Thời gian hiện tại tại Honduras

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Honduras, hiển thị cho Tegucigalpa, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Honduras Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Honduras

Đồng hồ trực tuyến — Tegucigalpa

America/Tegucigalpa

Đồng hồ trực tuyến — Tegucigalpa

Tegucigalpa so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Tegucigalpa
--:--:--
America/Tegucigalpa · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Tegucigalpa Buổi tối
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể phù hợp
Hiện là --:-- tại Tegucigalpa, Buổi tối.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tegucigalpa
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Tegucigalpa
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tegucigalpa Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tegucigalpa
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tegucigalpa

Mặt trời mọc và lặn tại Tegucigalpa

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 57 phút 31 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−2 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 57 phút 34 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 17 phút 47 giây
Sun azimuth
↑ 66° ENE ↓ 294° WNW
Golden hour
05:22–05:53 / 17:49–18:19
Blue hour
04:58–05:07 / 18:34–18:43
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 98° E ↓ 254° WSW
Độ chiếu sáng
68%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.1 ng
Khoảng cách
397.357 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Honduras

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tegucigalpa

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Tegucigalpa, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
America/Tegucigalpa

Bản đồ Honduras

15.0000, -86.5000

Bản đồ

Honduras là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Honduras là 9.587.522 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Honduras
Thủ đô Tegucigalpa
Địa điểm Honduras
ISO HN / HND
Diện tích 112.090 km²
Dân số 9.587.522
TLD .hn
Tiền tệ HNL — Lempira
Thành phố trong CSDL 502
Tọa độ 15.0000, -86.5000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Honduras

15 / 50
Thành phố Thời gian
Choloma America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Ciudad Choluteca America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Comayagua America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Danlí America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
El Progreso America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Juticalpa America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
La Ceiba America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
La Lima America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Puerto Cortez America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
San Pedro Sula America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Siguatepeque America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Tegucigalpa America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Tela America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Tocoa America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Villanueva America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Honduras

7 / 7
Thành phố Thời gian
Choloma America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Ciudad Choluteca America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Comayagua America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
El Progreso America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
La Ceiba America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
San Pedro Sula America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34
Tegucigalpa America/Tegucigalpa (UTC-6)15:49:34

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Honduras?

Giờ địa phương hiện tại tại Honduras được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Honduras thuộc múi giờ nào?

Honduras sử dụng múi giờ America/Tegucigalpa.

Khi nào Honduras đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Honduras là gì?

Thủ đô của Honduras là Tegucigalpa.

Các tên thay thế của Honduras là gì?

Honduras còn được gọi là: 온두라스, Gonduras, Hondiorasy, Honduras, Hondúras, Hondùras, Hondûras, Hondūras, Hondurasa, Hondurasdu, Hondurasi, Honduräsi, Hôn-đu-rát (Honduras), Hondures, Honduro, Honitulasi, Hɔndirasi, Hɔnduras, Hundurasi, i-Honduras, il-Honduras, Onduraas, Ondurase, Ondurasɛ, Onnduraas, Qonduras, Ονδούρα, Гандурас, Гондурас, Хондурас, ჰონდურასი, Հոնդուրաս, האנדוראַס, הונדורס, هانډوراس, هندوراس, هنڊورس, هوندوراس, ھوندۇراس, ھۆندووراس, ہانڈوٗرِس, ہونڈاروس, ሆንዱራስ, हन्डुरास, होंडुरास, हौंडुरस, হন্ডুরাস, হন্দুৰাছ, ਹੋਂਡੁਰਸ, હોન્ડુરસ, ହୋଣ୍ଡୁରାସ୍‌, ஹோண்டூராஸ், హోండురాస్, ಹೊಂಡುರಾಸ್, ഹോണ്ടുറാസ്, හොන්ඩුරාස්, ฮอนดูรัส, ຮອນດູຣັສ, ཧཱན་ཌུ་རཱས྄, ཧོན་དུ་རས྄།, ဟွန်ဒူးရပ်စ်, ហុងឌូរ៉ាស, ホンジュラス, ホンジュラス共和国, 宏都拉斯, 洪都拉斯, Hondouras, Hondourasse, Hondurän, Hôn-đu-rát, Honduria, Ondiras, Onduras, Ondurat, República de Honduras, Republic of Honduras, Ҳондурас, हांडूरस, हाण्डूरस, ประเทศฮอนดูรัส, ཧོང་དུ་ར་སི།.