Thời gian hiện tại tại Assam, Ấn Độ

Cờ Ấn Độ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Assam, Ấn Độ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Assam, Ấn Độ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Assam

Đồng hồ trực tuyến — Assam

Asia/Kolkata

Đồng hồ trực tuyến — Assam

Assam so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Assam
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Assam.
Assam
00:00:00
Asia/Kolkata · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Assam —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Assam
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Assam
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Assam Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Assam
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Assam

Business hours and time difference: Assam

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Assam, Ấn Độ. Time calculations use the Asia/Kolkata time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Assam

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 15 phút 21 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−82 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 46 phút 2 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 10 giờ 30 phút 47 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 104° ĐĐN ↓ 256° TTN
Giờ vàng
05:23–05:55 / 16:07–16:39
Giờ xanh
05:00–05:09 / 16:53–17:02
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 64° ĐĐB ↓ 301° TTB
Độ chiếu sáng
94%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.1 ng
Khoảng cách
364.549 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Assam

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Assam

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Assam, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Kolkata

Giới thiệu về Assam

26.0000, 93.0000

Bản đồ

Assam is a region of Ấn Độ, located in Châu Á. The population of Assam is 31.205.576 people.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Ấn Độ
Vùng Assam
Largest city Guwahati
ISO IN / IND
Dân số 31.205.576
TLD .in
Tiền tệ INR — Rupee
Tọa độ 26.0000, 93.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Assam

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Barpeta Asia/Kolkata (—)—
Bilāsipāra Asia/Kolkata (—)—
Bongaigaon Asia/Kolkata (—)—
Dhubri Asia/Kolkata (—)—
Dibrugarh Asia/Kolkata (—)—
Diphu Asia/Kolkata (—)—
Goālpāra Asia/Kolkata (—)—
Golāghāt Asia/Kolkata (—)—
Guwahati Asia/Kolkata (—)—
Hāflong Asia/Kolkata (—)—
Hojāi Asia/Kolkata (—)—
Jorhat Asia/Kolkata (—)—
Karīmganj Asia/Kolkata (—)—
Lanka Asia/Kolkata (—)—
Nagaon Asia/Kolkata (—)—
North Lakhimpur Asia/Kolkata (—)—
Sibsāgar Asia/Kolkata (—)—
Silchar Asia/Kolkata (—)—
Tezpur Asia/Kolkata (—)—
Tinsukia Asia/Kolkata (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Assam

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bokajān Asia/Kolkata (—)—
Chāpar Asia/Kolkata (—)—
Dergaon Asia/Kolkata (—)—
Dhing Asia/Kolkata (—)—
Hailākāndi Asia/Kolkata (—)—
Hājo Asia/Kolkata (—)—
Jagiroad Asia/Kolkata (—)—
Khārupatia Asia/Kolkata (—)—
Kokrajhar Asia/Kolkata (—)—
Lakhipur Asia/Kolkata (—)—
Mākum Asia/Kolkata (—)—
Mangaldai Asia/Kolkata (—)—
Mariāni Asia/Kolkata (—)—
Nahorkatiya Asia/Kolkata (—)—
Nāmrup Asia/Kolkata (—)—
Niz-Hajo Asia/Kolkata (—)—
Rangia Asia/Kolkata (—)—
Silapathar Asia/Kolkata (—)—
Sonāri Asia/Kolkata (—)—
Titabor Town Asia/Kolkata (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ấn Độ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aurangabad Asia/Kolkata (—)—
Bengaluru Asia/Kolkata (—)—
Chennai Asia/Kolkata (—)—
Dombivali Asia/Kolkata (—)—
Ghaziabad Asia/Kolkata (—)—
Hyderabad Asia/Kolkata (—)—
Jamshedpur Asia/Kolkata (—)—
Jodhpur Asia/Kolkata (—)—
Kalyān Asia/Kolkata (—)—
Meerut Asia/Kolkata (—)—
Mumbai Asia/Kolkata (—)—
Nagpur Asia/Kolkata (—)—
Nowrangapur Asia/Kolkata (—)—
Pimpri Asia/Kolkata (—)—
Pimpri Chinchwad Asia/Kolkata (—)—
Pune Asia/Kolkata (—)—
Rajkot Asia/Kolkata (—)—
Ranchi Asia/Kolkata (—)—
Surat Asia/Kolkata (—)—
Vijayawada Asia/Kolkata (—)—

Các quận và hạt của Assam

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Assam?

Giờ địa phương hiện tại ở Assam là —.

Assam thuộc múi giờ nào?

Assam sử dụng múi giờ Asia/Kolkata.

Khi nào DST bắt đầu tại Assam?

Assam không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Assam?

Assam không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Assam belong to?

Assam is a region of Ấn Độ.

What is the population of Assam?

The population of Assam is 31.205.576 people.

Các tên thay thế của Assam là gì?

Assam còn được gọi là: Assam, 아삼 주, Accom, AS, Asam, Ásam, Ásám, Asama, Asamas, Asamo.

Thời gian hiện tại tại Assam, Ấn Độ