Thời gian hiện tại tại Stăuceni, Môn-đô-va (Moldova)

Cờ Môn-đô-va (Moldova)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Stăuceni, Chișinău Municipality, Môn-đô-va (Moldova), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Stăuceni, Chișinău Municipality, Môn-đô-va (Moldova) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Stăuceni, Môn-đô-va (Moldova)

Đồng hồ trực tuyến — Stăuceni

Europe/Chisinau

Đồng hồ trực tuyến — Stăuceni

Stăuceni so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Stăuceni
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Stăuceni.
Stăuceni
00:00:00
Europe/Chisinau · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Stăuceni —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Stăuceni
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Stăuceni
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Stăuceni Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Stăuceni
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Stăuceni

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Stăuceni

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Stăuceni, Môn-đô-va (Moldova). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Chisinau và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Stăuceni

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 46 phút 31 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−174 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 54 phút 42 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 29 phút 41 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 113° ĐĐN ↓ 247° TTN
Giờ vàng
06:54–07:39 / 15:55–16:41
Giờ xanh
06:22–06:34 / 17:01–17:13
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 98° Đ ↓ 258° TTN
Độ chiếu sáng
8%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
26.8 ng
Khoảng cách
388.479 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Stăuceni

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Stăuceni

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



03:00 04:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



04:00 03:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Stăuceni, Môn-đô-va (Moldova)

47.0964, 28.8679

Bản đồ

Stăuceni là một trong các thành phố của Môn-đô-va (Moldova), nằm ở Châu Âu. Dân số của Stăuceni là 5.700 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Môn-đô-va (Moldova)
Thành phố Stăuceni
ISO MD / MDA
Dân số 5.700
TLD .md
Tiền tệ MDL — Leu
Tọa độ 47.0964, 28.8679

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Môn-đô-va (Moldova)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bălţi Europe/Chisinau (—)—
Cahul Europe/Chisinau (—)—
Căușeni Europe/Chisinau (—)—
Ceadîr-Lunga Europe/Chisinau (—)—
Chișinău Europe/Chisinau (—)—
Codru Europe/Chisinau (—)—
Comrat Europe/Chisinau (—)—
Drochia Europe/Chisinau (—)—
Dubăsari Europe/Chisinau (—)—
Durleşti Europe/Chisinau (—)—
Edineţ Europe/Chisinau (—)—
Floresti Europe/Chisinau (—)—
Hincesti Europe/Chisinau (—)—
Orhei Europe/Chisinau (—)—
Rîbnița Europe/Chisinau (—)—
Soroca Europe/Chisinau (—)—
Straseni Europe/Chisinau (—)—
Tighina Europe/Chisinau (—)—
Tiraspol Europe/Chisinau (—)—
Ungheni Europe/Chisinau (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Môn-đô-va (Moldova)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chișinău Europe/Chisinau (—)—
Chiţcani Europe/Chisinau (—)—
Cimislia Europe/Chisinau (—)—
Congaz Europe/Chisinau (—)—
Dancu Europe/Chisinau (—)—
Dnestrovsc Europe/Chisinau (—)—
Donduseni Europe/Chisinau (—)—
Edineţ Europe/Chisinau (—)—
Hincesti Europe/Chisinau (—)—
Mîndreşti Europe/Chisinau (—)—
Nisporeni Europe/Chisinau (—)—
Ocnita Europe/Chisinau (—)—
Orhei Europe/Chisinau (—)—
Rîbnița Europe/Chisinau (—)—
Riscani Europe/Chisinau (—)—
Stefan Voda Europe/Chisinau (—)—
Tighina Europe/Chisinau (—)—
Tiraspol Europe/Chisinau (—)—
Ungheni Europe/Chisinau (—)—
Vulcăneşti Europe/Chisinau (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Stăuceni?

Giờ địa phương hiện tại ở Stăuceni là —.

Stăuceni thuộc múi giờ nào?

Stăuceni sử dụng múi giờ Europe/Chisinau.

Khi nào DST bắt đầu tại Stăuceni?

Giờ mùa hè ở Stăuceni bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Stăuceni?

Giờ mùa hè ở Stăuceni kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Stăuceni là gì?

Stăuceni còn được gọi là: Stăuceni, Stavcheny, Ставчены.

Thời gian hiện tại tại Stăuceni, Môn-đô-va (Moldova)