Thời gian hiện tại tại Oxford, Vương quốc Anh

Cờ Vương quốc Anh

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Oxford, England, Vương quốc Anh, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Oxford, Vương quốc Anh

Đồng hồ trực tuyến — Oxford

Europe/London

Đồng hồ trực tuyến — Oxford

Oxford so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Oxford
00:00:00
Europe/London · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Oxford Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Oxford, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Oxford
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Oxford
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Oxford Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Oxford
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Oxford

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Oxford

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Oxford, Vương quốc Anh. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/London và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Oxford

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 23 phút 8 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−192 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 41 phút 13 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 47 phút 7 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 59° ĐĐB ↓ 300° TTB
Giờ vàng
05:29–06:18 / 20:03–20:52
Giờ xanh
04:48–05:04 / 21:16–21:32
Cung hoàng đạo
Sư Tử

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 96° Đ ↓ 279° T
Độ chiếu sáng
86%
Chòm sao
Song Ngư
Tuổi
18.4 ng
Khoảng cách
387.204 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Oxford

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Oxford

Đang áp dụng — GMT+1

Lần đổi giờ tiếp theo tại Oxford

Cần điều chỉnh sau 84 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Oxford, Vương quốc Anh

51.7522, -1.2560

Bản đồ

Oxford là một trong các thành phố của Vương quốc Anh, nằm ở Châu Âu. Dân số của Oxford là 162.100 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Vương quốc Anh
Thành phố Oxford
ISO GB / GBR
Dân số 162.100
TLD .uk
Tiền tệ GBP — Pound
Tọa độ 51.7522, -1.2560

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Vương quốc Anh

20 / 20
Thành phố Thời gian
Belfast Europe/London (—)
Birkenhead Europe/London (—)
Birmingham Europe/London (—)
Bradford Europe/London (—)
Bristol Europe/London (—)
Cardiff Europe/London (—)
Coventry Europe/London (—)
Edinburgh Europe/London (—)
Glasgow Europe/London (—)
Hull Europe/London (—)
Islington Europe/London (—)
Leeds Europe/London (—)
Leicester Europe/London (—)
Liverpool Europe/London (—)
Luân Đôn Europe/London (—)
Manchester Europe/London (—)
Nottingham Europe/London (—)
Preston Europe/London (—)
Reading Europe/London (—)
Sheffield Europe/London (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Vương quốc Anh

20 / 20
Thành phố Thời gian
Birmingham Europe/London (—)
Bradford Europe/London (—)
Cardiff Europe/London (—)
Coventry Europe/London (—)
Croydon Europe/London (—)
Glasgow Europe/London (—)
Hull Europe/London (—)
Manchester Europe/London (—)
Mansfield Europe/London (—)
Milton Keynes Europe/London (—)
Newcastle trên sông Tyne Europe/London (—)
Northampton Europe/London (—)
Reading Europe/London (—)
Sheffield Europe/London (—)
Southampton Europe/London (—)
Southend-on-Sea Europe/London (—)
St Helens Europe/London (—)
Sunderland Europe/London (—)
Sutton Europe/London (—)
Wolverhampton Europe/London (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Oxford?

Giờ địa phương hiện tại ở Oxford là —.

Oxford thuộc múi giờ nào?

Oxford sử dụng múi giờ Europe/London.

Khi nào DST bắt đầu tại Oxford?

Giờ mùa hè ở Oxford bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Oxford?

Giờ mùa hè ở Oxford kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Oxford là gì?

Oxford còn được gọi là: Oxenaforda, Oxonia, 옥스퍼드, Àth nan Damh, Oksford, Oksforda, Oksfordas, Oksfordo, Oksfuords, Oxenaford, Oxenford, Oxford, Oxnaford, Öxnafurða, Oxneford, Oxónia, Oxônia, Oxonium, Rhedicina, Rhydychen, Rysoghen, Uxavað, Οξφόρδη, Оксфард, Оксфорд, Оқсфорд, ოქსფორდი, Օքսֆորդ, Օքսֆորտ, אוקספורד, אקספארד, آکسفورد, آکسفورڈ, أكسفورد, اوكسفورد, ऑक्सफर्ड, ऑक्सफोर्ड, অক্সফোর্ড, ਆਕਸਫ਼ੋਰਡ, ஆக்சுபோர்டு, ఆక్స్‌ఫర్డ్, ಆಕ್ಸ್‌ಫರ್ಡ್, อ๊อกซฟอร์ด, အောက်စဖို့မြို့, オックスフォード, 牛津.