Thời gian hiện tại tại Kentucky, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kentucky, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Kentucky, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Kentucky

Đồng hồ trực tuyến — Kentucky

America/New_York

Đồng hồ trực tuyến — Kentucky

Kentucky so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Kentucky
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Kentucky.
Kentucky
00:00:00
America/New_York · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Kentucky —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kentucky
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Kentucky
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kentucky Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kentucky
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Kentucky

Business hours and time difference: Kentucky

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Kentucky, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/New_York time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Kentucky

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 23 phút 47 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−124 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 49 phút 33 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 30 phút 23 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 110° ĐĐN ↓ 250° TTN
Giờ vàng
07:11–07:48 / 16:57–17:34
Giờ xanh
06:43–06:54 / 17:51–18:02
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 99° Đ ↓ 257° TTN
Độ chiếu sáng
7%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
27.1 ng
Khoảng cách
389.471 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Kentucky

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kentucky

Không áp dụng — EST

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Kentucky

38.2004, -84.8776

Bản đồ

Kentucky is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Kentucky is 4.206.074 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Kentucky
Largest city Louisville
ISO US / USA
Dân số 4.206.074
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 38.2004, -84.8776

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Kentucky

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bowling Green America/Chicago (—)—
Covington America/New_York (—)—
Elizabethtown America/New_York (—)—
Florence America/New_York (—)—
Frankfort America/New_York (—)—
Georgetown America/New_York (—)—
Henderson America/Chicago (—)—
Hopkinsville America/Chicago (—)—
Independence America/New_York (—)—
Jeffersontown America/Kentucky/Louisville (—)—
Lexington America/New_York (—)—
Lexington-Fayette America/New_York (—)—
Louisville America/Kentucky/Louisville (—)—
Meads America/New_York (—)—
Nicholasville America/New_York (—)—
Owensboro America/Chicago (—)—
Paducah America/Chicago (—)—
Radcliff America/New_York (—)—
Richmond America/New_York (—)—
Valley Station America/Kentucky/Louisville (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Kentucky

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Alexandria America/New_York (—)—
Ashland America/New_York (—)—
Bardstown America/New_York (—)—
Berea America/New_York (—)—
Danville America/New_York (—)—
Elsmere America/New_York (—)—
Fern Creek America/Kentucky/Louisville (—)—
Fort Thomas America/New_York (—)—
Glasgow America/Chicago (—)—
Harrodsburg America/New_York (—)—
Lyndon America/Kentucky/Louisville (—)—
Madisonville America/Chicago (—)—
Middlesboro America/New_York (—)—
Murray America/Chicago (—)—
Oakbrook America/New_York (—)—
Okolona America/Kentucky/Louisville (—)—
Saint Dennis America/Kentucky/Louisville (—)—
Shelbyville America/New_York (—)—
Somerset America/New_York (—)—
Winchester America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Austin America/Chicago (—)—
Baltimore America/New_York (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Colorado Springs America/Denver (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Detroit America/Detroit (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Miami America/New_York (—)—
Sacramento America/Los_Angeles (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
Seattle America/Los_Angeles (—)—
Staten Island America/New_York (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—
Washington D.C. America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Kentucky

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Kentucky?

Giờ địa phương hiện tại ở Kentucky là —.

Kentucky thuộc múi giờ nào?

Kentucky sử dụng múi giờ America/New_York.

Khi nào DST bắt đầu tại Kentucky?

Giờ mùa hè ở Kentucky bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Kentucky?

Giờ mùa hè ở Kentucky kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Kentucky belong to?

Kentucky is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Kentucky?

The population of Kentucky is 4.206.074 people.

Các tên thay thế của Kentucky là gì?

Kentucky còn được gọi là: Kentucky, Кентукки, 켄터키주, Blue Grass State, Commonwealth of Kentucky, Haltsooí Hóteel Hahoodzo, IKhentakhi, Kenekuke, Kentaki, Kèntòki.

Thời gian hiện tại tại Kentucky, Hoa Kỳ