Thời gian hiện tại tại ‘Ein Māhil, Israel

Cờ Israel

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại ‘Ein Māhil, Northern District, Israel, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

‘Ein Māhil, Northern District, Israel Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — ‘Ein Māhil, Israel

Đồng hồ trực tuyến — ‘Ein Māhil

Asia/Jerusalem

Đồng hồ trực tuyến — ‘Ein Māhil

‘Ein Māhil so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với ‘Ein Māhil
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với ‘Ein Māhil.
‘Ein Māhil
00:00:00
Asia/Jerusalem · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại ‘Ein Māhil —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của ‘Ein Māhil
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
‘Ein Māhil
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của ‘Ein Māhil Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại ‘Ein Māhil
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho ‘Ein Māhil

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: ‘Ein Māhil

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và ‘Ein Māhil, Israel. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Jerusalem và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại ‘Ein Māhil

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 39 phút 57 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−98 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 18 phút 30 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 59 phút 45 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 109° ĐĐN ↓ 251° TTN
Giờ vàng
06:02–06:37 / 16:07–16:42
Giờ xanh
05:36–05:46 / 16:57–17:07
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 110° ĐĐN ↓ 248° TTN
Độ chiếu sáng
1%
Chòm sao
Bọ Cạp
Tuổi
28.7 ng
Khoảng cách
395.082 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại ‘Ein Māhil

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại ‘Ein Māhil

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về ‘Ein Māhil, Israel

32.7230, 35.3530

Bản đồ

‘Ein Māhil là một trong các thành phố của Israel, nằm ở Châu Á. Dân số của ‘Ein Māhil là 13.335 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Israel
Thành phố ‘Ein Māhil
ISO IL / ISR
Dân số 13.335
TLD .il
Tiền tệ ILS — Shekel
Tọa độ 32.7230, 35.3530

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Israel

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ashdod Asia/Jerusalem (—)—
Ashquelon Asia/Jerusalem (—)—
Bat Yam Asia/Jerusalem (—)—
Beersheba Asia/Jerusalem (—)—
Bet Shemesh Asia/Jerusalem (—)—
Bnei Brak Asia/Jerusalem (—)—
Hadera Asia/Jerusalem (—)—
Haifa Asia/Jerusalem (—)—
Herzliya Asia/Jerusalem (—)—
Holon Asia/Jerusalem (—)—
Jerusalem Asia/Jerusalem (—)—
Kfar Saba Asia/Jerusalem (—)—
Modiin Asia/Jerusalem (—)—
Nazareth Asia/Jerusalem (—)—
Netanya Asia/Jerusalem (—)—
Petah Tikva Asia/Jerusalem (—)—
Ramat Gan Asia/Jerusalem (—)—
Rehovot Asia/Jerusalem (—)—
Rishon LeZiyyon Asia/Jerusalem (—)—
Tel Aviv Asia/Jerusalem (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Israel

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Akko Asia/Jerusalem (—)—
Beersheba Asia/Jerusalem (—)—
Bet Shemesh Asia/Jerusalem (—)—
Hadera Asia/Jerusalem (—)—
Haifa Asia/Jerusalem (—)—
Herzliya Asia/Jerusalem (—)—
Jerusalem Asia/Jerusalem (—)—
Karmiel Asia/Jerusalem (—)—
Kiryat Ata Asia/Jerusalem (—)—
Kiryat Gat Asia/Jerusalem (—)—
Kiryat Ono Asia/Jerusalem (—)—
Modiin Ilit Asia/Jerusalem (—)—
Nahariya Asia/Jerusalem (—)—
Naẕerat ‘Illit Asia/Jerusalem (—)—
Netanya Asia/Jerusalem (—)—
Raanana Asia/Jerusalem (—)—
Ramla Asia/Jerusalem (—)—
Rehovot Asia/Jerusalem (—)—
Rosh HaAyin Asia/Jerusalem (—)—
Tel Aviv Asia/Jerusalem (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Northern District

19 / 19
Thành phố ▲Thời gian
Afula Asia/Jerusalem (—)—
Akko Asia/Jerusalem (—)—
Judeida Makr Asia/Jerusalem (—)—
Kafr Kannā Asia/Jerusalem (—)—
Kafr Mandā Asia/Jerusalem (—)—
Karmiel Asia/Jerusalem (—)—
maalot Tarshīhā Asia/Jerusalem (—)—
Maghār Asia/Jerusalem (—)—
Migdal Ha‘Emeq Asia/Jerusalem (—)—
Nahariya Asia/Jerusalem (—)—
Naẕerat ‘Illit Asia/Jerusalem (—)—
Qiryat Shmona Asia/Jerusalem (—)—
Safed Asia/Jerusalem (—)—
Sakhnīn Asia/Jerusalem (—)—
Shefar‘am Asia/Jerusalem (—)—
Tamra Asia/Jerusalem (—)—
Tiberias Asia/Jerusalem (—)—
Yāfā Asia/Jerusalem (—)—
Yoqne‘am ‘Illit Asia/Jerusalem (—)—

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở ‘Ein Māhil?

Giờ địa phương hiện tại ở ‘Ein Māhil là —.

‘Ein Māhil thuộc múi giờ nào?

‘Ein Māhil sử dụng múi giờ Asia/Jerusalem.

Khi nào DST bắt đầu tại ‘Ein Māhil?

Giờ mùa hè ở ‘Ein Māhil bắt đầu vào 27 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại ‘Ein Māhil?

Giờ mùa hè ở ‘Ein Māhil kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của ‘Ein Māhil là gì?

‘Ein Māhil còn được gọi là: عين ماهل, ‘Ayn Mahil, ‘Ein Māhel, ‘Ein Māhil, ‘En Māhil, עין מהל, עֵין מָהִל.

Thời gian hiện tại tại ‘Ein Māhil, Israel