Mặt trời mọc / Mặt trời lặn
Độ dài ban ngày: —
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Trưa mặt trời
- Ngày dài nhất
- 21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
- Ngày ngắn nhất
- 21 tháng 12, 2026 — 0 giây
- Giờ vàng
- —
- Giờ xanh
- —
- Cung hoàng đạo
- Cự Giải
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Longyearbyen, Svalbard, Svalbard và Jan Mayen, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Arctic/Longyearbyen
Đồng hồ trực tuyến — Longyearbyen
Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Longyearbyen, Svalbard và Jan Mayen. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Arctic/Longyearbyen và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.
Độ dài ban ngày: —
Pha: Thượng huyền
Giờ mùa hè
DST bắt đầu
Ngày và giờ
Thay đổi đồng hồ
01:00 02:00 (+1 giờ tiến)
DST kết thúc
Ngày và giờ
Thay đổi đồng hồ
01:00 00:00 (−1 giờ lùi)
78.2233, 15.6469
Longyearbyen là thủ đô của Svalbard và Jan Mayen, nằm ở Châu Âu. Dân số của Longyearbyen là 2.368 người.
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Barentsburg Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Longyearbyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Ny-Ålesund Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Nybyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Olonkinbyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Sveagruva Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Barentsburg Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Longyearbyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Ny-Ålesund Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Nybyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Olonkinbyen Arctic/Longyearbyen (—) | — |
| Sveagruva Arctic/Longyearbyen (—) | — |
Giờ địa phương hiện tại ở Longyearbyen là —.
Longyearbyen sử dụng múi giờ Arctic/Longyearbyen.
Giờ mùa hè ở Longyearbyen bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.
Giờ mùa hè ở Longyearbyen kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.
Longyearbyen còn được gọi là: Longyearbyen, لونقييربين, 롱이어비엔, 롱위에아르뷔엔, Longjērbīene, Longjyrbienas, Longyearbýur, Lonqyirbyuen, Лонгийър, Лонгїр, Лонгйир, Лонгйирбюен ош, Лонгйір, Лонгјир, Лонгьир, ლონგირი, לונגיירבין, لانګیربین, لانگایربین, لانگیربین, لونغياربين, லாங்யியர்பியன், ลองเยียร์เบียน, ロングイェールビーン, 朗伊爾城.