Thời gian hiện tại tại Wales, Vương quốc Anh

Cờ Vương quốc Anh

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Wales, Vương quốc Anh, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Wales, Vương quốc Anh Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Wales

Đồng hồ trực tuyến — Wales

Europe/London

Đồng hồ trực tuyến — Wales

Wales so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Wales
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Wales.
Wales
00:00:00
Europe/London · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Wales —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Wales
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Wales
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Wales Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Wales
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Wales

Business hours and time difference: Wales

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Wales, Vương quốc Anh. Time calculations use the Europe/London time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Wales

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 8 phút 23 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−234 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 49 phút 56 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 39 phút 14 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 108° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
07:53–08:42 / 17:13–18:02
Giờ xanh
07:18–07:32 / 18:23–18:37
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 98° Đ ↓ 278° T
Độ chiếu sáng
91%
Chòm sao
Song Ngư
Tuổi
11.9 ng
Khoảng cách
381.557 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Wales

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Wales

Đang áp dụng — GMT+1

Lần đổi giờ tiếp theo tại Wales

Cần điều chỉnh sau 2 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Wales

52.5000, -3.5000

Bản đồ

Wales is a region of Vương quốc Anh, located in Châu Âu. The population of Wales is 3.131.640 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Vương quốc Anh
Vùng Wales
Largest city Cardiff
ISO GB / GBR
Dân số 3.131.640
TLD .uk
Tiền tệ GBP — Pound
Tọa độ 52.5000, -3.5000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Wales

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aberdare Europe/London (—)—
Barry Europe/London (—)—
Bridgend Europe/London (—)—
Briton Ferry Europe/London (—)—
Buckley Europe/London (—)—
Cardiff Europe/London (—)—
Coity Europe/London (—)—
Cwmbran Europe/London (—)—
Deeside Europe/London (—)—
Ebbw Vale Europe/London (—)—
Llanelli Europe/London (—)—
Merthyr Tydfil Europe/London (—)—
Neath Europe/London (—)—
Newport Europe/London (—)—
Pontypool Europe/London (—)—
Pontypridd Europe/London (—)—
Rhondda Europe/London (—)—
Swansea Europe/London (—)—
Tonypandy Europe/London (—)—
Wrexham Europe/London (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Wales

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abergavenny Europe/London (—)—
Abergele Europe/London (—)—
Abertillery Europe/London (—)—
Aberystwyth Europe/London (—)—
Ammanford Europe/London (—)—
Bangor Europe/London (—)—
Bargoed Europe/London (—)—
Brymbo Europe/London (—)—
Caerphilly Europe/London (—)—
Clydach Europe/London (—)—
Colwyn Bay Europe/London (—)—
Gelligaer Europe/London (—)—
Haverfordwest Europe/London (—)—
Llantrisant Europe/London (—)—
Mountain Ash Europe/London (—)—
Newtown Europe/London (—)—
Prestatyn Europe/London (—)—
Pyle Europe/London (—)—
Rhiwbina Europe/London (—)—
Whitchurch Europe/London (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Vương quốc Anh

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aberdeen Europe/London (—)—
Archway Europe/London (—)—
Belfast Europe/London (—)—
Bradford Europe/London (—)—
Bristol Europe/London (—)—
Croydon Europe/London (—)—
Dudley Europe/London (—)—
Edinburgh Europe/London (—)—
Hull Europe/London (—)—
Luton Europe/London (—)—
Manchester Europe/London (—)—
Milton Keynes Europe/London (—)—
Northampton Europe/London (—)—
Nottingham Europe/London (—)—
Plymouth Europe/London (—)—
Reading Europe/London (—)—
St Helens Europe/London (—)—
Sutton Europe/London (—)—
Swansea Europe/London (—)—
Wolverhampton Europe/London (—)—

Các quận và hạt của Wales

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Wales?

Giờ địa phương hiện tại ở Wales là —.

Wales thuộc múi giờ nào?

Wales sử dụng múi giờ Europe/London.

Khi nào DST bắt đầu tại Wales?

Giờ mùa hè ở Wales bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Wales?

Giờ mùa hè ở Wales kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Wales belong to?

Wales is a region of Vương quốc Anh.

What is the population of Wales?

The population of Wales is 3.131.640 people.

Các tên thay thế của Wales là gì?

Wales còn được gọi là: Galles, Kimrujo, Pays de Galles, Wales, Уэльс, A' Chuimrigh, an Bhreatain Bheag, Bretland, Bretyn, Brythoniaid.

Thời gian hiện tại tại Wales, Vương quốc Anh