Thời gian hiện tại tại Wyoming, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Wyoming, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Wyoming, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Wyoming

Đồng hồ trực tuyến — Wyoming

America/Denver

Đồng hồ trực tuyến — Wyoming

Wyoming so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Wyoming
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Wyoming.
Wyoming
00:00:00
America/Denver · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Wyoming —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Wyoming
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Wyoming
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Wyoming Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Wyoming
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Wyoming

Business hours and time difference: Wyoming

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Wyoming, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/Denver time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Wyoming

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 32 phút 54 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−162 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 21 phút 46 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 12 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 106° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
07:37–08:17 / 17:30–18:10
Giờ xanh
07:08–07:19 / 18:28–18:39
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 68° ĐĐB ↓ 303° TTB
Độ chiếu sáng
99%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
15.4 ng
Khoảng cách
367.095 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Wyoming

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Wyoming

Đang áp dụng — MDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Wyoming

Cần điều chỉnh sau 6 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Wyoming

43.0002, -107.5009

Bản đồ

Wyoming is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Wyoming is 587.618 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Wyoming
Largest city Cheyenne
ISO US / USA
Dân số 587.618
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 43.0002, -107.5009

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Wyoming

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Buffalo America/Denver (—)—
Casper America/Denver (—)—
Cheyenne America/Denver (—)—
Cody America/Denver (—)—
Douglas America/Denver (—)—
Evanston America/Denver (—)—
Gillette America/Denver (—)—
Green River America/Denver (—)—
Jackson America/Denver (—)—
Lander America/Denver (—)—
Laramie America/Denver (—)—
Powell America/Denver (—)—
Ranchettes America/Denver (—)—
Rawlins America/Denver (—)—
Riverton America/Denver (—)—
Rock Springs America/Denver (—)—
Sheridan America/Denver (—)—
South Greeley America/Denver (—)—
Torrington America/Denver (—)—
Worland America/Denver (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Wyoming

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Afton America/Denver (—)—
Dubois America/Denver (—)—
Ethete America/Denver (—)—
Evansville America/Denver (—)—
Fort Washakie America/Denver (—)—
Glenrock America/Denver (—)—
Lovell America/Denver (—)—
Marbleton America/Denver (—)—
Moose Wilson Road America/Denver (—)—
Pinedale America/Denver (—)—
Rafter J Ranch America/Denver (—)—
Ranchester America/Denver (—)—
Sleepy Hollow America/Denver (—)—
South Park America/Denver (—)—
Star Valley Ranch America/Denver (—)—
Sundance America/Denver (—)—
Thermopolis America/Denver (—)—
Wheatland America/Denver (—)—
Wilson America/Denver (—)—
Wright America/Denver (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Boston America/New_York (—)—
Denver America/Denver (—)—
Fresno America/Los_Angeles (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Los Angeles America/Los_Angeles (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Mesa America/Phoenix (—)—
Miami America/New_York (—)—
Oakland America/Los_Angeles (—)—
Oklahoma City America/Chicago (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Sacramento America/Los_Angeles (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
Seattle America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—
Washington D.C. America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Wyoming

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Wyoming?

Giờ địa phương hiện tại ở Wyoming là —.

Wyoming thuộc múi giờ nào?

Wyoming sử dụng múi giờ America/Denver.

Khi nào DST bắt đầu tại Wyoming?

Giờ mùa hè ở Wyoming bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Wyoming?

Giờ mùa hè ở Wyoming kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Wyoming belong to?

Wyoming is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Wyoming?

The population of Wyoming is 587.618 people.

Các tên thay thế của Wyoming là gì?

Wyoming còn được gọi là: Wyoming, 와이오밍주, Equality State, State of Wyoming, Tóʼííbézhí Hahoodzo, Vaiominga, Vajomingas, Vajomingo, Vajomings, Vayoming.

Thời gian hiện tại tại Wyoming, Hoa Kỳ