Thời gian hiện tại tại Khu vực Batken, Kyrgyzstan

Cờ Kyrgyzstan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Khu vực Batken, Kyrgyzstan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Khu vực Batken, Kyrgyzstan Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Batken

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Batken

Asia/Bishkek

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Batken

Khu vực Batken so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Khu vực Batken
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Khu vực Batken.
Khu vực Batken
00:00:00
Asia/Bishkek · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Khu vực Batken —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Khu vực Batken
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Khu vực Batken
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Khu vực Batken Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Khu vực Batken
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Khu vực Batken

Business hours and time difference: Khu vực Batken

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Khu vực Batken, Kyrgyzstan. Time calculations use the Asia/Bishkek time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Khu vực Batken

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 48 phút 36 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−146 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 13 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 20 phút 22 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
07:36–08:13 / 17:47–18:24
Giờ xanh
07:08–07:19 / 18:41–18:52
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 90° Đ ↓ 283° TTB
Độ chiếu sáng
95%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
12.7 ng
Khoảng cách
377.333 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Khu vực Batken

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Khu vực Batken

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Khu vực Batken, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Bishkek

Giới thiệu về Khu vực Batken

39.8833, 70.8833

Bản đồ

Khu vực Batken is a region of Kyrgyzstan, located in Châu Á. The population of Khu vực Batken is 570.898 people.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Kyrgyzstan
Vùng Khu vực Batken
Largest city Razzakov
ISO KG / KGZ
Dân số 570.898
TLD .kg
Tiền tệ KGS — Som
Tọa độ 39.8833, 70.8833

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Khu vực Batken

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Andarak Asia/Bishkek (—)—
Aydarken Asia/Bishkek (—)—
Batken Asia/Bishkek (—)—
Iradan Asia/Bishkek (—)—
Karavan Asia/Bishkek (—)—
Katran Asia/Bishkek (—)—
Khalmion Asia/Bishkek (—)—
Korgon Asia/Bishkek (—)—
Kulundu Asia/Bishkek (—)—
Kyzyl-Bel’ Asia/Bishkek (—)—
Kyzyl-Bulak Asia/Bishkek (—)—
Kyzyl-Jol Asia/Bishkek (—)—
Kzyl-Kiya Asia/Bishkek (—)—
Orozbekovo Asia/Bishkek (—)—
Pulgon Asia/Bishkek (—)—
Razzakov Asia/Bishkek (—)—
Samarkandyk Asia/Bishkek (—)—
Suluktu Asia/Bishkek (—)—
Tayan Asia/Bishkek (—)—
Uch-Korgon Asia/Bishkek (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Khu vực Batken

1 / 1
Thành phố ▲Thời gian
Kyzyl-Korgon Asia/Bishkek (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Kyrgyzstan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ala-Buka Asia/Bishkek (—)—
Andarak Asia/Bishkek (—)—
Aydarken Asia/Bishkek (—)—
Bishkek Asia/Bishkek (—)—
Bokombayevskoye Asia/Bishkek (—)—
Cholpon-Ata Asia/Bishkek (—)—
Gul’cha Asia/Bishkek (—)—
Iradan Asia/Bishkek (—)—
Kara-Balta Asia/Bishkek (—)—
Kara-Kulja Asia/Bishkek (—)—
Karakol Asia/Bishkek (—)—
Kulundu Asia/Bishkek (—)—
Kyzyl-Adyr Asia/Bishkek (—)—
Naryn Asia/Bishkek (—)—
Osh Asia/Bishkek (—)—
Samarkandyk Asia/Bishkek (—)—
Sovetskoye Asia/Bishkek (—)—
Suluktu Asia/Bishkek (—)—
Suzak Asia/Bishkek (—)—
Tash-Kumyr Asia/Bishkek (—)—

Các quận và hạt của Khu vực Batken

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Khu vực Batken?

Giờ địa phương hiện tại ở Khu vực Batken là —.

Khu vực Batken thuộc múi giờ nào?

Khu vực Batken sử dụng múi giờ Asia/Bishkek.

Khi nào DST bắt đầu tại Khu vực Batken?

Khu vực Batken không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Khu vực Batken?

Khu vực Batken không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Khu vực Batken belong to?

Khu vực Batken is a region of Kyrgyzstan.

What is the population of Khu vực Batken?

The population of Khu vực Batken is 570.898 people.

Các tên thay thế của Khu vực Batken là gì?

Khu vực Batken còn được gọi là: Batken, Баткен Облусу, 밧켄주, Batkenas apgabals, Batken İli, Batkenin alue, Batkeni oblast, Batken Oblasty, Batken Oblusu, Batkeno sritis.

Thời gian hiện tại tại Khu vực Batken, Kyrgyzstan