Thời gian hiện tại tại Hạt Calarasi, Romania

Cờ Romania

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Hạt Calarasi, Romania, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Hạt Calarasi, Romania Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Hạt Calarasi

Đồng hồ trực tuyến — Hạt Calarasi

Europe/Bucharest

Đồng hồ trực tuyến — Hạt Calarasi

Hạt Calarasi so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Hạt Calarasi
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Hạt Calarasi.
Hạt Calarasi
00:00:00
Europe/Bucharest · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Hạt Calarasi —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Hạt Calarasi
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Hạt Calarasi
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Hạt Calarasi Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Hạt Calarasi
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Hạt Calarasi

Business hours and time difference: Hạt Calarasi

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Hạt Calarasi, Romania. Time calculations use the Europe/Bucharest time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Hạt Calarasi

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 7 phút 48 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−161 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 31 phút 12 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 51 phút 26 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 110° ĐĐN ↓ 249° TTN
Giờ vàng
06:51–07:33 / 16:17–16:59
Giờ xanh
06:21–06:32 / 17:17–17:29
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 71° ĐĐB ↓ 284° TTB
Độ chiếu sáng
33%
Chòm sao
Xử Nữ
Tuổi
23.8 ng
Khoảng cách
377.976 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Hạt Calarasi

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Hạt Calarasi

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



03:00 04:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



04:00 03:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Hạt Calarasi

44.2500, 27.0000

Bản đồ

Hạt Calarasi is a region of Romania, located in Châu Âu. The population of Hạt Calarasi is 283.458 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Romania
Vùng Hạt Calarasi
Largest city Olteniţa
ISO RO / ROU
Dân số 283.458
TLD .ro
Tiền tệ RON — Leu
Tọa độ 44.2500, 27.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hạt Calarasi

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Borcea Europe/Bucharest (—)—
Budeşti Europe/Bucharest (—)—
Călăraşi Europe/Bucharest (—)—
Chirnogi Europe/Bucharest (—)—
Curcani Europe/Bucharest (—)—
Dor Mărunt Europe/Bucharest (—)—
Dragalina Europe/Bucharest (—)—
Frumuşani Europe/Bucharest (—)—
Fundeni Europe/Bucharest (—)—
Fundulea Europe/Bucharest (—)—
Grădiştea Europe/Bucharest (—)—
Lehliu-Gară Europe/Bucharest (—)—
Mânăstirea Europe/Bucharest (—)—
Modelu Europe/Bucharest (—)—
Olteniţa Europe/Bucharest (—)—
Perişoru Europe/Bucharest (—)—
Radovanu Europe/Bucharest (—)—
Roseţi Europe/Bucharest (—)—
Ulmeni Europe/Bucharest (—)—
Vasilaţi Europe/Bucharest (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hạt Calarasi

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Alexandru Odobescu Europe/Bucharest (—)—
Căscioarele Europe/Bucharest (—)—
Dichiseni Europe/Bucharest (—)—
Dragoș Vodă Europe/Bucharest (—)—
Gâldău Europe/Bucharest (—)—
Luica Europe/Bucharest (—)—
Lupşanu Europe/Bucharest (—)—
Mitreni Europe/Bucharest (—)—
Progresu Europe/Bucharest (—)—
Răzvani Europe/Bucharest (—)—
Săruleşti Europe/Bucharest (—)—
Sărulești-Gară Europe/Bucharest (—)—
Sohatu Europe/Bucharest (—)—
Şoldanu Europe/Bucharest (—)—
Spanţov Europe/Bucharest (—)—
Stancea Europe/Bucharest (—)—
Ștefan cel Mare Europe/Bucharest (—)—
Ştefan Vodă Europe/Bucharest (—)—
Valea Argovei Europe/Bucharest (—)—
Vlad Ţepeş Europe/Bucharest (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Romania

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Arad Europe/Bucharest (—)—
Bacau Europe/Bucharest (—)—
Baia Mare Europe/Bucharest (—)—
Botoșani Europe/Bucharest (—)—
Iași Europe/Bucharest (—)—
Lugoj Europe/Bucharest (—)—
Piatra Neamţ Europe/Bucharest (—)—
Râmnicu Vâlcea Europe/Bucharest (—)—
Reşiţa Europe/Bucharest (—)—
Satu Mare Europe/Bucharest (—)—
Sfantu Gheorghe Europe/Bucharest (—)—
Sibiu Europe/Bucharest (—)—
Slatina Europe/Bucharest (—)—
Slobozia Europe/Bucharest (—)—
Targoviste Europe/Bucharest (—)—
Târgu Jiu Europe/Bucharest (—)—
Târgu Mureş Europe/Bucharest (—)—
Timișoara Europe/Bucharest (—)—
Turda Europe/Bucharest (—)—
Vaslui Europe/Bucharest (—)—

Các quận và hạt của Hạt Calarasi

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Hạt Calarasi?

Giờ địa phương hiện tại ở Hạt Calarasi là —.

Hạt Calarasi thuộc múi giờ nào?

Hạt Calarasi sử dụng múi giờ Europe/Bucharest.

Khi nào DST bắt đầu tại Hạt Calarasi?

Giờ mùa hè ở Hạt Calarasi bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Hạt Calarasi?

Giờ mùa hè ở Hạt Calarasi kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Hạt Calarasi belong to?

Hạt Calarasi is a region of Romania.

What is the population of Hạt Calarasi?

The population of Hạt Calarasi is 283.458 people.

Các tên thay thế của Hạt Calarasi là gì?

Hạt Calarasi còn được gọi là: Călărași, Județul Călărași, 컬러라시주, Călăraşi, Călărași Coonty, Calarasi County, Călărași County, Călărași fylke, Călărași guovlu, Călărași ili.

Thời gian hiện tại tại Hạt Calarasi, Romania