Thời gian hiện tại tại Sindo, Triều Tiên

Cờ Triều Tiên

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Sindo, P'yŏngan-bukto, Triều Tiên, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Sindo, P'yŏngan-bukto, Triều Tiên Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Sindo, Triều Tiên

Đồng hồ trực tuyến — Sindo

Asia/Pyongyang

Đồng hồ trực tuyến — Sindo

Sindo so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Sindo
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Sindo.
Sindo
00:00:00
Asia/Pyongyang · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Sindo —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Sindo
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Sindo
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Sindo Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Sindo
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Sindo

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Sindo

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Sindo, Triều Tiên. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Pyongyang và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Sindo

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 46 phút 45 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−145 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 59 phút 43 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 20 phút 50 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
07:03–07:40 / 17:12–17:50
Giờ xanh
06:35–06:46 / 18:07–18:17
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 83° Đ ↓ 290° TTB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
13.6 ng
Khoảng cách
373.068 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Sindo

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Sindo

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Sindo, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Pyongyang

Giới thiệu về Sindo, Triều Tiên

39.8064, 124.2342

Bản đồ

Sindo là một trong các thành phố của Triều Tiên, nằm ở Châu Á. Dân số của Sindo là 11.810 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Triều Tiên
Thành phố Sindo
ISO KP / PRK
Dân số 11.810
TLD .kp
Tiền tệ KPW — Won
Tọa độ 39.8064, 124.2342

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Triều Tiên

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bình Nhưỡng Asia/Pyongyang (—)—
Changam-ch’on Asia/Pyongyang (—)—
Chongjin Asia/Pyongyang (—)—
Haeju Asia/Pyongyang (—)—
Hamhung Asia/Pyongyang (—)—
Hŭngnam Asia/Pyongyang (—)—
Hyesan Asia/Pyongyang (—)—
Kaech’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Kaesong Asia/Pyongyang (—)—
Kanggye Asia/Pyongyang (—)—
Man’gyŏngdae-ri Asia/Pyongyang (—)—
Nampo Asia/Pyongyang (—)—
Paech’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Sariwon Asia/Pyongyang (—)—
Sinp’o Asia/Pyongyang (—)—
Sinuiju Asia/Pyongyang (—)—
Songnim-ni Asia/Pyongyang (—)—
Sunch’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Tŏkch’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Wonsan Asia/Pyongyang (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Triều Tiên

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ch’ŏngdan-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Chaeryŏng-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Hongwŏn Asia/Pyongyang (—)—
Hwadae Asia/Pyongyang (—)—
Hwasŏng Asia/Pyongyang (—)—
Hyesan Asia/Pyongyang (—)—
Kaech’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Kanggye Asia/Pyongyang (—)—
Kangnyŏng Asia/Pyongyang (—)—
Kangsŏn Asia/Pyongyang (—)—
Kwail-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Myŏngch’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Myŏnggan-dong Asia/Pyongyang (—)—
Nampo Asia/Pyongyang (—)—
Namyang Workers' District Asia/Pyongyang (—)—
Ongjin Asia/Pyongyang (—)—
Pyongsong Asia/Pyongyang (—)—
Tŏkch’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Ŭnch’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Ŭndŏk Asia/Pyongyang (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của P'yŏngan-bukto

8 / 8
Thành phố ▲Thời gian
Chŏngju Asia/Pyongyang (—)—
Kujang-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Kusŏng-si Asia/Pyongyang (—)—
Kwaksan Asia/Pyongyang (—)—
Panghyŏn-dong Asia/Pyongyang (—)—
Pukchil-lodongjagu Asia/Pyongyang (—)—
Sakchu-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Uiju Asia/Pyongyang (—)—

Các quận và hạt của P'yŏngan-bukto

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Sindo?

Giờ địa phương hiện tại ở Sindo là —.

Sindo thuộc múi giờ nào?

Sindo sử dụng múi giờ Asia/Pyongyang.

Khi nào DST bắt đầu tại Sindo?

Sindo không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Sindo?

Sindo không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Sindo là gì?

Sindo còn được gọi là: 신도, Sindo, Sindo-ri, Sindo-ŭp, Сіндо.

Thời gian hiện tại tại Sindo, Triều Tiên