Arctic/Longyearbyen Múi giờ
08:04:25
Thứ Tư, 24 tháng 6, 2026
- Độ lệch UTC
- UTC+2
- Giờ mùa hè
- Đang áp dụng
Thông tin nhanh
| ID múi giờ IANA | Arctic/Longyearbyen |
|---|---|
| Slug URL | arctic-longyearbyen |
| Vùng | Arctic |
| Thời gian hiện tại | 08:04 |
| Độ lệch UTC | UTC+2 |
| Độ lệch gốc | UTC+1 |
| Độ lệch DST | UTC+2 |
| Có áp dụng DST | Có |
| Quốc gia | 1 |
| Thành phố lớn | 6 |
| Tổng dân số thành phố | 3.127 |
Quốc gia trong múi giờ này
| Quốc gia | ISO3 | Dân số |
|---|---|---|
| 🇸🇯 Svalbard và Jan Mayen | SJ | 2.550 |
Thành phố lớn trong múi giờ này
| Thành phố | Quốc gia | Dân số | Tọa độ |
|---|---|---|---|
| Longyearbyen | 🇸🇯 Svalbard and Jan Mayen | 2.368 | 78.2233, 15.6469 |
| Sveagruva | 🇸🇯 Svalbard and Jan Mayen | 300 | 77.9003, 16.7201 |
| Barentsburg | 🇸🇯 Svalbard and Jan Mayen | 297 | 78.0644, 14.2117 |
| Nybyen | 🇸🇯 Svalbard and Jan Mayen | 113 | 78.2018, 15.5912 |
| Ny-Ålesund | 🇸🇯 Svalbard and Jan Mayen | 35 | 78.9237, 11.9250 |
| Olonkinbyen | 🇸🇯 Svalbard and Jan Mayen | 14 | 70.9221, -8.7187 |
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian
Khi là 12:00 UTC, tại Arctic/Longyearbyen là 14:00.
| UTC | Giờ địa phương |
|---|---|
| 00:00 UTC | 02:00 |
| 06:00 UTC | 08:00 |
| 12:00 UTC | 14:00 |
| 18:00 UTC | 20:00 |
Các múi giờ khác hiện ở UTC+2
Arctic/Longyearbyen là một múi giờ IANA trong vùng Arctic. Hiện là UTC+2. Hiện múi giờ này có áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Svalbard và Jan Mayen. Các thành phố lớn gồm Longyearbyen, Sveagruva và Barentsburg.