Thời gian hiện tại tại State of Uttar Pradesh, Ấn Độ

Cờ Ấn Độ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại State of Uttar Pradesh, Ấn Độ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

State of Uttar Pradesh, Ấn Độ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — State of Uttar Pradesh

Đồng hồ trực tuyến — State of Uttar Pradesh

Asia/Kolkata

Đồng hồ trực tuyến — State of Uttar Pradesh

State of Uttar Pradesh so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với State of Uttar Pradesh
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với State of Uttar Pradesh.
State of Uttar Pradesh
00:00:00
Asia/Kolkata · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại State of Uttar Pradesh —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của State of Uttar Pradesh
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
State of Uttar Pradesh
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của State of Uttar Pradesh Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại State of Uttar Pradesh
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho State of Uttar Pradesh

Business hours and time difference: State of Uttar Pradesh

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and State of Uttar Pradesh, Ấn Độ. Time calculations use the Asia/Kolkata time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại State of Uttar Pradesh

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 5 phút 23 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−83 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 51 phút 42 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 10 giờ 25 phút 20 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 106° ĐĐN ↓ 254° TTN
Giờ vàng
06:17–06:50 / 16:50–17:23
Giờ xanh
05:53–06:02 / 17:37–17:47
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 68° ĐĐB ↓ 289° TTB
Độ chiếu sáng
46%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
22.6 ng
Khoảng cách
373.999 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại State of Uttar Pradesh

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại State of Uttar Pradesh

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại State of Uttar Pradesh, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Kolkata

Giới thiệu về State of Uttar Pradesh

27.2500, 80.7500

Bản đồ

State of Uttar Pradesh is a region of Ấn Độ, located in Châu Á. The population of State of Uttar Pradesh is 199.812.341 people.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Ấn Độ
Vùng State of Uttar Pradesh
Largest city Kanpur
ISO IN / IND
Dân số 199.812.341
TLD .in
Tiền tệ INR — Rupee
Tọa độ 27.2500, 80.7500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của State of Uttar Pradesh

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Agra Asia/Kolkata (—)—
Alīgarh Asia/Kolkata (—)—
Bareilly Asia/Kolkata (—)—
Fīrozābād Asia/Kolkata (—)—
Ghaziabad Asia/Kolkata (—)—
Gorakhpur Asia/Kolkata (—)—
Greater Noida Asia/Kolkata (—)—
Jhānsi Asia/Kolkata (—)—
Kanpur Asia/Kolkata (—)—
Loni Asia/Kolkata (—)—
Lucknow Asia/Kolkata (—)—
Mathura Asia/Kolkata (—)—
Meerut Asia/Kolkata (—)—
Morādābād Asia/Kolkata (—)—
Muzaffarnagar Asia/Kolkata (—)—
Prayagraj Asia/Kolkata (—)—
Rāmpur Asia/Kolkata (—)—
Sahāranpur Asia/Kolkata (—)—
Shāhjānpur Asia/Kolkata (—)—
Varanasi Asia/Kolkata (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của State of Uttar Pradesh

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Amroha Asia/Kolkata (—)—
Bahraich Asia/Kolkata (—)—
Basti Asia/Kolkata (—)—
Bulandshahr Asia/Kolkata (—)—
Chanduasi Asia/Kolkata (—)—
Etah Asia/Kolkata (—)—
Farrukhābād Asia/Kolkata (—)—
Fatehpur Asia/Kolkata (—)—
Gondā City Asia/Kolkata (—)—
Gyānpur Asia/Kolkata (—)—
Hāthras Asia/Kolkata (—)—
Jaunpur Asia/Kolkata (—)—
Kasganj Asia/Kolkata (—)—
Khurja Asia/Kolkata (—)—
Mainpuri Asia/Kolkata (—)—
Mirzāpur Asia/Kolkata (—)—
Mughal Sarāi Asia/Kolkata (—)—
Orai Asia/Kolkata (—)—
Sītāpur Asia/Kolkata (—)—
Sultānpur Asia/Kolkata (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ấn Độ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ahmedabad Asia/Kolkata (—)—
Amritsar Asia/Kolkata (—)—
Chennai Asia/Kolkata (—)—
Ghaziabad Asia/Kolkata (—)—
Gorakhpur Asia/Kolkata (—)—
Indore Asia/Kolkata (—)—
Jabalpur Asia/Kolkata (—)—
Kallakurichi Asia/Kolkata (—)—
Kanpur Asia/Kolkata (—)—
Lucknow Asia/Kolkata (—)—
Ludhiana Asia/Kolkata (—)—
Madurai Asia/Kolkata (—)—
Meerut Asia/Kolkata (—)—
Mumbai Asia/Kolkata (—)—
Nowrangapur Asia/Kolkata (—)—
Prayagraj Asia/Kolkata (—)—
Tirunelveli Asia/Kolkata (—)—
Vadodara Asia/Kolkata (—)—
Vijayawada Asia/Kolkata (—)—
Virār Asia/Kolkata (—)—

Các quận và hạt của State of Uttar Pradesh

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở State of Uttar Pradesh?

Giờ địa phương hiện tại ở State of Uttar Pradesh là —.

State of Uttar Pradesh thuộc múi giờ nào?

State of Uttar Pradesh sử dụng múi giờ Asia/Kolkata.

Khi nào DST bắt đầu tại State of Uttar Pradesh?

State of Uttar Pradesh không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại State of Uttar Pradesh?

State of Uttar Pradesh không áp dụng giờ mùa hè.

What country does State of Uttar Pradesh belong to?

State of Uttar Pradesh is a region of Ấn Độ.

What is the population of State of Uttar Pradesh?

The population of State of Uttar Pradesh is 199.812.341 people.

Các tên thay thế của State of Uttar Pradesh là gì?

State of Uttar Pradesh còn được gọi là: Utar-Pradeŝo, 우타르프라데시 주, Arewacin Pradesh, Bundesstaat Uttar Pradesh, Norda Ŝtato, Northern Province, Oetarpradesj, Pradesh Kaaba, Pradesh Kaskazini, Pradesh Lor.

Thời gian hiện tại tại State of Uttar Pradesh, Ấn Độ