Thời gian hiện tại tại New York, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại New York, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

New York, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — New York

Đồng hồ trực tuyến — New York

America/New_York

Đồng hồ trực tuyến — New York

New York so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với New York
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với New York.
New York
00:00:00
America/New_York · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại New York —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của New York
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
New York
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của New York Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại New York
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho New York

Business hours and time difference: New York

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and New York, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/New_York time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại New York

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 4 phút 41 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−148 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 21 phút 47 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 12 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 111° ĐĐN ↓ 248° TTN
Giờ vàng
06:43–07:24 / 16:06–16:47
Giờ xanh
06:13–06:24 / 17:06–17:17
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 100° Đ ↓ 256° TTN
Độ chiếu sáng
7%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
27.1 ng
Khoảng cách
389.471 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại New York

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại New York

Không áp dụng — EST

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về New York

43.0003, -75.4999

Bản đồ

New York is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of New York is 19.867.248 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng New York
ISO US / USA
Dân số 19.867.248
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 43.0003, -75.4999

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của New York

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albany America/New_York (—)—
Amherst America/New_York (—)—
Brentwood America/New_York (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Buffalo America/New_York (—)—
Cheektowaga America/New_York (—)—
Greenburgh America/New_York (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Mount Vernon America/New_York (—)—
New Rochelle America/New_York (—)—
Queens America/New_York (—)—
Rochester America/New_York (—)—
Schenectady America/New_York (—)—
Staten Island America/New_York (—)—
Syracuse America/New_York (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—
Utica America/New_York (—)—
West Albany America/New_York (—)—
Yonkers America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của New York

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Clifton Park America/New_York (—)—
Coram America/New_York (—)—
Elmont America/New_York (—)—
Franklin Square America/New_York (—)—
Freeport America/New_York (—)—
Glenville America/New_York (—)—
Hempstead America/New_York (—)—
Hicksville America/New_York (—)—
Irondequoit America/New_York (—)—
Ithaca America/New_York (—)—
Long Beach America/New_York (—)—
New City America/New_York (—)—
Niagara Falls America/New_York (—)—
Poughkeepsie America/New_York (—)—
Rome America/New_York (—)—
Spring Valley America/New_York (—)—
Troy America/New_York (—)—
Valley Stream America/New_York (—)—
West Seneca America/New_York (—)—
White Plains America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Baltimore America/New_York (—)—
Boston America/New_York (—)—
Colorado Springs America/Denver (—)—
Columbus America/New_York (—)—
El Paso America/Denver (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Memphis America/Chicago (—)—
Milwaukee America/Chicago (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
Queens America/New_York (—)—
Raleigh America/New_York (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
Staten Island America/New_York (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—
Virginia Beach America/New_York (—)—
Washington D.C. America/New_York (—)—

Các quận và hạt của New York

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở New York?

Giờ địa phương hiện tại ở New York là —.

New York thuộc múi giờ nào?

New York sử dụng múi giờ America/New_York.

Khi nào DST bắt đầu tại New York?

Giờ mùa hè ở New York bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại New York?

Giờ mùa hè ở New York kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does New York belong to?

New York is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of New York?

The population of New York is 19.867.248 people.

Các tên thay thế của New York là gì?

New York còn được gọi là: New York, Nova York, Nueva York, Нью-Йорк, 뉴욕주, 뉴요크 주, Çĕнĕ Йорк, Eabhraig Nuadh, Efrog Newydd, Empire State.

Thời gian hiện tại tại New York, Hoa Kỳ