Thời gian hiện tại tại Lebap, Turkmenistan

Cờ Turkmenistan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Lebap, Turkmenistan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Lebap, Turkmenistan Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Lebap

Đồng hồ trực tuyến — Lebap

Asia/Ashgabat

Đồng hồ trực tuyến — Lebap

Lebap so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Lebap
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Lebap.
Lebap
00:00:00
Asia/Ashgabat · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Lebap —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Lebap
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Lebap
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Lebap Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Lebap
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Lebap

Business hours and time difference: Lebap

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Lebap, Turkmenistan. Time calculations use the Asia/Ashgabat time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Lebap

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 50 phút 56 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−142 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 54 phút 32 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 25 phút 42 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 104° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
07:06–07:43 / 17:20–17:57
Giờ xanh
06:39–06:49 / 18:14–18:24
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 90° Đ ↓ 283° TTB
Độ chiếu sáng
95%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
12.7 ng
Khoảng cách
377.118 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Lebap

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Lebap

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Lebap, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Ashgabat

Giới thiệu về Lebap

39.0000, 63.0000

Bản đồ

Lebap is a region of Turkmenistan, located in Châu Á. The population of Lebap is 1.447.298 people.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Turkmenistan
Vùng Lebap
Largest city Turkmenabat
ISO TM / TKM
Dân số 1.447.298
TLD .tm
Tiền tệ TMT — Manat
Tọa độ 39.0000, 63.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Lebap

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Birata Asia/Ashgabat (—)—
Burdalyk Asia/Ashgabat (—)—
Çärjew Asia/Ashgabat (—)—
Dostluk Asia/Ashgabat (—)—
Döwletli Asia/Ashgabat (—)—
Farap Asia/Ashgabat (—)—
Galkynyş Asia/Ashgabat (—)—
Garlyk Asia/Ashgabat (—)—
Gazojak Asia/Ashgabat (—)—
Halaç Asia/Ashgabat (—)—
Hojambaz Asia/Ashgabat (—)—
Karabekaul Asia/Ashgabat (—)—
Kerki Asia/Ashgabat (—)—
Köýtendag Asia/Ashgabat (—)—
Künjek Asia/Ashgabat (—)—
Magdanly Asia/Ashgabat (—)—
Mekan Asia/Ashgabat (—)—
Saýat Asia/Ashgabat (—)—
Tallymerjen Asia/Ashgabat (—)—
Turkmenabat Asia/Ashgabat (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Turkmenistan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Akdepe Asia/Ashgabat (—)—
Andalyp Asia/Ashgabat (—)—
Anev Asia/Ashgabat (—)—
Aşyr Kakabaýew Asia/Ashgabat (—)—
Bagtyýarlyk Asia/Ashgabat (—)—
Bäherden Asia/Ashgabat (—)—
Daşoguz Asia/Ashgabat (—)—
Dostluk Asia/Ashgabat (—)—
Garaşsyzlyk Asia/Ashgabat (—)—
Görogly Asia/Ashgabat (—)—
Gubadag Asia/Ashgabat (—)—
Hazar Asia/Ashgabat (—)—
Kaka Asia/Ashgabat (—)—
Kerki Asia/Ashgabat (—)—
Köneürgenç Asia/Ashgabat (—)—
Magtymguly Asia/Ashgabat (—)—
Mary Asia/Ashgabat (—)—
Murgap Asia/Ashgabat (—)—
Oýrat Asia/Ashgabat (—)—
Tejen Asia/Ashgabat (—)—

Các quận và hạt của Lebap

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Lebap?

Giờ địa phương hiện tại ở Lebap là —.

Lebap thuộc múi giờ nào?

Lebap sử dụng múi giờ Asia/Ashgabat.

Khi nào DST bắt đầu tại Lebap?

Lebap không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Lebap?

Lebap không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Lebap belong to?

Lebap is a region of Turkmenistan.

What is the population of Lebap?

The population of Lebap is 1.447.298 people.

Các tên thay thế của Lebap là gì?

Lebap còn được gọi là: 레바프 주, Chardzhou Oblast, Chardzhouskaya Oblast’, Chärzhew Oblasty, Lebap, Lebapin maakunta, Lebapi vilajett, Lebapo velajatas, Lebap Province, Lebapskiy Velayat.

Thời gian hiện tại tại Lebap, Turkmenistan