Thời gian hiện tại tại Abū Ḩummuş, Ai Cập

Cờ Ai Cập

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Abū Ḩummuş, Beheira, Ai Cập, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Abū Ḩummuş, Beheira, Ai Cập Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Abū Ḩummuş, Ai Cập

Đồng hồ trực tuyến — Abū Ḩummuş

Africa/Cairo

Đồng hồ trực tuyến — Abū Ḩummuş

Abū Ḩummuş so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Abū Ḩummuş
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Abū Ḩummuş.
Abū Ḩummuş
00:00:00
Africa/Cairo · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Abū Ḩummuş —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Abū Ḩummuş
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Abū Ḩummuş
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Abū Ḩummuş Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Abū Ḩummuş
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Abū Ḩummuş

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Abū Ḩummuş

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Abū Ḩummuş, Ai Cập. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Cairo và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Abū Ḩummuş

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 54 phút 43 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−98 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 10 phút 9 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 7 phút 42 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
06:14–06:48 / 16:35–17:09
Giờ xanh
05:49–05:59 / 17:24–17:34
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 68° ĐĐB ↓ 289° TTB
Độ chiếu sáng
44%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
22.7 ng
Khoảng cách
374.495 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Abū Ḩummuş

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Abū Ḩummuş

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



00:00 01:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



00:00 23:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Abū Ḩummuş, Ai Cập

31.0931, 30.3142

Bản đồ

Abū Ḩummuş là một trong các thành phố của Ai Cập, nằm ở Châu Phi. Dân số của Abū Ḩummuş là 61.388 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ai Cập
Thành phố Abū Ḩummuş
ISO EG / EGY
Dân số 61.388
TLD .eg
Tiền tệ EGP — Pound
Tọa độ 31.0931, 30.3142

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ai Cập

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
6th of October City Africa/Cairo (—)—
Al Fayyum Africa/Cairo (—)—
Al Khuşūş Africa/Cairo (—)—
Al Maḩallah al Kubrá Africa/Cairo (—)—
Al Mansurah Africa/Cairo (—)—
Alexandria Africa/Cairo (—)—
Aswān Africa/Cairo (—)—
Asyut Africa/Cairo (—)—
Cairo Africa/Cairo (—)—
Damanhur Africa/Cairo (—)—
Esna Africa/Cairo (—)—
Giza Africa/Cairo (—)—
Ismailia Africa/Cairo (—)—
Kom Ombo Africa/Cairo (—)—
Luxor Africa/Cairo (—)—
Port Said Africa/Cairo (—)—
Shubrā al Khaymah Africa/Cairo (—)—
Suez Africa/Cairo (—)—
Tanta Africa/Cairo (—)—
Zagazig Africa/Cairo (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ai Cập

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Al Khuşūş Africa/Cairo (—)—
Al Mansurah Africa/Cairo (—)—
Al-'Ubūr Africa/Cairo (—)—
Alexandria Africa/Cairo (—)—
Banhā Africa/Cairo (—)—
Banī Suwayf Africa/Cairo (—)—
Cairo Africa/Cairo (—)—
Disūq Africa/Cairo (—)—
Esna Africa/Cairo (—)—
Giza Africa/Cairo (—)—
Hurghada Africa/Cairo (—)—
Idkū Africa/Cairo (—)—
Ismailia Africa/Cairo (—)—
Kafr ash Shaykh Africa/Cairo (—)—
Luxor Africa/Cairo (—)—
Mallawī Africa/Cairo (—)—
Minya Africa/Cairo (—)—
Qalyub Africa/Cairo (—)—
Sohag Africa/Cairo (—)—
Tanta Africa/Cairo (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Beheira

16 / 16
Thành phố ▲Thời gian
‘Izbat ‘Alī as Sayyid Africa/Cairo (—)—
Abū al Maţāmīr Africa/Cairo (—)—
Ad Dilinjāt Africa/Cairo (—)—
Al Maḩmūdīyah Africa/Cairo (—)—
An Nūbārīyah Africa/Cairo (—)—
Ar Raḩmānīyah Africa/Cairo (—)—
Badr Africa/Cairo (—)—
Ḩawsh ‘Īsá Africa/Cairo (—)—
Idkū Africa/Cairo (—)—
Ītāy al Bārūd Africa/Cairo (—)—
Kafr ad Dawwār Africa/Cairo (—)—
Kawm Ḩamādah Africa/Cairo (—)—
Madīnat as Sādāt Africa/Cairo (—)—
Madīnat Wādī an Naţrūn Africa/Cairo (—)—
Rosetta Africa/Cairo (—)—
Shubrākhīt Africa/Cairo (—)—

Các quận và hạt của Beheira

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Abū Ḩummuş?

Giờ địa phương hiện tại ở Abū Ḩummuş là —.

Abū Ḩummuş thuộc múi giờ nào?

Abū Ḩummuş sử dụng múi giờ Africa/Cairo.

Khi nào DST bắt đầu tại Abū Ḩummuş?

Giờ mùa hè ở Abū Ḩummuş bắt đầu vào 24 tháng 4, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Abū Ḩummuş?

Giờ mùa hè ở Abū Ḩummuş kết thúc vào 29 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Abū Ḩummuş là gì?

Abū Ḩummuş còn được gọi là: Abou Hommos, Abu Ḥuminuṣ, Abu Ḥummuṣ, Abū Hummuṣ, Abū Ḩummuş, Abu Humus, أبو حمص.

Thời gian hiện tại tại Abū Ḩummuş, Ai Cập