Thời gian hiện tại tại Kudus, Indonesia

Cờ Indonesia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kudus, Trung Java, Indonesia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Kudus, Trung Java, Indonesia Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Kudus, Indonesia

Đồng hồ trực tuyến — Kudus

Asia/Jakarta

Đồng hồ trực tuyến — Kudus

Kudus so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Kudus
--:--:--
Asia/Jakarta · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Kudus Sáng sớm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể quá sớm
Hiện là --:-- tại Kudus, Sáng sớm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kudus
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Kudus
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kudus Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kudus
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Kudus

Mặt trời mọc và lặn tại Kudus

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 43 phút 42 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+1 giây
Longest day
22 tháng 12, 2026 — 12 giờ 31 phút 17 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 43 phút 41 giây
Sun azimuth
↑ 67° ENE ↓ 293° WNW
Golden hour
05:47–06:17 / 17:00–17:30
Blue hour
05:24–05:33 / 17:44–17:53
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 100° E ↓ 252° WSW
Độ chiếu sáng
72%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.5 ng
Khoảng cách
399.130 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Kudus

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kudus

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Kudus, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Jakarta

Giới thiệu về Kudus, Indonesia

-6.8048, 110.8405

Bản đồ

Kudus là một trong các thành phố của Indonesia, nằm ở Châu Á. Dân số của Kudus là 92.156 người, chiếm khoảng ~0.03% tổng dân số của Indonesia.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Indonesia
Thành phố Kudus
ISO ID / IDN
Dân số 92.156
TLD .id
Tiền tệ IDR — Rupiah
Tọa độ -6.8048, 110.8405

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Indonesia

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bandar Lampung Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Bandung Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Batam Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Bekasi Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Bogor Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Depok Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Jakarta Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Jepara Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Makassar Asia/Makassar (UTC+8)18:29:10
Malang Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Medan Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Padang Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Palembang Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Pekanbaru Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Samarinda Asia/Makassar (UTC+8)18:29:10
Semarang Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
South Tangerang Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Surabaya Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Tangerang Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Tasikmalaya Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Indonesia

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bangil Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Banjarmasin Asia/Makassar (UTC+8)18:29:10
Baturaja Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Bukittinggi Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Ciamis Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Godean Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Gunungsitoli Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Jakarta Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Jayapura Asia/Jayapura (UTC+9)19:29:10
Madiun Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Magelang Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Medan Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Pangkalpinang Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Paseh Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Payakumbuh Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Sengkang Asia/Makassar (UTC+8)18:29:10
Sokaraja Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Subang Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Tulungagung Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10
Yogyakarta Asia/Jakarta (UTC+7)17:29:10

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Kudus?

Giờ địa phương hiện tại tại Kudus được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Kudus thuộc múi giờ nào?

Kudus sử dụng múi giờ Asia/Jakarta.

Khi nào DST bắt đầu tại Kudus?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Kudus?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Kudus là gì?

Kudus còn được gọi là: IDKUD, Koedoes, Kudus.