Thời gian hiện tại tại Bắc Sumatera, Indonesia

Cờ Indonesia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bắc Sumatera, Indonesia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bắc Sumatera, Indonesia Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Bắc Sumatera

Đồng hồ trực tuyến — Bắc Sumatera

Asia/Jakarta

Đồng hồ trực tuyến — Bắc Sumatera

Bắc Sumatera so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Bắc Sumatera
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Bắc Sumatera.
Bắc Sumatera
00:00:00
Asia/Jakarta · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Bắc Sumatera —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Bắc Sumatera
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Bắc Sumatera
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Bắc Sumatera Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Bắc Sumatera
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Bắc Sumatera

Business hours and time difference: Bắc Sumatera

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Bắc Sumatera, Indonesia. Time calculations use the Asia/Jakarta time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Bắc Sumatera

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 3 phút 18 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−5 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 14 phút 18 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 12 giờ 33 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 102° ĐĐN ↓ 258° TTN
Giờ vàng
06:06–06:34 / 17:41–18:09
Giờ xanh
05:45–05:53 / 18:22–18:30
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 84° Đ ↓ 285° TTB
Độ chiếu sáng
99%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
13.7 ng
Khoảng cách
372.693 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bắc Sumatera

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Bắc Sumatera

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Bắc Sumatera, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Jakarta

Giới thiệu về Bắc Sumatera

2.0000, 99.0000

Bản đồ

Bắc Sumatera is a region of Indonesia, located in Châu Á. The population of Bắc Sumatera is 14.936.148 people.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Indonesia
Vùng Bắc Sumatera
Largest city Medan
ISO ID / IDN
Dân số 14.936.148
TLD .id
Tiền tệ IDR — Rupiah
Tọa độ 2.0000, 99.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bắc Sumatera

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Belawan Asia/Jakarta (—)—
Berastagi Asia/Jakarta (—)—
Binjai Asia/Jakarta (—)—
Gunungsitoli Asia/Jakarta (—)—
Kabanjahe Asia/Jakarta (—)—
Kisaran Asia/Jakarta (—)—
Labuhan Deli Asia/Jakarta (—)—
Medan Asia/Jakarta (—)—
Padangsidempuan Asia/Jakarta (—)—
Pekan Bahapal Asia/Jakarta (—)—
Pematangsiantar Asia/Jakarta (—)—
Perbaungan Asia/Jakarta (—)—
Percut Asia/Jakarta (—)—
Rantauprapat Asia/Jakarta (—)—
Sibolga Asia/Jakarta (—)—
Sidikalang Asia/Jakarta (—)—
Sunggal Asia/Jakarta (—)—
Tanjungbalai Asia/Jakarta (—)—
Tarutung Asia/Jakarta (—)—
Tebingtinggi Asia/Jakarta (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bắc Sumatera

18 / 18
Thành phố ▲Thời gian
Ambarita Asia/Jakarta (—)—
Bandar Asia/Jakarta (—)—
Barus Asia/Jakarta (—)—
Deli Tua Asia/Jakarta (—)—
Kutabuluh Pasar Asia/Jakarta (—)—
Lahewa Asia/Jakarta (—)—
Nainggolan Asia/Jakarta (—)—
Pangkalan Brandan Asia/Jakarta (—)—
Parapat Asia/Jakarta (—)—
Parmonangan Asia/Jakarta (—)—
Paropo Asia/Jakarta (—)—
Stabat Asia/Jakarta (—)—
Tanjungtiram Asia/Jakarta (—)—
Teluk Dalam Asia/Jakarta (—)—
Teluk Nibung Asia/Jakarta (—)—
Tomok Bolon Asia/Jakarta (—)—
Tongging Asia/Jakarta (—)—
Tuktuk Sonak Asia/Jakarta (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Indonesia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ambon City Asia/Jayapura (—)—
Balikpapan Asia/Makassar (—)—
Bandung Asia/Jakarta (—)—
Bogor Asia/Jakarta (—)—
Cibinong Asia/Jakarta (—)—
Cilegon Asia/Jakarta (—)—
Cileungsir Asia/Jakarta (—)—
Cirebon Asia/Jakarta (—)—
Jambi City Asia/Jakarta (—)—
Jember Asia/Jakarta (—)—
Jepara Asia/Jakarta (—)—
Kupang Asia/Makassar (—)—
Medan Asia/Jakarta (—)—
Padang Asia/Jakarta (—)—
Palangkaraya Asia/Pontianak (—)—
Pekanbaru Asia/Jakarta (—)—
South Tangerang Asia/Jakarta (—)—
Sukabumi Asia/Jakarta (—)—
Tasikmalaya Asia/Jakarta (—)—
Yogyakarta Asia/Jakarta (—)—

Các quận và hạt của Bắc Sumatera

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bắc Sumatera?

Giờ địa phương hiện tại ở Bắc Sumatera là —.

Bắc Sumatera thuộc múi giờ nào?

Bắc Sumatera sử dụng múi giờ Asia/Jakarta.

Khi nào DST bắt đầu tại Bắc Sumatera?

Bắc Sumatera không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Bắc Sumatera?

Bắc Sumatera không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Bắc Sumatera belong to?

Bắc Sumatera is a region of Indonesia.

What is the population of Bắc Sumatera?

The population of Bắc Sumatera is 14.936.148 people.

Các tên thay thế của Bắc Sumatera là gì?

Bắc Sumatera còn được gọi là: 수마트라우타라 주, Amihanan nga Sumatra, Andalas Utara, Arewacin Sumatra, Bắc Sumatera, Báe̤k Sumatra, Daerah Tingkat I Sumatera Utara, Gogledd Sumatra, Ipar Sumatra, Kaaba Sumaatra.

Thời gian hiện tại tại Bắc Sumatera, Indonesia