Thời gian hiện tại tại Bistrița-Năsăud, Romania

Cờ Romania

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bistrița-Năsăud, Romania, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bistrița-Năsăud, Romania Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Bistrița-Năsăud

Đồng hồ trực tuyến — Bistrița-Năsăud

Europe/Bucharest

Đồng hồ trực tuyến — Bistrița-Năsăud

Bistrița-Năsăud so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Bistrița-Năsăud
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Bistrița-Năsăud.
Bistrița-Năsăud
00:00:00
Europe/Bucharest · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Bistrița-Năsăud —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Bistrița-Năsăud
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Bistrița-Năsăud
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Bistrița-Năsăud Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Bistrița-Năsăud
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Bistrița-Năsăud

Business hours and time difference: Bistrița-Năsăud

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Bistrița-Năsăud, Romania. Time calculations use the Europe/Bucharest time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Bistrița-Năsăud

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 13 phút 11 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−187 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 55 phút 19 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 29 phút 7 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 109° ĐĐN ↓ 251° TTN
Giờ vàng
06:58–07:42 / 16:28–17:11
Giờ xanh
06:26–06:39 / 17:31–17:43
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 54° ĐB ↓ 313° TB
Độ chiếu sáng
93%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.3 ng
Khoảng cách
364.470 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bistrița-Năsăud

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Bistrița-Năsăud

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



03:00 04:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



04:00 03:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Bistrița-Năsăud

47.1667, 24.5833

Bản đồ

Bistrița-Năsăud is a region of Romania, located in Châu Âu. The population of Bistrița-Năsăud is 295.988 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Romania
Vùng Bistrița-Năsăud
Largest city Bistriţa
ISO RO / ROU
Dân số 295.988
TLD .ro
Tiền tệ RON — Leu
Tọa độ 47.1667, 24.5833

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bistrița-Năsăud

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Beclean Europe/Bucharest (—)—
Bistriţa Europe/Bucharest (—)—
Căianu Mic Europe/Bucharest (—)—
Ciceu-Giurgeşti Europe/Bucharest (—)—
Cormaia Europe/Bucharest (—)—
Dumitra Europe/Bucharest (—)—
Feldru Europe/Bucharest (—)—
Josenii Bârgăului Europe/Bucharest (—)—
Lechinţa Europe/Bucharest (—)—
Măieru Europe/Bucharest (—)—
Năsăud Europe/Bucharest (—)—
Nimigea de Sus Europe/Bucharest (—)—
Prundu Bârgăului Europe/Bucharest (—)—
Rebrişoara Europe/Bucharest (—)—
Rodna Europe/Bucharest (—)—
Salva Europe/Bucharest (—)—
Sângeorz-Băi Europe/Bucharest (—)—
Teaca Europe/Bucharest (—)—
Telciu Europe/Bucharest (—)—
Tiha Bârgăului Europe/Bucharest (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bistrița-Năsăud

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Budeşti Europe/Bucharest (—)—
Chiochiş Europe/Bucharest (—)—
Chiuza Europe/Bucharest (—)—
Cireșoaia Europe/Bucharest (—)—
Ilva Mică Europe/Bucharest (—)—
Lunca Ilvei Europe/Bucharest (—)—
Măgura Ilvei Europe/Bucharest (—)—
Mijlocenii Bârgăului Europe/Bucharest (—)—
Monor Europe/Bucharest (—)—
Nuşeni Europe/Bucharest (—)—
Parva Europe/Bucharest (—)—
Răpănaşu Europe/Bucharest (—)—
Reteag Europe/Bucharest (—)—
Şieu Europe/Bucharest (—)—
Şieu-Măgheruş Europe/Bucharest (—)—
Şieu-Odorhei Europe/Bucharest (—)—
Şintereag Europe/Bucharest (—)—
Uriu Europe/Bucharest (—)—
Urmeniş Europe/Bucharest (—)—
Zagra Europe/Bucharest (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Romania

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bârlad Europe/Bucharest (—)—
Botoșani Europe/Bucharest (—)—
Brasov Europe/Bucharest (—)—
Deva Europe/Bucharest (—)—
Focşani Europe/Bucharest (—)—
Oradea Europe/Bucharest (—)—
Piteşti Europe/Bucharest (—)—
Ploieşti Europe/Bucharest (—)—
Râmnicu Vâlcea Europe/Bucharest (—)—
Reşiţa Europe/Bucharest (—)—
Roman Europe/Bucharest (—)—
Sfantu Gheorghe Europe/Bucharest (—)—
Sighetu Marmaţiei Europe/Bucharest (—)—
Slobozia Europe/Bucharest (—)—
Targoviste Europe/Bucharest (—)—
Târgu Jiu Europe/Bucharest (—)—
Târgu Mureş Europe/Bucharest (—)—
Tecuci Europe/Bucharest (—)—
Tulcea Europe/Bucharest (—)—
Vaslui Europe/Bucharest (—)—

Các quận và hạt của Bistrița-Năsăud

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bistrița-Năsăud?

Giờ địa phương hiện tại ở Bistrița-Năsăud là —.

Bistrița-Năsăud thuộc múi giờ nào?

Bistrița-Năsăud sử dụng múi giờ Europe/Bucharest.

Khi nào DST bắt đầu tại Bistrița-Năsăud?

Giờ mùa hè ở Bistrița-Năsăud bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Bistrița-Năsăud?

Giờ mùa hè ở Bistrița-Năsăud kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Bistrița-Năsăud belong to?

Bistrița-Năsăud is a region of Romania.

What is the population of Bistrița-Năsăud?

The population of Bistrița-Năsăud is 295.988 people.

Các tên thay thế của Bistrița-Năsăud là gì?

Bistrița-Năsăud còn được gọi là: Bistrița-Năsăud, Județul Bistrița-Năsăud, 비스트리차너서우드주, Beszterce-Naszód megye, Bistricas-Neseudas žudecs, Bistricos-Neseudo apskritis, Bistriţa-Năsăud, Bistrita-Nasaud County, Bistrița-Năsăud County, Bistrița-Năsăud fylke.

Thời gian hiện tại tại Bistrița-Năsăud, Romania