Thời gian hiện tại tại Tỉnh Kafr el-Sheikh, Ai Cập

Cờ Ai Cập

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Tỉnh Kafr el-Sheikh, Ai Cập, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Tỉnh Kafr el-Sheikh, Ai Cập Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Tỉnh Kafr el-Sheikh

Đồng hồ trực tuyến — Tỉnh Kafr el-Sheikh

Africa/Cairo

Đồng hồ trực tuyến — Tỉnh Kafr el-Sheikh

Tỉnh Kafr el-Sheikh so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Tỉnh Kafr el-Sheikh
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Tỉnh Kafr el-Sheikh.
Tỉnh Kafr el-Sheikh
00:00:00
Africa/Cairo · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Tỉnh Kafr el-Sheikh —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tỉnh Kafr el-Sheikh
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Tỉnh Kafr el-Sheikh
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tỉnh Kafr el-Sheikh Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tỉnh Kafr el-Sheikh
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tỉnh Kafr el-Sheikh

Business hours and time difference: Tỉnh Kafr el-Sheikh

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Tỉnh Kafr el-Sheikh, Ai Cập. Time calculations use the Africa/Cairo time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Tỉnh Kafr el-Sheikh

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 49 phút 17 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−96 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 11 phút 12 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 6 phút 43 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 108° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
06:15–06:49 / 16:30–17:04
Giờ xanh
05:49–05:59 / 17:19–17:29
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 89° Đ ↓ 268° T
Độ chiếu sáng
15%
Chòm sao
Xử Nữ
Tuổi
25.8 ng
Khoảng cách
385.026 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Tỉnh Kafr el-Sheikh

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tỉnh Kafr el-Sheikh

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



00:00 01:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



00:00 23:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Tỉnh Kafr el-Sheikh

31.3000, 30.9000

Bản đồ

Tỉnh Kafr el-Sheikh is a region of Ai Cập, located in Châu Phi. The population of Tỉnh Kafr el-Sheikh is 3.759.316 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ai Cập
Vùng Tỉnh Kafr el-Sheikh
Largest city Kafr ash Shaykh
ISO EG / EGY
Dân số 3.759.316
TLD .eg
Tiền tệ EGP — Pound
Tọa độ 31.3000, 30.9000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Tỉnh Kafr el-Sheikh

13 / 13
Thành phố ▲Thời gian
Al Burj Africa/Cairo (—)—
Al Ḩāmūl Africa/Cairo (—)—
Ar Riyāḑ Africa/Cairo (—)—
Balţīm Africa/Cairo (—)—
Biyalā Africa/Cairo (—)—
Disūq Africa/Cairo (—)—
Fuwwah Africa/Cairo (—)—
Kafr ash Shaykh Africa/Cairo (—)—
Munshāt ‘Alī Āghā Africa/Cairo (—)—
Muţūbas Africa/Cairo (—)—
Qillīn Africa/Cairo (—)—
Sīdī Ghāzī Africa/Cairo (—)—
Sīdī Sālim Africa/Cairo (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ai Cập

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Akhmīm Africa/Cairo (—)—
Al Fayyum Africa/Cairo (—)—
Al Maḩallah al Kubrá Africa/Cairo (—)—
Al Mansurah Africa/Cairo (—)—
Banī Suwayf Africa/Cairo (—)—
Helwan Africa/Cairo (—)—
Hurghada Africa/Cairo (—)—
Idkū Africa/Cairo (—)—
Jirja Africa/Cairo (—)—
Kafr ash Shaykh Africa/Cairo (—)—
Kerdasa Africa/Cairo (—)—
Kom Ombo Africa/Cairo (—)—
Luxor Africa/Cairo (—)—
Minya Africa/Cairo (—)—
Port Said Africa/Cairo (—)—
Qalyub Africa/Cairo (—)—
Samālūţ Africa/Cairo (—)—
Shibīn al Kawm Africa/Cairo (—)—
Tanta Africa/Cairo (—)—
Thành phố 10th of Ramadan Africa/Cairo (—)—

Các quận và hạt của Tỉnh Kafr el-Sheikh

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Tỉnh Kafr el-Sheikh?

Giờ địa phương hiện tại ở Tỉnh Kafr el-Sheikh là —.

Tỉnh Kafr el-Sheikh thuộc múi giờ nào?

Tỉnh Kafr el-Sheikh sử dụng múi giờ Africa/Cairo.

Khi nào DST bắt đầu tại Tỉnh Kafr el-Sheikh?

Giờ mùa hè ở Tỉnh Kafr el-Sheikh bắt đầu vào 24 tháng 4, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Tỉnh Kafr el-Sheikh?

Giờ mùa hè ở Tỉnh Kafr el-Sheikh kết thúc vào 29 tháng 10, 2026.

What country does Tỉnh Kafr el-Sheikh belong to?

Tỉnh Kafr el-Sheikh is a region of Ai Cập.

What is the population of Tỉnh Kafr el-Sheikh?

The population of Tỉnh Kafr el-Sheikh is 3.759.316 people.

Các tên thay thế của Tỉnh Kafr el-Sheikh là gì?

Tỉnh Kafr el-Sheikh còn được gọi là: Kafr ash Shaykh, Kafr el-Sheikh Governorate, 카프르엘셰이크주, Al-Foadiya, Foadiya, Fouadîya, Fuadiya, Gobharnóireacht Kafr el-Sheikh, Gouvernorat de Kafr el-Cheik, governació de Kafr al-Sheikh.

Thời gian hiện tại tại Tỉnh Kafr el-Sheikh, Ai Cập