Thời gian hiện tại tại Āsela, Ethiopia

Cờ Ethiopia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Āsela, Oromia, Ethiopia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Āsela, Oromia, Ethiopia Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Āsela, Ethiopia

Đồng hồ trực tuyến — Āsela

Africa/Addis_Ababa

Đồng hồ trực tuyến — Āsela

Āsela so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Āsela
--:--:--
Africa/Addis_Ababa · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Āsela Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Āsela, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Āsela
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Āsela
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Āsela Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Āsela
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Āsela

Mặt trời mọc và lặn tại Āsela

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 35 phút 10 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−2 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 35 phút 12 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 39 phút 47 giây
Sun azimuth
↑ 66° ENE ↓ 294° WNW
Golden hour
06:08–06:38 / 18:13–18:43
Blue hour
05:45–05:54 / 18:57–19:06
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° ESE ↓ 251° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Āsela

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Āsela

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Āsela, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Addis_Ababa

Giới thiệu về Āsela, Ethiopia

7.9500, 39.1333

Bản đồ

Āsela là một trong các thành phố của Ethiopia, nằm ở Châu Phi. Dân số của Āsela là 139.500 người, chiếm khoảng ~0.1% tổng dân số của Ethiopia.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ethiopia
Thành phố Āsela
ISO ET / ETH
Dân số 139.500
TLD .et
Tiền tệ ETB — Birr
Tọa độ 7.9500, 39.1333

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ethiopia

20 / 20
Thành phố Thời gian
Addis Ababa Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Ārabī Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Arba Minch Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Awasa Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Bahir Dar Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Bishoftu Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Dessie Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Dīla Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Dire Dawa Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Gonder Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Harar Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Hosa’ina Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Jijiga Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Jimma Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Mek'ele Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Nazrēt Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Nek’emtē Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Shashamane Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Sodo Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Warder Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ethiopia

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ādīgrat Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Adwa Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Arba Minch Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Bahir Dar Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Butajīra Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Ciro Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Debre Tabor Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Dembī Dolo Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Gambēla Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Gimbi Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Gonder Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Gununo Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Hagere Maryam Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Hosa’ina Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Inda Silasē Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Irgalem Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Kombolcha Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Mojo Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Sodo Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36
Wendo Africa/Addis_Ababa (UTC+3)08:22:36

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Āsela?

Giờ địa phương hiện tại tại Āsela được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Āsela thuộc múi giờ nào?

Āsela sử dụng múi giờ Africa/Addis_Ababa.

Khi nào DST bắt đầu tại Āsela?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Āsela?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Āsela là gì?

Āsela còn được gọi là: Asalā, Āsela, Asella, Aselle, Assela, Asselle.