Thời gian hiện tại tại Dagestan, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Dagestan, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Dagestan, Nga Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Dagestan

Đồng hồ trực tuyến — Dagestan

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Dagestan

Dagestan so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Dagestan
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Dagestan.
Dagestan
00:00:00
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Dagestan —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Dagestan
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Dagestan
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Dagestan Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Dagestan
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Dagestan

Business hours and time difference: Dagestan

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Dagestan, Nga. Time calculations use the Europe/Moscow time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Dagestan

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 42 phút 9 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−165 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 21 phút 54 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 5 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
06:15–06:54 / 16:18–16:57
Giờ xanh
05:46–05:57 / 17:15–17:26
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 98° Đ ↓ 275° T
Độ chiếu sáng
90%
Chòm sao
Song Ngư
Tuổi
11.8 ng
Khoảng cách
382.012 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Dagestan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Dagestan

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Dagestan, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Dagestan

43.0167, 46.8667

Bản đồ

Dagestan is a region of Nga, located in Châu Âu. The population of Dagestan is 3.182.054 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Vùng Dagestan
Largest city Makhachkala
ISO RU / RUS
Dân số 3.182.054
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 43.0167, 46.8667

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Dagestan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Akhty Europe/Moscow (—)—
Al’burikent Europe/Moscow (—)—
Babayurt Europe/Moscow (—)—
Belidzhi Europe/Moscow (—)—
Buynaksk Europe/Moscow (—)—
Dagestanskiye Ogni Europe/Moscow (—)—
Derbent Europe/Moscow (—)—
Izberbash Europe/Moscow (—)—
Karabudakhkent Europe/Moscow (—)—
Kaspiysk Europe/Moscow (—)—
Kasumkent Europe/Moscow (—)—
Kayakent Europe/Moscow (—)—
Khasavyurt Europe/Moscow (—)—
Kizilyurt Europe/Moscow (—)—
Kizlyar Europe/Moscow (—)—
Leninkent Europe/Moscow (—)—
Makhachkala Europe/Moscow (—)—
Nizhneye Kazanishche Europe/Moscow (—)—
Semender Europe/Moscow (—)—
Yuzhno-Sukhokumsk Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Dagestan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aksay Europe/Moscow (—)—
Andi Europe/Moscow (—)—
Bavtugay Europe/Moscow (—)—
Chontaul Europe/Moscow (—)—
Dubki Europe/Moscow (—)—
Dylym Europe/Moscow (—)—
Gubden Europe/Moscow (—)—
Khadzhalmakhi Europe/Moscow (—)—
Leninaul Europe/Moscow (—)—
Madzhalis Europe/Moscow (—)—
Manas Europe/Moscow (—)—
Nizhniy Dzhengutay Europe/Moscow (—)—
Novyy Chirkey Europe/Moscow (—)—
Pervomayskoye Europe/Moscow (—)—
Pervomayskoye Europe/Moscow (—)—
Shamil’kala Europe/Moscow (—)—
Tarumovka Europe/Moscow (—)—
Tyube Europe/Moscow (—)—
Ulluaya Europe/Moscow (—)—
Untsukul' Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Arkhangelsk Europe/Moscow (—)—
Astrakhan Europe/Astrakhan (—)—
Barnaul Asia/Barnaul (—)—
Bryansk Europe/Moscow (—)—
Kemerovo Asia/Novokuznetsk (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Lipetsk Europe/Moscow (—)—
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Makhachkala Europe/Moscow (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Naberezhnye Chelny Europe/Moscow (—)—
Nizhny Tagil Asia/Yekaterinburg (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Penza Europe/Moscow (—)—
Ryazan Europe/Moscow (—)—
Ulan-Ude Asia/Irkutsk (—)—
Ulyanovsk Europe/Ulyanovsk (—)—
Vladivostok Asia/Vladivostok (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yaroslavl Europe/Moscow (—)—

Các quận và hạt của Dagestan

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Dagestan?

Giờ địa phương hiện tại ở Dagestan là —.

Dagestan thuộc múi giờ nào?

Dagestan sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Dagestan?

Dagestan không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Dagestan?

Dagestan không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Dagestan belong to?

Dagestan is a region of Nga.

What is the population of Dagestan?

The population of Dagestan is 3.182.054 people.

Các tên thay thế của Dagestan là gì?

Dagestan còn được gọi là: Дагестан, Республика Дагестан, 다게스탄 공화국, An Dagastáin, Dagestaan, Dagestan, Dagestán, Dagéstan, Dagestàna, Dagestāna.

Thời gian hiện tại tại Dagestan, Nga