Thời gian hiện tại tại Hạt Giurgiu, Romania

Cờ Romania

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Hạt Giurgiu, Romania, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Hạt Giurgiu, Romania Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Hạt Giurgiu

Đồng hồ trực tuyến — Hạt Giurgiu

Europe/Bucharest

Đồng hồ trực tuyến — Hạt Giurgiu

Hạt Giurgiu so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Hạt Giurgiu
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Hạt Giurgiu.
Hạt Giurgiu
00:00:00
Europe/Bucharest · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Hạt Giurgiu —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Hạt Giurgiu
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Hạt Giurgiu
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Hạt Giurgiu Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Hạt Giurgiu
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Hạt Giurgiu

Business hours and time difference: Hạt Giurgiu

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Hạt Giurgiu, Romania. Time calculations use the Europe/Bucharest time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Hạt Giurgiu

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 32 phút 53 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−170 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 30 phút 34 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 52 phút 2 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 106° ĐĐN ↓ 254° TTN
Giờ vàng
06:43–07:24 / 16:36–17:16
Giờ xanh
06:13–06:25 / 17:34–17:46
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 80° Đ ↓ 294° TTB
Độ chiếu sáng
99%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
13.9 ng
Khoảng cách
371.785 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Hạt Giurgiu

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Hạt Giurgiu

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



03:00 04:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



04:00 03:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Hạt Giurgiu

44.1667, 25.9167

Bản đồ

Hạt Giurgiu is a region of Romania, located in Châu Âu. The population of Hạt Giurgiu is 262.066 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Romania
Vùng Hạt Giurgiu
Largest city Giurgiu
ISO RO / ROU
Dân số 262.066
TLD .ro
Tiền tệ RON — Leu
Tọa độ 44.1667, 25.9167

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hạt Giurgiu

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Băneasa Europe/Bucharest (—)—
Bolintin Deal Europe/Bucharest (—)—
Bolintin Vale Europe/Bucharest (—)—
Călugăreni Europe/Bucharest (—)—
Comana Europe/Bucharest (—)—
Crevedia Mare Europe/Bucharest (—)—
Frăteşti Europe/Bucharest (—)—
Găiseni Europe/Bucharest (—)—
Giurgiu Europe/Bucharest (—)—
Hotarele Europe/Bucharest (—)—
Izvoarele Europe/Bucharest (—)—
Joiţa Europe/Bucharest (—)—
Mihăileşti Europe/Bucharest (—)—
Novaci Europe/Bucharest (—)—
Ogrezeni Europe/Bucharest (—)—
Roata de Jos Europe/Bucharest (—)—
Ulmi Europe/Bucharest (—)—
Vărăşti Europe/Bucharest (—)—
Vânătorii Mici Europe/Bucharest (—)—
Vedea Europe/Bucharest (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hạt Giurgiu

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Buturugeni Europe/Bucharest (—)—
Clejani Europe/Bucharest (—)—
Colibaşi Europe/Bucharest (—)—
Cosoba Europe/Bucharest (—)—
Dărăști-Vlașca Europe/Bucharest (—)—
Florești Europe/Bucharest (—)—
Goştinari-Văcăreşti Europe/Bucharest (—)—
Malu Spart Europe/Bucharest (—)—
Mârşa Europe/Bucharest (—)—
Mihai Bravu Europe/Bucharest (—)—
Oinacu Europe/Bucharest (—)—
Palanca Europe/Bucharest (—)—
Prundu Europe/Bucharest (—)—
Putineiu Europe/Bucharest (—)—
Răsuceni Europe/Bucharest (—)—
Singureni Europe/Bucharest (—)—
Stoeneşti Europe/Bucharest (—)—
Toporu Europe/Bucharest (—)—
Valea Dragului Europe/Bucharest (—)—
Vlad Țepeș Europe/Bucharest (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Romania

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Alba Iulia Europe/Bucharest (—)—
Arad Europe/Bucharest (—)—
Bucharest Europe/Bucharest (—)—
Buzău Europe/Bucharest (—)—
Cluj-Napoca Europe/Bucharest (—)—
Constanța Europe/Bucharest (—)—
Galati Europe/Bucharest (—)—
Hunedoara Europe/Bucharest (—)—
Lugoj Europe/Bucharest (—)—
Paşcani Europe/Bucharest (—)—
Piatra Neamţ Europe/Bucharest (—)—
Roman Europe/Bucharest (—)—
Sfantu Gheorghe Europe/Bucharest (—)—
Sibiu Europe/Bucharest (—)—
Targoviste Europe/Bucharest (—)—
Târgu Mureş Europe/Bucharest (—)—
Tecuci Europe/Bucharest (—)—
Timișoara Europe/Bucharest (—)—
Tulcea Europe/Bucharest (—)—
Vaslui Europe/Bucharest (—)—

Các quận và hạt của Hạt Giurgiu

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Hạt Giurgiu?

Giờ địa phương hiện tại ở Hạt Giurgiu là —.

Hạt Giurgiu thuộc múi giờ nào?

Hạt Giurgiu sử dụng múi giờ Europe/Bucharest.

Khi nào DST bắt đầu tại Hạt Giurgiu?

Giờ mùa hè ở Hạt Giurgiu bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Hạt Giurgiu?

Giờ mùa hè ở Hạt Giurgiu kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Hạt Giurgiu belong to?

Hạt Giurgiu is a region of Romania.

What is the population of Hạt Giurgiu?

The population of Hạt Giurgiu is 262.066 people.

Các tên thay thế của Hạt Giurgiu là gì?

Hạt Giurgiu còn được gọi là: Județul Giurgiu, 지우르지우주, Condado de Giurgiu, Curcu, Distret de Giurgiu, distretto di Giurgiu, District Giurgiu, Distrikto Giurgiu, Džurdžu apskritis, Džurdžu žudecs.

Thời gian hiện tại tại Hạt Giurgiu, Romania