Thời gian hiện tại tại Namyang, Triều Tiên

Cờ Triều Tiên

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Namyang, North Hamgyong, Triều Tiên, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Namyang, North Hamgyong, Triều Tiên Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Namyang, Triều Tiên

Đồng hồ trực tuyến — Namyang

Asia/Pyongyang

Đồng hồ trực tuyến — Namyang

Namyang so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Namyang
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Namyang.
Namyang
00:00:00
Asia/Pyongyang · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Namyang —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Namyang
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Namyang
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Namyang Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Namyang
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Namyang

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Namyang

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Namyang, Triều Tiên. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Pyongyang và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Namyang

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 29 phút 28 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−160 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 21 phút 25 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 32 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
06:49–07:29 / 16:38–17:18
Giờ xanh
06:20–06:31 / 17:36–17:48
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 59° ĐĐB ↓ 309° TB
Độ chiếu sáng
95%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
16.9 ng
Khoảng cách
364.656 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Namyang

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Namyang

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Namyang, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Pyongyang

Giới thiệu về Namyang, Triều Tiên

42.9504, 129.8557

Bản đồ

Namyang là một trong các thành phố của Triều Tiên, nằm ở Châu Á. Dân số của Namyang là 22.218 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Triều Tiên
Thành phố Namyang
ISO KP / PRK
Dân số 22.218
TLD .kp
Tiền tệ KPW — Won
Tọa độ 42.9504, 129.8557

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Triều Tiên

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bình Nhưỡng Asia/Pyongyang (—)—
Changam-ch’on Asia/Pyongyang (—)—
Chongjin Asia/Pyongyang (—)—
Haeju Asia/Pyongyang (—)—
Hamhung Asia/Pyongyang (—)—
Hŭngnam Asia/Pyongyang (—)—
Hyesan Asia/Pyongyang (—)—
Kaech’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Kaesong Asia/Pyongyang (—)—
Kanggye Asia/Pyongyang (—)—
Man’gyŏngdae-ri Asia/Pyongyang (—)—
Nampo Asia/Pyongyang (—)—
Paech’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Sariwon Asia/Pyongyang (—)—
Sinp’o Asia/Pyongyang (—)—
Sinuiju Asia/Pyongyang (—)—
Songnim-ni Asia/Pyongyang (—)—
Sunch’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Tŏkch’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Wonsan Asia/Pyongyang (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Triều Tiên

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Anju Asia/Pyongyang (—)—
Bình Nhưỡng Asia/Pyongyang (—)—
Chaeryŏng-ni Asia/Pyongyang (—)—
Changam-ch’on Asia/Pyongyang (—)—
Hamhung Asia/Pyongyang (—)—
Hwadae Asia/Pyongyang (—)—
Hwasŏng Asia/Pyongyang (—)—
Hyesan-dong Asia/Pyongyang (—)—
Kaech’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Kangnyŏng Asia/Pyongyang (—)—
Kangsŏn Asia/Pyongyang (—)—
Kilju Asia/Pyongyang (—)—
Namyang Workers' District Asia/Pyongyang (—)—
Ongjin Asia/Pyongyang (—)—
Samch’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Sinch’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Sinp’o Asia/Pyongyang (—)—
Songnim-ni Asia/Pyongyang (—)—
Ŭndŏk Asia/Pyongyang (—)—
Yuktae-dong Asia/Pyongyang (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của North Hamgyong

18 / 18
Thành phố ▲Thời gian
Aoji-ri Asia/Pyongyang (—)—
Hau-ri Asia/Pyongyang (—)—
Hoeryŏng Asia/Pyongyang (—)—
Hwadae Asia/Pyongyang (—)—
Hwasŏng Asia/Pyongyang (—)—
Kilju Asia/Pyongyang (—)—
Kyŏngsŏng Asia/Pyongyang (—)—
Musan-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Myŏngch’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Myŏnggan-dong Asia/Pyongyang (—)—
Namyang Workers' District Asia/Pyongyang (—)—
Onsŏng Asia/Pyongyang (—)—
Ŏrang Asia/Pyongyang (—)—
Puryŏng-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Ranam Asia/Pyongyang (—)—
Sŏngnae-ri Asia/Pyongyang (—)—
Ŭndŏk Asia/Pyongyang (—)—
Yŏnsa-ŭp Asia/Pyongyang (—)—

Các quận và hạt của North Hamgyong

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Namyang?

Giờ địa phương hiện tại ở Namyang là —.

Namyang thuộc múi giờ nào?

Namyang sử dụng múi giờ Asia/Pyongyang.

Khi nào DST bắt đầu tại Namyang?

Namyang không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Namyang?

Namyang không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Namyang là gì?

Namyang còn được gọi là: 남양, Namyang, Namyang-dong.

Thời gian hiện tại tại Namyang, Triều Tiên