Thời gian hiện tại tại Hāgere Hiywet, Ethiopia

Cờ Ethiopia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Hāgere Hiywet, Oromiya, Ethiopia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Hāgere Hiywet, Ethiopia

Đồng hồ trực tuyến — Hāgere Hiywet

Africa/Addis_Ababa

Đồng hồ trực tuyến — Hāgere Hiywet

Hāgere Hiywet so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Hāgere Hiywet
00:00:00
Africa/Addis_Ababa · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Hāgere Hiywet Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Hāgere Hiywet, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Hāgere Hiywet
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Hāgere Hiywet
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Hāgere Hiywet Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Hāgere Hiywet
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Hāgere Hiywet

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Hāgere Hiywet

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Hāgere Hiywet, Ethiopia. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Addis_Ababa và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Hāgere Hiywet

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 18 phút 58 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−28 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 38 phút 54 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 36 phút 9 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 80° Đ ↓ 280° T
Giờ vàng
06:20–06:48 / 18:11–18:39
Giờ xanh
05:59–06:07 / 18:52–19:00
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 103° ĐĐN ↓ 267° T
Độ chiếu sáng
100%
Chòm sao
Song Ngư
Tuổi
15.0 ng
Khoảng cách
389.676 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Hāgere Hiywet

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Hāgere Hiywet

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Hāgere Hiywet, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Addis_Ababa

Giới thiệu về Hāgere Hiywet, Ethiopia

8.9833, 37.8500

Bản đồ

Hāgere Hiywet là một trong các thành phố của Ethiopia, nằm ở Châu Phi. Dân số của Hāgere Hiywet là 99.900 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ethiopia
Thành phố Hāgere Hiywet
ISO ET / ETH
Dân số 99.900
TLD .et
Tiền tệ ETB — Birr
Tọa độ 8.9833, 37.8500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ethiopia

20 / 20
Thành phố Thời gian
Addis Ababa Africa/Addis_Ababa (—)
Ārabī Africa/Addis_Ababa (—)
Arba Minch Africa/Addis_Ababa (—)
Awasa Africa/Addis_Ababa (—)
Bahir Dar Africa/Addis_Ababa (—)
Bishoftu Africa/Addis_Ababa (—)
Dessie Africa/Addis_Ababa (—)
Dīla Africa/Addis_Ababa (—)
Dire Dawa Africa/Addis_Ababa (—)
Gonder Africa/Addis_Ababa (—)
Harar Africa/Addis_Ababa (—)
Hosa’ina Africa/Addis_Ababa (—)
Jijiga Africa/Addis_Ababa (—)
Jimma Africa/Addis_Ababa (—)
Mek'ele Africa/Addis_Ababa (—)
Nazrēt Africa/Addis_Ababa (—)
Nek’emtē Africa/Addis_Ababa (—)
Shashamane Africa/Addis_Ababa (—)
Sodo Africa/Addis_Ababa (—)
Warder Africa/Addis_Ababa (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ethiopia

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adwa Africa/Addis_Ababa (—)
Alamata Africa/Addis_Ababa (—)
Ārabī Africa/Addis_Ababa (—)
Āsela Africa/Addis_Ababa (—)
Āsosa Africa/Addis_Ababa (—)
Awasa Africa/Addis_Ababa (—)
Burayu Africa/Addis_Ababa (—)
Butajīra Africa/Addis_Ababa (—)
Dessie Africa/Addis_Ababa (—)
Dīla Africa/Addis_Ababa (—)
Gode Africa/Addis_Ababa (—)
Gununo Africa/Addis_Ababa (—)
Hosa’ina Africa/Addis_Ababa (—)
Jimma Africa/Addis_Ababa (—)
K’olīto Africa/Addis_Ababa (—)
Shashamane Africa/Addis_Ababa (—)
Sodo Africa/Addis_Ababa (—)
Tēpī Africa/Addis_Ababa (—)
Waliso Africa/Addis_Ababa (—)
Weldiya Africa/Addis_Ababa (—)

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Hāgere Hiywet?

Giờ địa phương hiện tại ở Hāgere Hiywet là —.

Hāgere Hiywet thuộc múi giờ nào?

Hāgere Hiywet sử dụng múi giờ Africa/Addis_Ababa.

Khi nào DST bắt đầu tại Hāgere Hiywet?

Hāgere Hiywet không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Hāgere Hiywet?

Hāgere Hiywet không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Hāgere Hiywet là gì?

Hāgere Hiywet còn được gọi là: Agere Hiywet, Āmbo, Hagere Hiwot, Hagere-Hiywer, Hāgere Hiywet, Hagere Hiywot.