Thời gian hiện tại tại Sardinia, Italia (Ý)

Cờ Italia (Ý)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Sardinia, Italia (Ý), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Sardinia, Italia (Ý) Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Sardinia

Đồng hồ trực tuyến — Sardinia

Europe/Rome

Đồng hồ trực tuyến — Sardinia

Sardinia so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Sardinia
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Sardinia.
Sardinia
00:00:00
Europe/Rome · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Sardinia —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Sardinia
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Sardinia
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Sardinia Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Sardinia
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Sardinia

Business hours and time difference: Sardinia

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Sardinia, Italia (Ý). Time calculations use the Europe/Rome time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Sardinia

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 35 phút 50 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−143 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 59 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 19 phút 39 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
06:49–07:27 / 16:47–17:25
Giờ xanh
06:21–06:32 / 17:42–17:53
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 54° ĐB ↓ 307° TB
Độ chiếu sáng
85%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
18.4 ng
Khoảng cách
364.707 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Sardinia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Sardinia

Không áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Sardinia

40.0000, 9.0000

Bản đồ

Sardinia is a region of Italia (Ý), located in Châu Âu. The population of Sardinia is 1.628.384 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Italia (Ý)
Vùng Sardinia
Largest city Cagliari
ISO IT / ITA
Dân số 1.628.384
TLD .it
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 40.0000, 9.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Sardinia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Alghero Europe/Rome (—)—
Assemini Europe/Rome (—)—
Cagliari Europe/Rome (—)—
Carbonia Europe/Rome (—)—
Guspini Europe/Rome (—)—
Iglesias Europe/Rome (—)—
Monserrato Europe/Rome (—)—
Nuoro Europe/Rome (—)—
Olbia Europe/Rome (—)—
Oristano Europe/Rome (—)—
Porto Torres Europe/Rome (—)—
Quartu Sant'Elena Europe/Rome (—)—
Quartucciu Europe/Rome (—)—
Sassari Europe/Rome (—)—
Selargius Europe/Rome (—)—
Sestu Europe/Rome (—)—
Sinnai Europe/Rome (—)—
Sorso Europe/Rome (—)—
Tempio Pausania Europe/Rome (—)—
Villacidro Europe/Rome (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Sardinia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Arbus Europe/Rome (—)—
Arzachena Europe/Rome (—)—
Capoterra Europe/Rome (—)—
Castelsardo Europe/Rome (—)—
Dolianova Europe/Rome (—)—
Gonnosfanadiga Europe/Rome (—)—
Ittiri Europe/Rome (—)—
Lanusei Europe/Rome (—)—
Li Punti-San Giovanni Europe/Rome (—)—
Macomer Europe/Rome (—)—
Orosei Europe/Rome (—)—
Ossi Europe/Rome (—)—
Ozieri Europe/Rome (—)—
Ploaghe Europe/Rome (—)—
San Sperate Europe/Rome (—)—
Sanluri Europe/Rome (—)—
Sant'Antioco Europe/Rome (—)—
Sennori Europe/Rome (—)—
Siniscola Europe/Rome (—)—
Tortolì Europe/Rome (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Italia (Ý)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bari Europe/Rome (—)—
Barletta Europe/Rome (—)—
Bologna Europe/Rome (—)—
Bolzano Europe/Rome (—)—
Brescia Europe/Rome (—)—
Genova Europe/Rome (—)—
La Spezia Europe/Rome (—)—
Messina Europe/Rome (—)—
Mestre Europe/Rome (—)—
Monza Europe/Rome (—)—
Napoli Europe/Rome (—)—
Novara Europe/Rome (—)—
Piacenza Europe/Rome (—)—
Pisa Europe/Rome (—)—
Reggio Calabria Europe/Rome (—)—
Reggio Emilia Europe/Rome (—)—
Taranto Europe/Rome (—)—
Torino Europe/Rome (—)—
Trieste Europe/Rome (—)—
Verona Europe/Rome (—)—

Các quận và hạt của Sardinia

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Sardinia?

Giờ địa phương hiện tại ở Sardinia là —.

Sardinia thuộc múi giờ nào?

Sardinia sử dụng múi giờ Europe/Rome.

Khi nào DST bắt đầu tại Sardinia?

Giờ mùa hè ở Sardinia bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Sardinia?

Giờ mùa hè ở Sardinia kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Sardinia belong to?

Sardinia is a region of Italia (Ý).

What is the population of Sardinia?

The population of Sardinia is 1.628.384 people.

Các tên thay thế của Sardinia là gì?

Sardinia còn được gọi là: 사르데냐 주, Región de Cerdeña, Sardaigne, Sardegna, Sardenya, Sardinia, Sardinië, Sardinien, Cerdeña, Regione Autonoma della Sardegna.

Thời gian hiện tại tại Sardinia, Italia (Ý)