Thời gian hiện tại tại Nicaragua

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Nicaragua, hiển thị cho Managua, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Nicaragua Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Nicaragua

Đồng hồ trực tuyến — Managua

America/Managua

Đồng hồ trực tuyến — Managua

Managua so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Managua
--:--:--
America/Managua · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Managua Buổi tối
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể phù hợp
Hiện là --:-- tại Managua, Buổi tối.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Managua
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Managua
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Managua Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Managua
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Managua

Mặt trời mọc và lặn tại Managua

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 50 phút 18 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−2 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 50 phút 20 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 24 phút 53 giây
Sun azimuth
↑ 66° ENE ↓ 294° WNW
Golden hour
05:22–05:52 / 17:41–18:12
Blue hour
04:58–05:07 / 18:26–18:35
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 98° E ↓ 254° WSW
Độ chiếu sáng
68%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.1 ng
Khoảng cách
397.357 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Nicaragua

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Managua

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Managua, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
America/Managua

Bản đồ Nicaragua

13.0000, -85.0000

Bản đồ

Nicaragua là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Nicaragua là 6.465.513 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Ni-ca-ra-goa (Nicaragua)
Thủ đô Managua
Địa điểm Nicaragua
ISO NI / NIC
Diện tích 129.494 km²
Dân số 6.465.513
TLD .ni
Tiền tệ NIO — Cordoba
Thành phố trong CSDL 142
Tọa độ 13.0000, -85.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nicaragua

15 / 50
Thành phố Thời gian
Bluefields America/Managua (UTC-6)15:51:01
Chinandega America/Managua (UTC-6)15:51:01
Ciudad Sandino America/Managua (UTC-6)15:51:01
El Viejo America/Managua (UTC-6)15:51:01
Esteli America/Managua (UTC-6)15:51:01
Granada America/Managua (UTC-6)15:51:01
Jinotega America/Managua (UTC-6)15:51:01
Juigalpa America/Managua (UTC-6)15:51:01
León America/Managua (UTC-6)15:51:01
Managua America/Managua (UTC-6)15:51:01
Masaya America/Managua (UTC-6)15:51:01
Matagalpa America/Managua (UTC-6)15:51:01
Mateare America/Managua (UTC-6)15:51:01
Nueva Guinea America/Managua (UTC-6)15:51:01
Tipitapa America/Managua (UTC-6)15:51:01

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nicaragua

8 / 8
Thành phố Thời gian
Chinandega America/Managua (UTC-6)15:51:01
Esteli America/Managua (UTC-6)15:51:01
Granada America/Managua (UTC-6)15:51:01
León America/Managua (UTC-6)15:51:01
Managua America/Managua (UTC-6)15:51:01
Masaya America/Managua (UTC-6)15:51:01
Matagalpa America/Managua (UTC-6)15:51:01
Mateare America/Managua (UTC-6)15:51:01

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Nicaragua?

Giờ địa phương hiện tại tại Nicaragua được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Nicaragua thuộc múi giờ nào?

Nicaragua sử dụng múi giờ America/Managua.

Khi nào Nicaragua đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Nicaragua là gì?

Thủ đô của Nicaragua là Managua.

Các tên thay thế của Nicaragua là gì?

Nicaragua còn được gọi là: 니카라과, i-Nicaragua, in-Nikaragwa, Nekaraguwa, Ni-ca-ra-goa (Nicaragua), Nicaragua, Nicarágua, Nicaraguadukɔ, Nicearagua, Nikalakua, Nikaraagua, Nikaraaguwa, Nikaragoà, Nikaragua, Nîkaragua, Nikaraguwa, Nikaraguwaa, Nikaragva, Níkaragva, Nikaragvo, Nikaragwa, Nikaraqua, Niocaragua, Νικαράγουα, Никарагва, Никарагуа, Нікарагуа, ნიკარაგუა, Նիկարագուա, ניקאַראַגוע, ניקרגואה, ناکاراگُوا, نکاراګوا, نکاراگووا, نڪراگوا, نىكاراگۇئا, نيكاراغوا, نیکاراگوئه, نیکاراگوا, ኒካራጓ, निकारागुआ, निकारागुवा, निकाराग्वा, নিকারাগুয়া, নিকাৰাগুৱা, ਨਿਕਾਰਾਗੁਆ, નિકારાગુઆ, ନିକାରାଗୁଆ, நிகரகுவா, నికరాగువా, ನಿಕಾರಾಗುವಾ, നിക്കരാഗ്വ, නිකරගුවාව, นิการากัว, ນິກຄາຣາກົວ, ནི་ཀ་ར་གུ་ཨ།, ནི་ཀྲ་ཝ་ག, နီကာရာဂွါ, នីការ៉ាហ្គា, ニカラグア, ニカラグア共和国, 尼加拉瓜, Nicanahuac, Ni-ca-ra-goa, Nicaragoa, Nikāraguvā, Nikaraguvän, República de Nicaragua, Republic of Nicaragua, Никараква, Нікараґуа, ניקאראגואה, نيكاراجوا, نیکاراگوآ, निकारगुवा, নিকারাগোয়া, นิคารากัว, ประเทศนิการากัว, สาธารณรัฐนิการากัว.