Thời gian hiện tại tại Debre Berhan, Ethiopia

Cờ Ethiopia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Debre Berhan, Amhara, Ethiopia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Debre Berhan, Amhara, Ethiopia Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Debre Berhan, Ethiopia

Đồng hồ trực tuyến — Debre Berhan

Africa/Addis_Ababa

Đồng hồ trực tuyến — Debre Berhan

Debre Berhan so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Debre Berhan
--:--:--
Africa/Addis_Ababa · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Debre Berhan Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Debre Berhan, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Debre Berhan
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Debre Berhan
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Debre Berhan Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Debre Berhan
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Debre Berhan

Mặt trời mọc và lặn tại Debre Berhan

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 41 phút 21 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−2 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 41 phút 24 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 33 phút 40 giây
Sun azimuth
↑ 66° ENE ↓ 294° WNW
Golden hour
06:03–06:33 / 18:14–18:44
Blue hour
05:40–05:49 / 18:59–19:08
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° ESE ↓ 251° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Debre Berhan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Debre Berhan

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Debre Berhan, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Addis_Ababa

Giới thiệu về Debre Berhan, Ethiopia

9.6795, 39.5326

Bản đồ

Debre Berhan là một trong các thành phố của Ethiopia, nằm ở Châu Phi. Dân số của Debre Berhan là 146.900 người, chiếm khoảng ~0.1% tổng dân số của Ethiopia.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ethiopia
Thành phố Debre Berhan
ISO ET / ETH
Dân số 146.900
TLD .et
Tiền tệ ETB — Birr
Tọa độ 9.6795, 39.5326

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ethiopia

20 / 20
Thành phố Thời gian
Addis Ababa Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Ārabī Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Arba Minch Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Awasa Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Bahir Dar Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Bishoftu Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Dessie Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Dīla Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Dire Dawa Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Gonder Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Harar Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Hosa’ina Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Jijiga Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Jimma Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Mek'ele Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Nazrēt Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Nek’emtē Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Shashamane Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Sodo Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Warder Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ethiopia

20 / 20
Thành phố Thời gian
‘Alemaya Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Ārabī Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Āsela Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Bahir Dar Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Bishoftu Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Bodītī Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Butajīra Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Ciro Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Dembī Dolo Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Finote Selam Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Gambēla Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Gimbi Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Gununo Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Inda Silasē Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Jimma Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Mek'ele Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Mojo Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Waliso Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Warder Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47
Weldiya Africa/Addis_Ababa (UTC+3)16:02:47

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Debre Berhan?

Giờ địa phương hiện tại tại Debre Berhan được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Debre Berhan thuộc múi giờ nào?

Debre Berhan sử dụng múi giờ Africa/Addis_Ababa.

Khi nào DST bắt đầu tại Debre Berhan?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Debre Berhan?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Debre Berhan là gì?

Debre Berhan còn được gọi là: 데브레 베르한, Dabra Berham, Dabra-Berhān, Debra Berham, Debra Berhan, Debra Birhan, Debra Brehan, Debre Berhan, Debre Birhan, Debre Birhana, Debre Birhanas, Debre Byrhan, Ντέμπρε Μπέρχαν, Дебре-Берхан, Дэбрэ-Бырхан, دبره برهان, ديبرى بيرهان, ديبري بيرهان, دیبری بیرحان, ደብረ ብርሃን, डेब्रे बेरहान, देब्रे बेरहान, ডেব্রি বেরহা, ડેબ્રે બેરહાન, டெப்ரே பெர்ஹான், దెబ్రే బెర్హాన్, ಡೆಬ್ರೆ ಬರ್ಹನ್, දෙබ්රේ බර්හාන්, เดบริ บาฮาน, デブレ・ベルハン, 德伯勒伯爾漢, 德保贝尔韩.