Thời gian hiện tại tại Basarabeasca, Môn-đô-va (Moldova)

Cờ Môn-đô-va (Moldova)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Basarabeasca, Basarabeasca, Môn-đô-va (Moldova), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Basarabeasca, Môn-đô-va (Moldova)

Đồng hồ trực tuyến — Basarabeasca

Europe/Chisinau

Đồng hồ trực tuyến — Basarabeasca

Basarabeasca so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Basarabeasca
00:00:00
Europe/Chisinau · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Basarabeasca Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Basarabeasca, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Basarabeasca
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Basarabeasca
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Basarabeasca Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Basarabeasca
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Basarabeasca

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Basarabeasca

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Basarabeasca, Môn-đô-va (Moldova). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Chisinau và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Basarabeasca

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 18 phút 56 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−116 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 48 phút 6 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 35 phút 47 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 58° ĐĐB ↓ 302° TTB
Giờ vàng
05:30–06:15 / 20:04–20:49
Giờ xanh
04:53–05:08 / 21:11–21:26
Cung hoàng đạo
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 95° Đ ↓ 261° T
Độ chiếu sáng
29%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
5.4 ng
Khoảng cách
384.477 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Basarabeasca

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Basarabeasca

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Basarabeasca

Cần điều chỉnh sau 98 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Basarabeasca, Môn-đô-va (Moldova)

46.3335, 28.9616

Bản đồ

Basarabeasca là một trong các thành phố của Môn-đô-va (Moldova), nằm ở Châu Âu. Dân số của Basarabeasca là 10.809 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Môn-đô-va (Moldova)
Thành phố Basarabeasca
ISO MD / MDA
Dân số 10.809
TLD .md
Tiền tệ MDL — Leu
Tọa độ 46.3335, 28.9616

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Môn-đô-va (Moldova)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bălţi Europe/Chisinau (—)
Cahul Europe/Chisinau (—)
Căușeni Europe/Chisinau (—)
Ceadîr-Lunga Europe/Chisinau (—)
Chișinău Europe/Chisinau (—)
Codru Europe/Chisinau (—)
Comrat Europe/Chisinau (—)
Drochia Europe/Chisinau (—)
Dubăsari Europe/Chisinau (—)
Durleşti Europe/Chisinau (—)
Edineţ Europe/Chisinau (—)
Floresti Europe/Chisinau (—)
Hincesti Europe/Chisinau (—)
Orhei Europe/Chisinau (—)
Rîbnița Europe/Chisinau (—)
Soroca Europe/Chisinau (—)
Straseni Europe/Chisinau (—)
Tighina Europe/Chisinau (—)
Tiraspol Europe/Chisinau (—)
Ungheni Europe/Chisinau (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Môn-đô-va (Moldova)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Anenii Noi Europe/Chisinau (—)
Basarabeasca Europe/Chisinau (—)
Briceni Europe/Chisinau (—)
Cahul Europe/Chisinau (—)
Calarasi Europe/Chisinau (—)
Chiţcani Europe/Chisinau (—)
Codru Europe/Chisinau (—)
Dnestrovsc Europe/Chisinau (—)
Drochia Europe/Chisinau (—)
Durleşti Europe/Chisinau (—)
Fălești Europe/Chisinau (—)
Glodeni Europe/Chisinau (—)
Hincesti Europe/Chisinau (—)
Leova Europe/Chisinau (—)
Nisporeni Europe/Chisinau (—)
Rezina Europe/Chisinau (—)
Riscani Europe/Chisinau (—)
Singerei Europe/Chisinau (—)
Ungheni Europe/Chisinau (—)
Vulcăneşti Europe/Chisinau (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Basarabeasca?

Giờ địa phương hiện tại ở Basarabeasca là —.

Basarabeasca thuộc múi giờ nào?

Basarabeasca sử dụng múi giờ Europe/Chisinau.

Khi nào DST bắt đầu tại Basarabeasca?

Giờ mùa hè ở Basarabeasca bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Basarabeasca?

Giờ mùa hè ở Basarabeasca kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Basarabeasca là gì?

Basarabeasca còn được gọi là: 바사라베아스카, Basarabeasca, Basarabiaska, Basarabyaska, Bessarabka, Bessarabskaya, Bessarabskiy, Romaneshti, Româneşti, Romanovka, Romanovo, Romynesht’, Басарабяска, Бесарабка, Бессарабка, ბასარაბეასკა, باسارابياسكا, باسارابياسکا, باسارابیاسکا, بیسارابکا, ባሳራቤስካ, बसारबेस्का, বাসারাবেস্কা, ਬਸਾਰਬੇਸਕਾ, バサラベアスカ, 巴薩拉貝亞斯卡.