Mặt trời mọc / Mặt trời lặn
Độ dài ban ngày: —
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Trưa mặt trời
- Ngày dài nhất
- 21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
- Ngày ngắn nhất
- 21 tháng 12, 2026 — 0 giây
- Giờ vàng
- —
- Giờ xanh
- —
- Cung hoàng đạo
- Cự Giải
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Olonkinbyen, Jan Mayen, Svalbard và Jan Mayen, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Arctic/Longyearbyen
Đồng hồ trực tuyến — Olonkinbyen
Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Olonkinbyen, Svalbard và Jan Mayen. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Arctic/Longyearbyen và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.
Độ dài ban ngày: —
Pha: Thượng huyền
Giờ mùa hè
DST bắt đầu
Ngày và giờ
Thay đổi đồng hồ
01:00 02:00 (+1 giờ tiến)
DST kết thúc
Ngày và giờ
Thay đổi đồng hồ
01:00 00:00 (−1 giờ lùi)
70.9221, -8.7187
Olonkinbyen là một trong các thành phố của Svalbard và Jan Mayen, nằm ở Châu Âu. Dân số của Olonkinbyen là 14 người.
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Barentsburg Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Longyearbyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Ny-Ålesund Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Nybyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Olonkinbyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Sveagruva Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Barentsburg Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Longyearbyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Ny-Ålesund Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Nybyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Olonkinbyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Sveagruva Arctic/Longyearbyen (—) | — |
Giờ địa phương hiện tại ở Olonkinbyen là —.
Olonkinbyen sử dụng múi giờ Arctic/Longyearbyen.
Giờ mùa hè ở Olonkinbyen bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.
Giờ mùa hè ở Olonkinbyen kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.
Olonkinbyen còn được gọi là: Olonkinbyen, Olonkinbienas, Olonkinbīene, Olonkin City, Olonkinstad, Олонкинбүэн, Олонкинбюен, Олонкинбюэн, أولونكينبيين, اولونکنبین, اولونکینبین, ኦሎንኪንቢየን, ओलोनकिनब्येन, ওলোনকিনবিয়েন, ਓਲੋਨਕਿਨਬਿਯੇਨ, オロンキンビエン, 奥伦金拜恩.