Thời gian hiện tại tại Susan River, Australia (Úc)

Cờ Australia (Úc)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Susan River, Queensland, Australia (Úc), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Susan River, Queensland, Australia (Úc) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Susan River, Australia (Úc)

Đồng hồ trực tuyến — Susan River

Australia/Brisbane

Đồng hồ trực tuyến — Susan River

Susan River so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Susan River
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Susan River.
Susan River
00:00:00
Australia/Brisbane · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Susan River —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Susan River
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Susan River
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Susan River Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Susan River
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Susan River

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Susan River

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Susan River, Australia (Úc). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Australia/Brisbane và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Susan River

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 58 phút 9 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+82 giây
Ngày dài nhất
22 tháng 12, 2026 — 13 giờ 43 phút 28 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 6, 2026 — 10 giờ 33 phút 17 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
05:03–05:34 / 17:30–18:02
Giờ xanh
04:40–04:49 / 18:16–18:25
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 65° ĐĐB ↓ 300° TTB
Độ chiếu sáng
95%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
16.9 ng
Khoảng cách
364.692 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Susan River

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Susan River

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Susan River, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Australia/Brisbane

Giới thiệu về Susan River, Australia (Úc)

-25.3888, 152.7652

Bản đồ

Susan River là một trong các thành phố của Australia (Úc), nằm ở Châu Đại Dương. Dân số của Susan River là 127 người.

Châu lục Châu Đại Dương
Quốc gia Australia (Úc)
Thành phố Susan River
ISO AU / AUS
Dân số 127
TLD .au
Tiền tệ AUD — Dollar
Tọa độ -25.3888, 152.7652

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Australia (Úc)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Adelaide Australia/Adelaide (—)—
Ballarat Australia/Melbourne (—)—
Brisbane Australia/Brisbane (—)—
Cairns Australia/Brisbane (—)—
Canberra Australia/Sydney (—)—
Central Coast Australia/Sydney (—)—
Darwin Australia/Darwin (—)—
Geelong Australia/Melbourne (—)—
Gold Coast Australia/Brisbane (—)—
Hobart Australia/Hobart (—)—
Logan City Australia/Brisbane (—)—
Mackay Australia/Brisbane (—)—
Melbourne Australia/Melbourne (—)—
Newcastle Australia/Sydney (—)—
Perth Australia/Perth (—)—
Sunshine Coast Australia/Brisbane (—)—
Sydney Australia/Sydney (—)—
Toowoomba Australia/Brisbane (—)—
Townsville Australia/Brisbane (—)—
Wollongong Australia/Sydney (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Australia (Úc)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ballarat Australia/Melbourne (—)—
Bendigo Australia/Melbourne (—)—
Bundaberg Australia/Brisbane (—)—
Central Coast Australia/Sydney (—)—
Frankston East Australia/Melbourne (—)—
Hervey Bay Australia/Brisbane (—)—
Hobart Australia/Hobart (—)—
Kwinana Australia/Perth (—)—
Launceston Australia/Hobart (—)—
Logan City Australia/Brisbane (—)—
Maitland Australia/Sydney (—)—
Mandurah Australia/Perth (—)—
Melbourne Australia/Melbourne (—)—
Mildura Australia/Melbourne (—)—
Orange Australia/Sydney (—)—
Palmerston Australia/Darwin (—)—
Saint Albans Australia/Melbourne (—)—
Sydney Australia/Sydney (—)—
Toowoomba Australia/Brisbane (—)—
Wangaratta Australia/Melbourne (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Queensland

12 / 12
Thành phố ▲Thời gian
Bundaberg Australia/Brisbane (—)—
Caloundra Australia/Brisbane (—)—
Capalaba Australia/Brisbane (—)—
Emerald Australia/Brisbane (—)—
Gladstone Australia/Brisbane (—)—
Gympie Australia/Brisbane (—)—
Hervey Bay Australia/Brisbane (—)—
Maryborough Australia/Brisbane (—)—
Mount Isa Australia/Brisbane (—)—
Narangba Australia/Brisbane (—)—
Rockhampton Australia/Brisbane (—)—
Warwick Australia/Brisbane (—)—

Các quận và hạt của Queensland

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Susan River?

Giờ địa phương hiện tại ở Susan River là —.

Susan River thuộc múi giờ nào?

Susan River sử dụng múi giờ Australia/Brisbane.

Khi nào DST bắt đầu tại Susan River?

Susan River không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Susan River?

Susan River không áp dụng giờ mùa hè.

Thời gian hiện tại tại Susan River, Australia (Úc)