Thời gian hiện tại tại Kabul, Israel

Cờ Israel

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kabul, Northern District, Israel, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Kabul, Northern District, Israel Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Kabul, Israel

Đồng hồ trực tuyến — Kabul

Asia/Jerusalem

Đồng hồ trực tuyến — Kabul

Kabul so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Kabul
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Kabul.
Kabul
00:00:00
Asia/Jerusalem · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Kabul —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kabul
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Kabul
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kabul Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kabul
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Kabul

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Kabul

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Kabul, Israel. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Jerusalem và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Kabul

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 5 phút 56 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−112 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 19 phút 16 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 59 phút 2 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 256° TTN
Giờ vàng
06:50–07:24 / 17:22–17:56
Giờ xanh
06:25–06:34 / 18:11–18:21
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 89° Đ ↓ 282° TTB
Độ chiếu sáng
96%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
12.8 ng
Khoảng cách
376.692 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Kabul

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kabul

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Kabul

Cần điều chỉnh sau 1 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Kabul, Israel

32.8686, 35.2117

Bản đồ

Kabul là một trong các thành phố của Israel, nằm ở Châu Á. Dân số của Kabul là 14.095 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Israel
Thành phố Kabul
ISO IL / ISR
Dân số 14.095
TLD .il
Tiền tệ ILS — Shekel
Tọa độ 32.8686, 35.2117

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Israel

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ashdod Asia/Jerusalem (—)—
Ashquelon Asia/Jerusalem (—)—
Bat Yam Asia/Jerusalem (—)—
Beersheba Asia/Jerusalem (—)—
Bet Shemesh Asia/Jerusalem (—)—
Bnei Brak Asia/Jerusalem (—)—
Hadera Asia/Jerusalem (—)—
Haifa Asia/Jerusalem (—)—
Herzliya Asia/Jerusalem (—)—
Holon Asia/Jerusalem (—)—
Jerusalem Asia/Jerusalem (—)—
Kfar Saba Asia/Jerusalem (—)—
Modiin Asia/Jerusalem (—)—
Nazareth Asia/Jerusalem (—)—
Netanya Asia/Jerusalem (—)—
Petah Tikva Asia/Jerusalem (—)—
Ramat Gan Asia/Jerusalem (—)—
Rehovot Asia/Jerusalem (—)—
Rishon LeZiyyon Asia/Jerusalem (—)—
Tel Aviv Asia/Jerusalem (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Israel

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Afula Asia/Jerusalem (—)—
Ashdod Asia/Jerusalem (—)—
Beersheba Asia/Jerusalem (—)—
Eilat Asia/Jerusalem (—)—
El‘ad Asia/Jerusalem (—)—
Giv‘atayim Asia/Jerusalem (—)—
Hadera Asia/Jerusalem (—)—
Holon Asia/Jerusalem (—)—
Jerusalem Asia/Jerusalem (—)—
Karmiel Asia/Jerusalem (—)—
Kiryat Bialik Asia/Jerusalem (—)—
Modiin Asia/Jerusalem (—)—
Naẕerat ‘Illit Asia/Jerusalem (—)—
Netivot Asia/Jerusalem (—)—
Or Yehuda Asia/Jerusalem (—)—
Pardés H̱anna Karkur Asia/Jerusalem (—)—
Petah Tikva Asia/Jerusalem (—)—
Ramat HaSharon Asia/Jerusalem (—)—
Tel Aviv Asia/Jerusalem (—)—
Teverya Asia/Jerusalem (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Northern District

19 / 19
Thành phố ▲Thời gian
Acre Asia/Jerusalem (—)—
Afula Asia/Jerusalem (—)—
Judeida Makr Asia/Jerusalem (—)—
Kafr Kannā Asia/Jerusalem (—)—
Kafr Mandā Asia/Jerusalem (—)—
Karmiel Asia/Jerusalem (—)—
maalot Tarshīhā Asia/Jerusalem (—)—
Maghār Asia/Jerusalem (—)—
Migdal Ha‘Emeq Asia/Jerusalem (—)—
Nahariyya Asia/Jerusalem (—)—
Naẕerat ‘Illit Asia/Jerusalem (—)—
Qiryat Shmona Asia/Jerusalem (—)—
Safed Asia/Jerusalem (—)—
Sakhnīn Asia/Jerusalem (—)—
Shefar‘am Asia/Jerusalem (—)—
Tamra Asia/Jerusalem (—)—
Teverya Asia/Jerusalem (—)—
Yāfā Asia/Jerusalem (—)—
Yoqne‘am ‘Illit Asia/Jerusalem (—)—

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Kabul?

Giờ địa phương hiện tại ở Kabul là —.

Kabul thuộc múi giờ nào?

Kabul sử dụng múi giờ Asia/Jerusalem.

Khi nào DST bắt đầu tại Kabul?

Giờ mùa hè ở Kabul bắt đầu vào 27 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Kabul?

Giờ mùa hè ở Kabul kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Kabul là gì?

Kabul còn được gọi là: كابول, Kaboel, Kabul, Kābūl, Kabul i Israel, Kavul, Кабул, Кавул, כאבול, כבול.

Thời gian hiện tại tại Kabul, Israel