Thời gian hiện tại tại Nevada, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Nevada, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Nevada

Đồng hồ trực tuyến — Nevada

America/Los_Angeles

Đồng hồ trực tuyến — Nevada

Nevada so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
—
—
Nevada
00:00:00
America/Los_Angeles · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Nevada Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Nevada, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Nevada
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Nevada
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Nevada Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Nevada
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 116 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Chủ Nhật, 26 tháng 4, 1970 · 01:59 → 03:01 · Độ lệch mới: UTC−7

Business hours and time difference: Nevada

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Nevada, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/Los_Angeles time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Nevada

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 1 phút 6 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−146 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 56 phút 7 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 24 phút 12 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 102° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
07:01–07:37 / 17:25–18:02
Giờ xanh
06:33–06:44 / 18:18–18:29
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 121° ĐĐN ↓ 247° TTN
Độ chiếu sáng
61%
Chòm sao
Bảo Bình
Tuổi
8.4 ng
Khoảng cách
399.523 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Nevada

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Nevada

Đang áp dụng — PDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Nevada

Cần điều chỉnh sau 13 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

08:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



10:00 11:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



09:00 08:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Nevada

39.2502, -116.7512

Bản đồ

Nevada is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Nevada is 3.267.467 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Nevada
Largest city Las Vegas
ISO US / USA
Dân số 3.267.467
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 39.2502, -116.7512

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nevada

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Boulder City America/Los_Angeles (—)—
Carson City America/Los_Angeles (—)—
Elko America/Los_Angeles (—)—
Enterprise America/Los_Angeles (—)—
Fernley America/Los_Angeles (—)—
Henderson America/Los_Angeles (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Mesquite America/Los_Angeles (—)—
North Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Pahrump America/Los_Angeles (—)—
Paradise America/Los_Angeles (—)—
Reno America/Los_Angeles (—)—
Spanish Springs America/Los_Angeles (—)—
Sparks America/Los_Angeles (—)—
Spring Valley America/Los_Angeles (—)—
Summerlin South America/Los_Angeles (—)—
Sun Valley America/Los_Angeles (—)—
Sunrise Manor America/Los_Angeles (—)—
Whitney America/Los_Angeles (—)—
Winchester America/Los_Angeles (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nevada

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Battle Mountain America/Los_Angeles (—)—
Bunkerville America/Los_Angeles (—)—
Caliente America/Los_Angeles (—)—
Carlin America/Los_Angeles (—)—
Cold Springs America/Los_Angeles (—)—
Ely America/Los_Angeles (—)—
Fallon America/Los_Angeles (—)—
Hawthorne America/Los_Angeles (—)—
Indian Hills America/Los_Angeles (—)—
Johnson Lane America/Los_Angeles (—)—
Kingsbury America/Los_Angeles (—)—
Laughlin America/Los_Angeles (—)—
McGill America/Los_Angeles (—)—
Moapa Valley America/Los_Angeles (—)—
Sandy Valley America/Los_Angeles (—)—
Stagecoach America/Los_Angeles (—)—
Tonopah America/Los_Angeles (—)—
Topaz Ranch Estates America/Los_Angeles (—)—
Verdi America/Los_Angeles (—)—
Wells America/Los_Angeles (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albuquerque America/Denver (—)—
Atlanta America/New_York (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Colorado Springs America/Denver (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Denver America/Denver (—)—
Fresno America/Los_Angeles (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Memphis America/Chicago (—)—
Mesa America/Phoenix (—)—
Oakland America/Los_Angeles (—)—
Oklahoma City America/Chicago (—)—
Omaha America/Chicago (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
Virginia Beach America/New_York (—)—
Washington D.C. America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Nevada

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Nevada?

Giờ địa phương hiện tại ở Nevada là —.

Nevada thuộc múi giờ nào?

Nevada sử dụng múi giờ America/Los_Angeles.

Khi nào DST bắt đầu tại Nevada?

Giờ mùa hè ở Nevada bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Nevada?

Giờ mùa hè ở Nevada kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Nevada belong to?

Nevada is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Nevada?

The population of Nevada is 3.267.467 people.

Các tên thay thế của Nevada là gì?

Nevada còn được gọi là: Nevada, 네바다주, Estado de Nevada, INavada, Náevadạ, Naʼazhǫǫsh Hahoodzo.

Thời gian hiện tại tại Nevada, Hoa Kỳ