Thời gian hiện tại tại Krūgloozernoe, Kazakhstan

Cờ Kazakhstan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Krūgloozernoe, West Kazakhstan, Kazakhstan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Krūgloozernoe, West Kazakhstan, Kazakhstan Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Krūgloozernoe, Kazakhstan

Đồng hồ trực tuyến — Krūgloozernoe

Asia/Oral

Đồng hồ trực tuyến — Krūgloozernoe

Krūgloozernoe so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Krūgloozernoe
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Krūgloozernoe.
Krūgloozernoe
00:00:00
Asia/Oral · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Krūgloozernoe —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Krūgloozernoe
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Krūgloozernoe
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Krūgloozernoe Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Krūgloozernoe
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Krūgloozernoe

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Krūgloozernoe

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Krūgloozernoe, Kazakhstan. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Oral và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Krūgloozernoe

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 45 phút 52 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−213 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 33 phút 44 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 7 giờ 53 phút 55 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 112° ĐĐN ↓ 248° TTN
Giờ vàng
08:25–09:13 / 17:22–18:11
Giờ xanh
07:50–08:03 / 18:32–18:45
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 44° ĐB ↓ 312° TB
Độ chiếu sáng
68%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
20.5 ng
Khoảng cách
367.975 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Krūgloozernoe

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Krūgloozernoe

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Krūgloozernoe, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Oral

Giới thiệu về Krūgloozernoe, Kazakhstan

51.0817, 51.2905

Bản đồ

Krūgloozernoe là một trong các thành phố của Kazakhstan, nằm ở Châu Á. Dân số của Krūgloozernoe là 2.977 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Kazakhstan
Thành phố Krūgloozernoe
ISO KZ / KAZ
Dân số 2.977
TLD .kz
Tiền tệ KZT — Tenge
Tọa độ 51.0817, 51.2905

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Kazakhstan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aktau Asia/Aqtau (—)—
Aktobe Asia/Aqtobe (—)—
Almaty Asia/Almaty (—)—
Astana Asia/Almaty (—)—
Atyrau Asia/Atyrau (—)—
Ekibastuz Asia/Almaty (—)—
Karaganda Asia/Almaty (—)—
Kokshetau Asia/Almaty (—)—
Kostanay Asia/Qostanay (—)—
Kyzylorda Asia/Qyzylorda (—)—
Oral Asia/Oral (—)—
Pavlodar Asia/Almaty (—)—
Petropavl Asia/Almaty (—)—
Rudnyy Asia/Qostanay (—)—
Semey Asia/Almaty (—)—
Shymkent Asia/Almaty (—)—
Taraz Asia/Almaty (—)—
Temirtau Asia/Almaty (—)—
Turkestan Asia/Almaty (—)—
Ust-Kamenogorsk Asia/Almaty (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Kazakhstan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aqsū Asia/Almaty (—)—
Astana Asia/Almaty (—)—
Atbasar Asia/Almaty (—)—
Ayteke Bi Asia/Qyzylorda (—)—
Ekibastuz Asia/Almaty (—)—
Karaganda Asia/Almaty (—)—
Kostanay Asia/Qostanay (—)—
Kyzylorda Asia/Qyzylorda (—)—
Pavlodar Asia/Almaty (—)—
Petropavl Asia/Almaty (—)—
Qulsary Asia/Atyrau (—)—
Rudnyy Asia/Qostanay (—)—
Semey Asia/Almaty (—)—
Shchūchīnsk Asia/Almaty (—)—
Shymkent Asia/Almaty (—)—
Stepnogorsk Asia/Almaty (—)—
Turkestan Asia/Almaty (—)—
Zhangaözen Asia/Aqtau (—)—
Zhetikara Asia/Qostanay (—)—
Zhetysay Asia/Almaty (—)—

Các quận và hạt của West Kazakhstan

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Krūgloozernoe?

Giờ địa phương hiện tại ở Krūgloozernoe là —.

Krūgloozernoe thuộc múi giờ nào?

Krūgloozernoe sử dụng múi giờ Asia/Oral.

Khi nào DST bắt đầu tại Krūgloozernoe?

Krūgloozernoe không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Krūgloozernoe?

Krūgloozernoe không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Krūgloozernoe là gì?

Krūgloozernoe còn được gọi là: Krugloozerni, Krūgloozernoe, Krugloozërnoye, Krugloozërnyy, Krūgloozyornoe, Круглоозерное, Круглоозёрное.

Thời gian hiện tại tại Krūgloozernoe, Kazakhstan