Thời gian hiện tại tại Tel Aviv, Israel

Cờ Israel

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Tel Aviv, Quận Tel Aviv, Israel, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Tel Aviv, Quận Tel Aviv, Israel Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Tel Aviv, Israel

Đồng hồ trực tuyến — Tel Aviv

Asia/Jerusalem

Đồng hồ trực tuyến — Tel Aviv

Tel Aviv so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Tel Aviv
--:--:--
Asia/Jerusalem · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Tel Aviv Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Tel Aviv, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tel Aviv
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Tel Aviv
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tel Aviv Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tel Aviv
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tel Aviv

Mặt trời mọc và lặn tại Tel Aviv

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 14 phút 58 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−7 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 15 phút 11 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 2 phút 55 giây
Sun azimuth
↑ 61° ENE ↓ 299° WNW
Golden hour
05:35–06:11 / 19:14–19:50
Blue hour
05:07–05:18 / 20:08–20:19
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 103° ESE ↓ 248° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Tel Aviv

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tel Aviv

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Tel Aviv

Cần điều chỉnh sau 123 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

22:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



00:00 01:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



23:00 22:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Tel Aviv, Israel

32.0809, 34.7806

Bản đồ

Tel Aviv là một trong các thành phố của Israel, nằm ở Châu Á. Dân số của Tel Aviv là 432.892 người, chiếm khoảng ~4.9% tổng dân số của Israel.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Israel
Thành phố Tel Aviv
ISO IL / ISR
Dân số 432.892
TLD .il
Tiền tệ ILS — Shekel
Tọa độ 32.0809, 34.7806

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Israel

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ashdod Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Ashquelon Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Bat Yam Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Beersheba Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Bet Shemesh Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Bnei Brak Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Hadera Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Haifa Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Herzliya Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Holon Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Jerusalem Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Kfar Saba Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Modiin Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Nazareth Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Netanya Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Petah Tikva Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Ramat Gan Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Rehovot Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Rishon LeZiyyon Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Tel Aviv Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Israel

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ashquelon Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Bat Yam Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Bnei Brak Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Hadera Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Hod HaSharon Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Holon Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Jerusalem Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Kfar Saba Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Kiryat Ata Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Modiin Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Nahariya Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Nazareth Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Netanya Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Raanana Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Ramat Gan Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Ramla Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Rehovot Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Rishon LeZiyyon Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Rosh HaAyin Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48
Tel Aviv Asia/Jerusalem (UTC+3)15:37:48

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Tel Aviv?

Giờ địa phương hiện tại tại Tel Aviv được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Tel Aviv thuộc múi giờ nào?

Tel Aviv sử dụng múi giờ Asia/Jerusalem.

Khi nào DST bắt đầu tại Tel Aviv?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Tel Aviv?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Tel Aviv là gì?

Tel Aviv còn được gọi là: Tel Aviv, Тэль-Авіў, תל אביב-יפו, تل أبيب, 텔아비브, ILTLV, Lungsod ng Tel Aviv-Yafo, Tel Avėvs, Tel-aviv, Tel-Aviv, Tel Avív, Telaviva, Tel Avivas, Tel Aviv-Jaffa, Tel Aviv-Jafo, Tel-Avivo, Telavivum, Tel Aviv Yaffo, Tel Aviv Yafo, Tel Aviv-Yafo, Tel Awiw, Tel Eviv, Tel-Əviv, Tell Abīb, Tell Afif, TLV, Τελ Αβίβ, Тел Авив, Тел-Авив, Тель-Авив, Тель-Авів, თელ-ავივი, Թել Ավիվ, תל אביב, תֵּל־אָבִיב–יָפוֹ, تل آڤیڤ, تل‌آویو, تل آویو, تل‌آویو یافو, تل آویو یافو, تل أبيب يافا, تل ابيب, تل ابیب, تل الربيع, تل‌اویو, تل اویو, تلاویو, تل‌اویو یافو, تل اویو یافو, تێل ئەڤیڤ, تېلاۋىف, ܬܠ ܐܒܝܒ, ቴል አቪቭ, तेल अभिव, तेल अविव, तेल अवीव, তেলআবিব, তেল আভিভ, டெல் அவீவ், ടെൽ അവീവ്, เทลอาวีฟ, テルアビブ, 特拉維夫, 特拉维夫.