Thời gian hiện tại tại Niedersachsen, Đức

Cờ Đức

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Niedersachsen, Đức, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Niedersachsen, Đức Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Niedersachsen

Đồng hồ trực tuyến — Niedersachsen

Europe/Berlin

Đồng hồ trực tuyến — Niedersachsen

Niedersachsen so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Niedersachsen
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Niedersachsen.
Niedersachsen
00:00:00
Europe/Berlin · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Niedersachsen —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Niedersachsen
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Niedersachsen
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Niedersachsen Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Niedersachsen
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Niedersachsen

Business hours and time difference: Niedersachsen

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Niedersachsen, Đức. Time calculations use the Europe/Berlin time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Niedersachsen

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 51 phút 28 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−233 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 53 phút 57 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 35 phút 36 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 110° ĐĐN ↓ 249° TTN
Giờ vàng
07:11–08:01 / 16:12–17:02
Giờ xanh
06:35–06:48 / 17:24–17:38
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 57° ĐĐB ↓ 316° TB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.2 ng
Khoảng cách
365.516 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Niedersachsen

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Niedersachsen

Không áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Niedersachsen

52.8333, 9.1667

Bản đồ

Niedersachsen is a region of Đức, located in Châu Âu. The population of Niedersachsen is 8.003.421 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Đức
Vùng Niedersachsen
Largest city Hannover
ISO DE / DEU
Dân số 8.003.421
TLD .de
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 52.8333, 9.1667

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Niedersachsen

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Braunschweig Europe/Berlin (—)—
Celle Europe/Berlin (—)—
Cuxhaven Europe/Berlin (—)—
Delmenhorst Europe/Berlin (—)—
Emden Europe/Berlin (—)—
Garbsen Europe/Berlin (—)—
Göttingen Europe/Berlin (—)—
Hameln Europe/Berlin (—)—
Hannover Europe/Berlin (—)—
Hildesheim Europe/Berlin (—)—
Langenhagen Europe/Berlin (—)—
Lingen Europe/Berlin (—)—
Lüneburg Europe/Berlin (—)—
Nordhorn Europe/Berlin (—)—
Oldenburg Europe/Berlin (—)—
Osnabrück Europe/Berlin (—)—
Salzgitter Europe/Berlin (—)—
Wilhelmshaven Europe/Berlin (—)—
Wolfenbüttel Europe/Berlin (—)—
Wolfsburg Europe/Berlin (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Niedersachsen

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Achim Europe/Berlin (—)—
Aurich Europe/Berlin (—)—
Bad Zwischenahn Europe/Berlin (—)—
Bramsche Europe/Berlin (—)—
Ganderkesee Europe/Berlin (—)—
Georgsmarienhütte Europe/Berlin (—)—
Hannoversch Münden Europe/Berlin (—)—
Helmstedt Europe/Berlin (—)—
Leer Europe/Berlin (—)—
Meppen Europe/Berlin (—)—
Neustadt am Rübenberge Europe/Berlin (—)—
Peine Europe/Berlin (—)—
Rinteln Europe/Berlin (—)—
Seelze Europe/Berlin (—)—
Springe Europe/Berlin (—)—
Stade Europe/Berlin (—)—
Varel Europe/Berlin (—)—
Vechta Europe/Berlin (—)—
Verden an der Aller Europe/Berlin (—)—
Wunstorf Europe/Berlin (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Đức

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aachen Europe/Berlin (—)—
Bochum Europe/Berlin (—)—
Dortmund Europe/Berlin (—)—
Essen Europe/Berlin (—)—
Frankfurt am Main Europe/Berlin (—)—
Gelsenkirchen Europe/Berlin (—)—
Hagen Europe/Berlin (—)—
Hamm Europe/Berlin (—)—
Hannover Europe/Berlin (—)—
Herne Europe/Berlin (—)—
Kassel Europe/Berlin (—)—
Köln Europe/Berlin (—)—
Ludwigshafen am Rhein Europe/Berlin (—)—
Magdeburg Europe/Berlin (—)—
Mönchengladbach Europe/Berlin (—)—
Oberhausen Europe/Berlin (—)—
Osnabrück Europe/Berlin (—)—
Potsdam Europe/Berlin (—)—
Rostock Europe/Berlin (—)—
Wuppertal Europe/Berlin (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Niedersachsen?

Giờ địa phương hiện tại ở Niedersachsen là —.

Niedersachsen thuộc múi giờ nào?

Niedersachsen sử dụng múi giờ Europe/Berlin.

Khi nào DST bắt đầu tại Niedersachsen?

Giờ mùa hè ở Niedersachsen bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Niedersachsen?

Giờ mùa hè ở Niedersachsen kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Niedersachsen belong to?

Niedersachsen is a region of Đức.

What is the population of Niedersachsen?

The population of Niedersachsen is 8.003.421 people.

Các tên thay thế của Niedersachsen là gì?

Niedersachsen còn được gọi là: 니더작센 주, Baja Sajonia, Donja Saska, Läichsaksen, Lower Saxony, Neddersassen, Niedersachsen, سكسونيا السفلى, Alam-Saksi, Ala-Saksi.

Thời gian hiện tại tại Niedersachsen, Đức