Thời gian hiện tại tại Idaho, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Idaho, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Idaho, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Idaho

Đồng hồ trực tuyến — Idaho

America/Boise

Đồng hồ trực tuyến — Idaho

Idaho so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Idaho
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Idaho.
Idaho
00:00:00
America/Boise · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Idaho —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Idaho
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Idaho
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Idaho Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Idaho
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Idaho

Business hours and time difference: Idaho

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Idaho, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/Boise time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Idaho

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 25 phút

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−170 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 33 phút 9 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 49 phút 37 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
08:08–08:49 / 17:51–18:33
Giờ xanh
07:38–07:49 / 18:51–19:03
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 60° ĐĐB ↓ 309° TB
Độ chiếu sáng
96%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.5 ng
Khoảng cách
365.065 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Idaho

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Idaho

Đang áp dụng — MDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Idaho

Cần điều chỉnh sau 5 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Idaho

44.5002, -114.2512

Bản đồ

Idaho is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Idaho is 2.001.619 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Idaho
Largest city Boise
ISO US / USA
Dân số 2.001.619
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 44.5002, -114.2512

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Idaho

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ammon America/Boise (—)—
Boise America/Boise (—)—
Caldwell America/Boise (—)—
Chubbuck America/Boise (—)—
Coeur d'Alene America/Los_Angeles (—)—
Conda America/Boise (—)—
Eagle America/Boise (—)—
Hayden America/Los_Angeles (—)—
Idaho Falls America/Boise (—)—
Kuna America/Boise (—)—
Lewiston America/Los_Angeles (—)—
Lewiston Orchards America/Los_Angeles (—)—
Meridian America/Boise (—)—
Moscow America/Los_Angeles (—)—
Mountain Home America/Boise (—)—
Nampa America/Boise (—)—
Pocatello America/Boise (—)—
Post Falls America/Los_Angeles (—)—
Rexburg America/Boise (—)—
Twin Falls America/Boise (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Idaho

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bonners Ferry America/Los_Angeles (—)—
Buhl America/Boise (—)—
Burley America/Boise (—)—
Dalton Gardens America/Los_Angeles (—)—
Fort Hall America/Boise (—)—
Gooding America/Boise (—)—
Grangeville America/Los_Angeles (—)—
Heyburn America/Boise (—)—
Homedale America/Boise (—)—
Kimberly America/Boise (—)—
Lincoln America/Boise (—)—
McCall America/Boise (—)—
Montpelier America/Boise (—)—
Orofino America/Los_Angeles (—)—
Saint Anthony America/Boise (—)—
Saint Maries America/Los_Angeles (—)—
Sandpoint America/Los_Angeles (—)—
Shelley America/Boise (—)—
Star America/Boise (—)—
Weiser America/Boise (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Baltimore America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Denver America/Denver (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Kansas City America/Chicago (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Louisville America/Kentucky/Louisville (—)—
Memphis America/Chicago (—)—
Miami America/New_York (—)—
Nashville America/Chicago (—)—
Omaha America/Chicago (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
Raleigh America/New_York (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—
Tucson America/Phoenix (—)—

Các quận và hạt của Idaho

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Idaho?

Giờ địa phương hiện tại ở Idaho là —.

Idaho thuộc múi giờ nào?

Idaho sử dụng múi giờ America/Boise.

Khi nào DST bắt đầu tại Idaho?

Giờ mùa hè ở Idaho bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Idaho?

Giờ mùa hè ở Idaho kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Idaho belong to?

Idaho is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Idaho?

The population of Idaho is 2.001.619 people.

Các tên thay thế của Idaho là gì?

Idaho còn được gọi là: Idaho, 아이다호주, Aidahas, Aidaho, Aidahs, Aydaho, Aydawo, Aydaxo Shitati, Estado de Idaho, Gem State.

Thời gian hiện tại tại Idaho, Hoa Kỳ