Thời gian hiện tại tại Maine, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Maine, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Maine, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Maine

Đồng hồ trực tuyến — Maine

America/New_York

Đồng hồ trực tuyến — Maine

Maine so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Maine
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Maine.
Maine
00:00:00
America/New_York · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Maine —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Maine
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Maine
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Maine Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Maine
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Maine

Business hours and time difference: Maine

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Maine, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/New_York time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Maine

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 48 phút 8 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−160 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 41 phút 8 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 42 phút 12 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 113° ĐĐN ↓ 247° TTN
Giờ vàng
06:26–07:10 / 15:30–16:14
Giờ xanh
05:54–06:06 / 16:33–16:46
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 116° ĐĐN ↓ 241° TTN
Độ chiếu sáng
1%
Chòm sao
Bọ Cạp
Tuổi
29.0 ng
Khoảng cách
395.993 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Maine

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Maine

Không áp dụng — EST

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Maine

45.5003, -69.2498

Bản đồ

Maine is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Maine is 1.405.012 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Maine
Largest city Portland
ISO US / USA
Dân số 1.405.012
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 45.5003, -69.2498

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Maine

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Auburn America/New_York (—)—
Augusta America/New_York (—)—
Bangor America/New_York (—)—
Biddeford America/New_York (—)—
Brewer America/New_York (—)—
Brunswick America/New_York (—)—
Lewiston America/New_York (—)—
Lisbon America/New_York (—)—
North Bath America/New_York (—)—
Orono America/New_York (—)—
Portland America/New_York (—)—
Saco America/New_York (—)—
Sanford America/New_York (—)—
South Portland America/New_York (—)—
South Portland Gardens America/New_York (—)—
Waterville America/New_York (—)—
Wells Beach Station America/New_York (—)—
West Scarborough America/New_York (—)—
Westbrook America/New_York (—)—
York Beach America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Maine

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
China America/New_York (—)—
Ellsworth America/New_York (—)—
Gardiner America/New_York (—)—
Hermon America/New_York (—)—
Hollis Center America/New_York (—)—
Houlton America/New_York (—)—
Lebanon America/New_York (—)—
Millinocket America/New_York (—)—
North Windham America/New_York (—)—
Paris America/New_York (—)—
Presque Isle America/New_York (—)—
Rockland America/New_York (—)—
Sabattus America/New_York (—)—
Scarborough America/New_York (—)—
Skowhegan America/New_York (—)—
South Sanford America/New_York (—)—
Topsham America/New_York (—)—
Turner America/New_York (—)—
Waterboro America/New_York (—)—
Yarmouth America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Atlanta America/New_York (—)—
Austin America/Chicago (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Detroit America/Detroit (—)—
El Paso America/Denver (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Oakland America/Los_Angeles (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Queens County America/New_York (—)—
Raleigh America/New_York (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Staten Island America/New_York (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—
Virginia Beach America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Maine

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Maine?

Giờ địa phương hiện tại ở Maine là —.

Maine thuộc múi giờ nào?

Maine sử dụng múi giờ America/New_York.

Khi nào DST bắt đầu tại Maine?

Giờ mùa hè ở Maine bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Maine?

Giờ mùa hè ở Maine kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Maine belong to?

Maine is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Maine?

The population of Maine is 1.405.012 people.

Các tên thay thế của Maine là gì?

Maine còn được gọi là: Maine, 메인주, Cenomannica.

Thời gian hiện tại tại Maine, Hoa Kỳ