Thời gian hiện tại tại Ārabī, Ethiopia

Cờ Ethiopia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ārabī, Somali, Ethiopia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Ārabī, Somali, Ethiopia Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Ārabī, Ethiopia

Đồng hồ trực tuyến — Ārabī

Africa/Addis_Ababa

Đồng hồ trực tuyến — Ārabī

Ārabī so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Ārabī
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Ārabī.
Ārabī
00:00:00
Africa/Addis_Ababa · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Ārabī —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ārabī
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Ārabī
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ārabī Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ārabī
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ārabī

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Ārabī

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Ārabī, Ethiopia. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Addis_Ababa và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Ārabī

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 48 phút 2 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−29 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 42 phút 26 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 32 phút 40 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
05:59–06:28 / 17:19–17:47
Giờ xanh
05:38–05:46 / 18:00–18:09
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 66° ĐĐB ↓ 298° TTB
Độ chiếu sáng
93%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.2 ng
Khoảng cách
364.490 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ārabī

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ārabī

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Ārabī, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Addis_Ababa

Giới thiệu về Ārabī, Ethiopia

9.9628, 42.4928

Bản đồ

Ārabī là một trong các thành phố của Ethiopia, nằm ở Châu Phi. Dân số của Ārabī là 148.933 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ethiopia
Thành phố Ārabī
ISO ET / ETH
Dân số 148.933
TLD .et
Tiền tệ ETB — Birr
Tọa độ 9.9628, 42.4928

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ethiopia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Addis Ababa Africa/Addis_Ababa (—)—
Ārabī Africa/Addis_Ababa (—)—
Arba Minch Africa/Addis_Ababa (—)—
Awasa Africa/Addis_Ababa (—)—
Bahir Dar Africa/Addis_Ababa (—)—
Bishoftu Africa/Addis_Ababa (—)—
Dessie Africa/Addis_Ababa (—)—
Dīla Africa/Addis_Ababa (—)—
Dire Dawa Africa/Addis_Ababa (—)—
Gonder Africa/Addis_Ababa (—)—
Harar Africa/Addis_Ababa (—)—
Hosa’ina Africa/Addis_Ababa (—)—
Jijiga Africa/Addis_Ababa (—)—
Jimma Africa/Addis_Ababa (—)—
Mek'ele Africa/Addis_Ababa (—)—
Nazrēt Africa/Addis_Ababa (—)—
Nek’emtē Africa/Addis_Ababa (—)—
Shashamane Africa/Addis_Ababa (—)—
Sodo Africa/Addis_Ababa (—)—
Warder Africa/Addis_Ababa (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ethiopia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Addis Ababa Africa/Addis_Ababa (—)—
Ādīgrat Africa/Addis_Ababa (—)—
Adwa Africa/Addis_Ababa (—)—
Alamata Africa/Addis_Ababa (—)—
Arsi Negele Africa/Addis_Ababa (—)—
Awasa Africa/Addis_Ababa (—)—
Bahir Dar Africa/Addis_Ababa (—)—
Butajīra Africa/Addis_Ababa (—)—
Dīla Africa/Addis_Ababa (—)—
Dire Dawa Africa/Addis_Ababa (—)—
Gambēla Africa/Addis_Ababa (—)—
Gode Africa/Addis_Ababa (—)—
Harar Africa/Addis_Ababa (—)—
Hosa’ina Africa/Addis_Ababa (—)—
Jijiga Africa/Addis_Ababa (—)—
Negēlē Africa/Addis_Ababa (—)—
Nek’emtē Africa/Addis_Ababa (—)—
Waliso Africa/Addis_Ababa (—)—
Welk’īt’ē Africa/Addis_Ababa (—)—
Ziway Africa/Addis_Ababa (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Somali

17 / 17
Thành phố ▲Thời gian
Chinahsen Africa/Addis_Ababa (—)—
Degeh Bur Africa/Addis_Ababa (—)—
Digih Habar Es Africa/Addis_Ababa (—)—
El Bahay Africa/Addis_Ababa (—)—
Fadhigaradle Africa/Addis_Ababa (—)—
Gedeb Africa/Addis_Ababa (—)—
Gode Africa/Addis_Ababa (—)—
Golwayn Africa/Addis_Ababa (—)—
Hartīshēk Africa/Addis_Ababa (—)—
Kahandhale Africa/Addis_Ababa (—)—
Kebri Dahar Africa/Addis_Ababa (—)—
Lasoano Africa/Addis_Ababa (—)—
Neefkuceliye Africa/Addis_Ababa (—)—
Qorof Africa/Addis_Ababa (—)—
Raqo Africa/Addis_Ababa (—)—
Waal Africa/Addis_Ababa (—)—
Yamarugley Africa/Addis_Ababa (—)—

Các quận và hạt của Somali

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ārabī?

Giờ địa phương hiện tại ở Ārabī là —.

Ārabī thuộc múi giờ nào?

Ārabī sử dụng múi giờ Africa/Addis_Ababa.

Khi nào DST bắt đầu tại Ārabī?

Ārabī không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Ārabī?

Ārabī không áp dụng giờ mùa hè.

Thời gian hiện tại tại Ārabī, Ethiopia