Thời gian hiện tại tại Pembrokeshire, Vương quốc Anh

Cờ Vương quốc Anh

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Pembrokeshire, Vương quốc Anh, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Pembrokeshire, Vương quốc Anh Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Pembrokeshire

Đồng hồ trực tuyến — Pembrokeshire

Europe/London

Đồng hồ trực tuyến — Pembrokeshire

Pembrokeshire so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Pembrokeshire
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Pembrokeshire.
Pembrokeshire
00:00:00
Europe/London · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Pembrokeshire —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Pembrokeshire
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Pembrokeshire
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Pembrokeshire Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Pembrokeshire
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Pembrokeshire

Business hours and time difference: Pembrokeshire

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Pembrokeshire, Vương quốc Anh. Time calculations use the Europe/London time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Pembrokeshire

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 13 phút 9 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−205 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 42 phút 8 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 46 phút 17 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 116° ĐĐN ↓ 243° TTN
Giờ vàng
07:26–08:18 / 15:47–16:39
Giờ xanh
06:50–07:04 / 17:02–17:15
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 119° ĐĐN ↓ 238° TTN
Độ chiếu sáng
1%
Chòm sao
Bọ Cạp
Tuổi
28.8 ng
Khoảng cách
395.344 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Pembrokeshire

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Pembrokeshire

Không áp dụng — GMT

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Pembrokeshire

51.8333, -4.9167

Bản đồ

Pembrokeshire is a region of Vương quốc Anh, located in Châu Âu. The population of Pembrokeshire is 125.761 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Vương quốc Anh
Vùng Pembrokeshire
Largest city Haverfordwest
ISO GB / GBR
Dân số 125.761
TLD .uk
Tiền tệ GBP — Pound
Tọa độ 51.8333, -4.9167

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Pembrokeshire

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Broad Haven Europe/London (—)—
Cilgerran Europe/London (—)—
Fishguard Europe/London (—)—
Glandwr Europe/London (—)—
Goodwick Europe/London (—)—
Haverfordwest Europe/London (—)—
Johnston Europe/London (—)—
Kilgetty Europe/London (—)—
Letterston Europe/London (—)—
Llangwm Europe/London (—)—
Llechryd Europe/London (—)—
Milford Haven Europe/London (—)—
Narberth Europe/London (—)—
Neyland Europe/London (—)—
Pembroke Europe/London (—)—
Pembroke Dock Europe/London (—)—
Saint Davids Europe/London (—)—
Saundersfoot Europe/London (—)—
Steynton Europe/London (—)—
Tenby Europe/London (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Pembrokeshire

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Clunderwen Europe/London (—)—
Cosheston Europe/London (—)—
Crundale Europe/London (—)—
Crymych Europe/London (—)—
Freshwater East Europe/London (—)—
Hill Mountain Europe/London (—)—
Hook Europe/London (—)—
Jameston Europe/London (—)—
Lamphey Europe/London (—)—
Llandissilio Europe/London (—)—
Maenclochog Europe/London (—)—
Newport Europe/London (—)—
Penally Europe/London (—)—
Roch Europe/London (—)—
Rosemarket Europe/London (—)—
Solva Europe/London (—)—
Spittal Europe/London (—)—
Stepaside Europe/London (—)—
Tavernspite Europe/London (—)—
Waterston Europe/London (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Vương quốc Anh

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aberdeen Europe/London (—)—
Archway Europe/London (—)—
Birkenhead Europe/London (—)—
Bristol Europe/London (—)—
City of Westminster Europe/London (—)—
Coventry Europe/London (—)—
Derby Europe/London (—)—
Dudley Europe/London (—)—
Ipswich Europe/London (—)—
Leicester Europe/London (—)—
Luân Đôn Europe/London (—)—
Northampton Europe/London (—)—
Nottingham Europe/London (—)—
Oldham Europe/London (—)—
Southend-on-Sea Europe/London (—)—
St Helens Europe/London (—)—
Stoke-on-Trent Europe/London (—)—
Sutton Europe/London (—)—
Swansea Europe/London (—)—
Wigan Europe/London (—)—

Các quận và hạt của Wales

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Pembrokeshire?

Giờ địa phương hiện tại ở Pembrokeshire là —.

Pembrokeshire thuộc múi giờ nào?

Pembrokeshire sử dụng múi giờ Europe/London.

Khi nào DST bắt đầu tại Pembrokeshire?

Giờ mùa hè ở Pembrokeshire bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Pembrokeshire?

Giờ mùa hè ở Pembrokeshire kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Pembrokeshire belong to?

Pembrokeshire is a region of Vương quốc Anh.

What is the population of Pembrokeshire?

The population of Pembrokeshire is 125.761 people.

Các tên thay thế của Pembrokeshire là gì?

Pembrokeshire còn được gọi là: Pembrokeshire, 펨브로크셔 주, Benfro, County of Pembroke, County of Pembrokeshire, PEM, Pembrukšyras, Sir Benfro, Пембрукшир, Пембрукшър.

Thời gian hiện tại tại Pembrokeshire, Vương quốc Anh