Thời gian hiện tại tại Nova Scotia, Canada (Gia Nã Đại)

Cờ Canada (Gia Nã Đại)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Nova Scotia, Canada (Gia Nã Đại), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Nova Scotia, Canada (Gia Nã Đại) Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Nova Scotia

Đồng hồ trực tuyến — Nova Scotia

America/Halifax

Đồng hồ trực tuyến — Nova Scotia

Nova Scotia so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Nova Scotia
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Nova Scotia.
Nova Scotia
00:00:00
America/Halifax · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Nova Scotia —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Nova Scotia
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Nova Scotia
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Nova Scotia Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Nova Scotia
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Nova Scotia

Business hours and time difference: Nova Scotia

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Nova Scotia, Canada (Gia Nã Đại). Time calculations use the America/Halifax time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Nova Scotia

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 23 phút 37 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−173 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 37 phút 6 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 45 phút 57 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
07:43–08:25 / 17:25–18:07
Giờ xanh
07:13–07:25 / 18:25–18:37
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 61° ĐĐB ↓ 309° TB
Độ chiếu sáng
97%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.4 ng
Khoảng cách
365.244 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Nova Scotia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Nova Scotia

Đang áp dụng — ADT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Nova Scotia

Cần điều chỉnh sau 5 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Nova Scotia

45.0001, -62.9986

Bản đồ

Nova Scotia is a region of Canada (Gia Nã Đại), located in Bắc Mỹ. The population of Nova Scotia is 969.383 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Canada (Gia Nã Đại)
Vùng Nova Scotia
Largest city Halifax
ISO CA / CAN
Dân số 969.383
TLD .ca
Tiền tệ CAD — Dollar
Tọa độ 45.0001, -62.9986

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nova Scotia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albro Lake America/Halifax (—)—
Amherst America/Halifax (—)—
Bedford America/Halifax (—)—
Bridgewater America/Halifax (—)—
Burnside America/Halifax (—)—
Dartmouth America/Halifax (—)—
Eastern Passage America/Halifax (—)—
Fall River America/Halifax (—)—
Glace Bay America/Glace_Bay (—)—
Halifax America/Halifax (—)—
Kentville America/Halifax (—)—
Lower Sackville America/Halifax (—)—
New Glasgow America/Halifax (—)—
New Waterford America/Glace_Bay (—)—
Port Wallace America/Halifax (—)—
Spryfield America/Halifax (—)—
Sydney America/Glace_Bay (—)—
Sydney Mines America/Glace_Bay (—)—
Truro America/Halifax (—)—
Yarmouth America/Halifax (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nova Scotia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bible Hill America/Halifax (—)—
Convoy Place America/Halifax (—)—
Eskasoni 3 America/Glace_Bay (—)—
Herring Cove America/Halifax (—)—
Kearney Lake America/Halifax (—)—
Kingston America/Halifax (—)—
Liverpool America/Halifax (—)—
Middle Sackville America/Halifax (—)—
New Minas America/Halifax (—)—
Pictou America/Halifax (—)—
Porters Lake America/Halifax (—)—
Preston America/Halifax (—)—
St Peters America/Halifax (—)—
Stellarton America/Halifax (—)—
Stillwater Lake America/Halifax (—)—
Timberlea America/Halifax (—)—
Westmount America/Glace_Bay (—)—
Westville America/Halifax (—)—
Whitney Pier America/Glace_Bay (—)—
Wolfville America/Halifax (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Canada (Gia Nã Đại)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Barrie America/Toronto (—)—
Coquitlam America/Vancouver (—)—
Gatineau America/Toronto (—)—
Gloucester America/Toronto (—)—
Kelowna America/Vancouver (—)—
Kitchener America/Toronto (—)—
Langley America/Vancouver (—)—
Lévis America/Toronto (—)—
Milton America/Toronto (—)—
Nepean America/Toronto (—)—
Regina America/Regina (—)—
Rosemont–La Petite-Patrie America/Toronto (—)—
Saskatoon America/Regina (—)—
Surrey America/Vancouver (—)—
Trois-Rivières America/Toronto (—)—
Vancouver America/Vancouver (—)—
Vaughan America/Toronto (—)—
Victoria America/Vancouver (—)—
Villeray–Saint-Michel–Parc-Extension America/Toronto (—)—
Winnipeg America/Winnipeg (—)—

Các quận và hạt của Nova Scotia

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Nova Scotia?

Giờ địa phương hiện tại ở Nova Scotia là —.

Nova Scotia thuộc múi giờ nào?

Nova Scotia sử dụng múi giờ America/Halifax.

Khi nào DST bắt đầu tại Nova Scotia?

Giờ mùa hè ở Nova Scotia bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Nova Scotia?

Giờ mùa hè ở Nova Scotia kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Nova Scotia belong to?

Nova Scotia is a region of Canada (Gia Nã Đại).

What is the population of Nova Scotia?

The population of Nova Scotia is 969.383 people.

Các tên thay thế của Nova Scotia là gì?

Nova Scotia còn được gọi là: Nova Scotia, 노바스코샤 주, Albain Nua, Alban Nowydh, Alba Nuadh, Eskozia Berria, İskoçyay Newey, Jaunskotija, Nalbin Noa, Naujoji Škotija.

Thời gian hiện tại tại Nova Scotia, Canada (Gia Nã Đại)