Thời gian hiện tại tại Vadodara, Ấn Độ

Cờ Ấn Độ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Vadodara, Gujarat, Ấn Độ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Vadodara, Gujarat, Ấn Độ Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Vadodara, Ấn Độ

Đồng hồ trực tuyến — Vadodara

Asia/Kolkata

Đồng hồ trực tuyến — Vadodara

Vadodara so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Vadodara
--:--:--
Asia/Kolkata · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Vadodara Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Vadodara, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Vadodara
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Vadodara
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Vadodara Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Vadodara
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Vadodara

Mặt trời mọc và lặn tại Vadodara

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 29 phút 54 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−4 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 30 phút 1 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 10 giờ 46 phút 14 giây
Sun azimuth
↑ 64° ENE ↓ 296° WNW
Golden hour
05:54–06:27 / 18:52–19:24
Blue hour
05:29–05:39 / 19:39–19:49
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 102° ESE ↓ 250° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.357 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Vadodara

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Vadodara

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Vadodara, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Kolkata

Giới thiệu về Vadodara, Ấn Độ

22.2994, 73.2081

Bản đồ

Vadodara là một trong các thành phố của Ấn Độ, nằm ở Châu Á. Dân số của Vadodara là 1.822.221 người, chiếm khoảng ~0.1% tổng dân số của Ấn Độ.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Ấn Độ
Thành phố Vadodara
ISO IN / IND
Dân số 1.822.221
TLD .in
Tiền tệ INR — Rupee
Tọa độ 22.2994, 73.2081

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ấn Độ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ahmedabad Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Bengaluru Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Bhopal Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Chennai Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Coimbatore Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Delhi Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Hyderabad Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Indore Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Jaipur Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Kanpur Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Kolkata Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Lucknow Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Mumbai Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Nagpur Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Pimpri Chinchwad Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Pune Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Rasapūdipalem Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Surat Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Thane Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Vadodara Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ấn Độ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Badlapur Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Bagbera Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Betūl Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Bijapur Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Botad Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Bulandshahr Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Burhānpur Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Dhubri Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Edattala Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Hasanpur Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Jhālāwār Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Kadapa Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Khardaha Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Lādnūn Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Māler Kotla Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Mhow Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Rajkot Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Rāmgundam Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Surat Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31
Velampālaiyam Asia/Kolkata (UTC+5:30)19:54:31

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Vadodara?

Giờ địa phương hiện tại tại Vadodara được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Vadodara thuộc múi giờ nào?

Vadodara sử dụng múi giờ Asia/Kolkata.

Khi nào DST bắt đầu tại Vadodara?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Vadodara?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Vadodara là gì?

Vadodara còn được gọi là: 바도다라, Baroda, BDQ, INBDQ, INBRC, Vadodara, Vadódara, Vadodaro, Vapadedara, Βαντόνταρα, Вaдодaрa, Вададара, Вадодарæ, Вадодара, ვადოდარა, Վադոդարա, ואדודארה, فادودارا, وادودارا, ودودره, وڈودرا, वडोदरा, वड़ोदरा, वदोदरा, বড়োদরা, ৱডোদরা, ਵਡੋਦਰਾ, વડોદરા, ଭଦୋଦରା, வடோதரா, వడోదర, ವಡೋದರಾ, വഡോദര, වඩොඩරා, วโฑทรา, ᱵᱚᱰᱳᱫᱚᱨᱟ, ヴァドーダラー, ヴァドダラ, 巴罗达, 瓦多达拉, 瓦多達拉.