Thời gian hiện tại tại Quận Pierce, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Quận Pierce, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Quận Pierce, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Quận Pierce

Đồng hồ trực tuyến — Quận Pierce

America/Los_Angeles

Đồng hồ trực tuyến — Quận Pierce

Quận Pierce so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Quận Pierce
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Quận Pierce.
Quận Pierce
00:00:00
America/Los_Angeles · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Quận Pierce —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Quận Pierce
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Quận Pierce
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Quận Pierce Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Quận Pierce
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Quận Pierce

Business hours and time difference: Quận Pierce

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Quận Pierce, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/Los_Angeles time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Quận Pierce

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 45 phút 36 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−173 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 54 phút 10 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 30 phút 9 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 113° ĐĐN ↓ 247° TTN
Giờ vàng
06:59–07:44 / 15:59–16:44
Giờ xanh
06:26–06:39 / 17:04–17:17
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 102° ĐĐN ↓ 254° TTN
Độ chiếu sáng
6%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
27.2 ng
Khoảng cách
389.893 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Quận Pierce

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Quận Pierce

Không áp dụng — PST

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Quận Pierce

47.0376, -122.1373

Bản đồ

Quận Pierce is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Quận Pierce is 795.225 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Quận Pierce
Largest city Tacoma
ISO US / USA
Dân số 795.225
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 47.0376, -122.1373

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Quận Pierce

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Artondale America/Los_Angeles (—)—
Bonney Lake America/Los_Angeles (—)—
DuPont America/Los_Angeles (—)—
Edgewood America/Los_Angeles (—)—
Elk Plain America/Los_Angeles (—)—
Fife America/Los_Angeles (—)—
Frederickson America/Los_Angeles (—)—
Gig Harbor America/Los_Angeles (—)—
Graham America/Los_Angeles (—)—
Joint Base Lewis McChord America/Los_Angeles (—)—
Lakewood America/Los_Angeles (—)—
Midland America/Los_Angeles (—)—
Parkland America/Los_Angeles (—)—
Prairie Ridge America/Los_Angeles (—)—
Puyallup America/Los_Angeles (—)—
South Hill America/Los_Angeles (—)—
Spanaway America/Los_Angeles (—)—
Sumner America/Los_Angeles (—)—
Tacoma America/Los_Angeles (—)—
University Place America/Los_Angeles (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Quận Pierce

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Alder America/Los_Angeles (—)—
Alderton America/Los_Angeles (—)—
Buckley America/Los_Angeles (—)—
Custer America/Los_Angeles (—)—
Eatonville America/Los_Angeles (—)—
Fircrest America/Los_Angeles (—)—
Home America/Los_Angeles (—)—
Lakeview America/Los_Angeles (—)—
Maplewood America/Los_Angeles (—)—
McMillin America/Los_Angeles (—)—
North Fort Lewis America/Los_Angeles (—)—
North Puyallup America/Los_Angeles (—)—
Prairie Heights America/Los_Angeles (—)—
Purdy America/Los_Angeles (—)—
Ruston America/Los_Angeles (—)—
South Prairie America/Los_Angeles (—)—
Summit America/Los_Angeles (—)—
Vaughn America/Los_Angeles (—)—
Waller America/Los_Angeles (—)—
Wilkeson America/Los_Angeles (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albuquerque America/Denver (—)—
Atlanta America/New_York (—)—
Colorado Springs America/Denver (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Detroit America/Detroit (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Fresno America/Los_Angeles (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Memphis America/Chicago (—)—
Omaha America/Chicago (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Seattle America/Los_Angeles (—)—
Staten Island America/New_York (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
Tucson America/Phoenix (—)—
Virginia Beach America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Washington

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Quận Pierce?

Giờ địa phương hiện tại ở Quận Pierce là —.

Quận Pierce thuộc múi giờ nào?

Quận Pierce sử dụng múi giờ America/Los_Angeles.

Khi nào DST bắt đầu tại Quận Pierce?

Giờ mùa hè ở Quận Pierce bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Quận Pierce?

Giờ mùa hè ở Quận Pierce kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Quận Pierce belong to?

Quận Pierce is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Quận Pierce?

The population of Quận Pierce is 795.225 people.

Các tên thay thế của Quận Pierce là gì?

Quận Pierce còn được gọi là: Comitatul Pierce, Comté de Pierce, Condado de Pierce, Condado han Pierce, Contea di Pierce, Hrabstwo Pierce, Kantono Pierce, Pierce, Piercei maakond, Pierce konderria.

Thời gian hiện tại tại Quận Pierce, Hoa Kỳ