Thời gian hiện tại tại Utah, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Utah, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Utah, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Utah

Đồng hồ trực tuyến — Utah

America/Denver

Đồng hồ trực tuyến — Utah

Utah so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Utah
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Utah.
Utah
00:00:00
America/Denver · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Utah —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Utah
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Utah
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Utah Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Utah
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Utah

Business hours and time difference: Utah

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Utah, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/Denver time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Utah

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 58 phút 42 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−146 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 56 phút 8 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 24 phút 12 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
07:42–08:18 / 18:04–18:40
Giờ xanh
07:14–07:25 / 18:57–19:07
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 115° ĐĐN ↓ 254° TTN
Độ chiếu sáng
70%
Chòm sao
Bảo Bình
Tuổi
9.3 ng
Khoảng cách
395.668 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Utah

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Utah

Đang áp dụng — MDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Utah

Cần điều chỉnh sau 12 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Utah

39.2502, -111.7510

Bản đồ

Utah is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Utah is 3.503.613 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Utah
Largest city Salt Lake City
ISO US / USA
Dân số 3.503.613
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 39.2502, -111.7510

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Utah

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bountiful America/Denver (—)—
Draper America/Denver (—)—
Layton America/Denver (—)—
Lehi America/Denver (—)—
Logan America/Denver (—)—
Millcreek America/Denver (—)—
Murray America/Denver (—)—
Ogden America/Denver (—)—
Orem America/Denver (—)—
Pleasant Grove America/Denver (—)—
Provo America/Denver (—)—
Riverton America/Denver (—)—
Roy America/Denver (—)—
Saint George America/Denver (—)—
Salt Lake City America/Denver (—)—
Sandy America/Denver (—)—
South Jordan America/Denver (—)—
Taylorsville America/Denver (—)—
West Jordan America/Denver (—)—
West Valley City America/Denver (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Utah

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bluffdale America/Denver (—)—
Cedar City America/Denver (—)—
Centerville America/Denver (—)—
Clearfield America/Denver (—)—
Clinton America/Denver (—)—
Eagle Mountain America/Denver (—)—
Herriman America/Denver (—)—
Holladay America/Denver (—)—
Hurricane America/Denver (—)—
Kaysville America/Denver (—)—
Lindon America/Denver (—)—
Midvale America/Denver (—)—
North Salt Lake America/Denver (—)—
Payson America/Denver (—)—
South Ogden America/Denver (—)—
South Salt Lake America/Denver (—)—
Syracuse America/Denver (—)—
Vernal America/Denver (—)—
West Haven America/Denver (—)—
Woods Cross America/Denver (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albuquerque America/Denver (—)—
Atlanta America/New_York (—)—
Austin America/Chicago (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Denver America/Denver (—)—
Kansas City America/Chicago (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Memphis America/Chicago (—)—
Miami America/New_York (—)—
Milwaukee America/Chicago (—)—
Nashville America/Chicago (—)—
Oklahoma City America/Chicago (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Sacramento America/Los_Angeles (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Tucson America/Phoenix (—)—
Virginia Beach America/New_York (—)—
Washington D.C. America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Utah

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Utah?

Giờ địa phương hiện tại ở Utah là —.

Utah thuộc múi giờ nào?

Utah sử dụng múi giờ America/Denver.

Khi nào DST bắt đầu tại Utah?

Giờ mùa hè ở Utah bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Utah?

Giờ mùa hè ở Utah kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Utah belong to?

Utah is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Utah?

The population of Utah is 3.503.613 people.

Các tên thay thế của Utah là gì?

Utah còn được gọi là: Utah, 유타주, Áshįįh Biiʼtó Hahoodzo, Beehive State, Estado de Utah, Iutā, Juta, Jūta, State of Utah, Uka.

Thời gian hiện tại tại Utah, Hoa Kỳ