Thời gian hiện tại tại Līsakovsk, Kazakhstan

Cờ Kazakhstan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Līsakovsk, Kostanay, Kazakhstan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Līsakovsk, Kostanay, Kazakhstan Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Līsakovsk, Kazakhstan

Đồng hồ trực tuyến — Līsakovsk

Asia/Qostanay

Đồng hồ trực tuyến — Līsakovsk

Līsakovsk so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Līsakovsk
--:--:--
Asia/Qostanay · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Līsakovsk Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Līsakovsk, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Līsakovsk
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Līsakovsk
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Līsakovsk Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Līsakovsk
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Līsakovsk

Mặt trời mọc và lặn tại Līsakovsk

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 16 giờ 50 phút

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−16 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 50 phút 28 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 7 giờ 38 phút 45 giây
Sun azimuth
↑ 48° NE ↓ 312° NW
Golden hour
04:27–05:23 / 20:21–21:17
Blue hour
03:37–03:57 / 21:46–22:07
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 108° ESE ↓ 239° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.431 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Līsakovsk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Līsakovsk

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Līsakovsk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Qostanay

Giới thiệu về Līsakovsk, Kazakhstan

52.5449, 62.4989

Bản đồ

Līsakovsk là một trong các thành phố của Kazakhstan, nằm ở Châu Á. Dân số của Līsakovsk là 40.000 người, chiếm khoảng ~0.2% tổng dân số của Kazakhstan.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Kazakhstan
Thành phố Līsakovsk
ISO KZ / KAZ
Dân số 40.000
TLD .kz
Tiền tệ KZT — Tenge
Tọa độ 52.5449, 62.4989

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Kazakhstan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aktau Asia/Aqtau (UTC+5)10:05:17
Aktobe Asia/Aqtobe (UTC+5)10:05:17
Almaty Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Astana Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Atyrau Asia/Atyrau (UTC+5)10:05:17
Ekibastuz Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Karaganda Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Kokshetau Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Kostanay Asia/Qostanay (UTC+5)10:05:17
Kyzylorda Asia/Qyzylorda (UTC+5)10:05:17
Oral Asia/Oral (UTC+5)10:05:17
Pavlodar Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Petropavl Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Rudnyy Asia/Qostanay (UTC+5)10:05:17
Semey Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Shymkent Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Taraz Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Temirtau Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Turkestan Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Ust-Kamenogorsk Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Kazakhstan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aktau Asia/Aqtau (UTC+5)10:05:17
Aktobe Asia/Aqtobe (UTC+5)10:05:17
Almaty Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Astana Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Baikonur Asia/Qostanay (UTC+5)10:05:17
Balqash Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Ekibastuz Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Karaganda Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Pavlodar Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Rudnyy Asia/Qostanay (UTC+5)10:05:17
Sarkand Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Satpayev Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Semey Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Shymkent Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Taldykorgan Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Taraz Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Temirtau Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Ust-Kamenogorsk Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17
Zhangaözen Asia/Aqtau (UTC+5)10:05:17
Zhezqazghan Asia/Almaty (UTC+5)10:05:17

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Līsakovsk?

Giờ địa phương hiện tại tại Līsakovsk được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Līsakovsk thuộc múi giờ nào?

Līsakovsk sử dụng múi giờ Asia/Qostanay.

Khi nào DST bắt đầu tại Līsakovsk?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Līsakovsk?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Līsakovsk là gì?

Līsakovsk còn được gọi là: KZLKK, Līsakov, Lisakovka, Lisakovsk, Līsakovsk, Лисаков, Лисаковск.