Thời gian hiện tại tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture, Trung Quốc

Cờ Trung Quốc

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture, Trung Quốc, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Ili Kazakh Autonomous Prefecture

Đồng hồ trực tuyến — Ili Kazakh Autonomous Prefecture

Asia/Urumqi

Đồng hồ trực tuyến — Ili Kazakh Autonomous Prefecture

Ili Kazakh Autonomous Prefecture so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
—
—
Ili Kazakh Autonomous Prefecture
00:00:00
Asia/Urumqi · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ili Kazakh Autonomous Prefecture
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Ili Kazakh Autonomous Prefecture
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ili Kazakh Autonomous Prefecture Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ili Kazakh Autonomous Prefecture

Business hours and time difference: Ili Kazakh Autonomous Prefecture

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Ili Kazakh Autonomous Prefecture, Trung Quốc. Time calculations use the Asia/Urumqi time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 55 phút 14 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−171 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 25 phút 7 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 8 giờ 57 phút 5 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 102° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
06:49–07:28 / 17:05–17:44
Giờ xanh
06:20–06:31 / 18:02–18:13
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 129° ĐN ↓ 236° TTN
Độ chiếu sáng
46%
Chòm sao
Ma Kết
Tuổi
7.0 ng
Khoảng cách
403.561 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Urumqi

Giới thiệu về Ili Kazakh Autonomous Prefecture

43.4511, 82.0270

Bản đồ

Ili Kazakh Autonomous Prefecture is a region of Trung Quốc, located in Châu Á.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Trung Quốc
Vùng Ili Kazakh Autonomous Prefecture
Largest city Huocheng
ISO CN / CHN
TLD .cn
Tiền tệ CNY — Yuan Renminbi
Tọa độ 43.4511, 82.0270

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ili Kazakh Autonomous Prefecture

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Arewusitang Asia/Urumqi (—)—
Awuliya Asia/Urumqi (—)—
Bayandai Asia/Urumqi (—)—
Baytokay Asia/Urumqi (—)—
Chapchal Asia/Urumqi (—)—
Dadamtu Asia/Urumqi (—)—
Ghulja Asia/Urumqi (—)—
Hudiyuzi Asia/Urumqi (—)—
Huocheng Asia/Urumqi (—)—
Jelilyüzi Asia/Urumqi (—)—
Kax Asia/Urumqi (—)—
Onyar Asia/Urumqi (—)—
Panjim Asia/Urumqi (—)—
Samuyuzi Asia/Urumqi (—)—
Taxkowrük Asia/Urumqi (—)—
Turpanyüzi Asia/Urumqi (—)—
Weiwu'eryuqiwen Asia/Urumqi (—)—
Xinyuan Asia/Urumqi (—)—
Yengitam Asia/Urumqi (—)—
Yuqunweng Asia/Urumqi (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ili Kazakh Autonomous Prefecture

8 / 8
Thành phố ▲Thời gian
Dongmazar Asia/Urumqi (—)—
Hanbin Asia/Urumqi (—)—
Ka'erdun Asia/Urumqi (—)—
Kalayagaqi Asia/Urumqi (—)—
Kipekyüzi Asia/Urumqi (—)—
Mazha Asia/Urumqi (—)—
Qulukay Asia/Urumqi (—)—
Sadikyüzi Asia/Urumqi (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Trung Quốc

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Cáp Nhĩ Tân Asia/Shanghai (—)—
Đông Hoản Asia/Shanghai (—)—
Đường Sơn Asia/Shanghai (—)—
Hạ Môn Asia/Shanghai (—)—
Lüliang Asia/Shanghai (—)—
Minhang Asia/Shanghai (—)—
Nam Ninh Asia/Shanghai (—)—
Ninh Ba Asia/Shanghai (—)—
Quảng Châu Asia/Shanghai (—)—
Quý Dương Asia/Shanghai (—)—
Tây An Asia/Shanghai (—)—
Thạch Gia Trang Asia/Shanghai (—)—
Thẩm Dương Asia/Shanghai (—)—
Thiên Tân Asia/Shanghai (—)—
Thường Châu Asia/Shanghai (—)—
Trùng Khánh Asia/Shanghai (—)—
Truy Bác Asia/Shanghai (—)—
Ürümqi Asia/Urumqi (—)—
Vô Tích Asia/Shanghai (—)—
Vũ Hán Asia/Shanghai (—)—

Các quận và hạt của Xinjiang

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ili Kazakh Autonomous Prefecture?

Giờ địa phương hiện tại ở Ili Kazakh Autonomous Prefecture là —.

Ili Kazakh Autonomous Prefecture thuộc múi giờ nào?

Ili Kazakh Autonomous Prefecture sử dụng múi giờ Asia/Urumqi.

Khi nào DST bắt đầu tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture?

Ili Kazakh Autonomous Prefecture không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture?

Ili Kazakh Autonomous Prefecture không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Ili Kazakh Autonomous Prefecture belong to?

Ili Kazakh Autonomous Prefecture is a region of Trung Quốc.

Các tên thay thế của Ili Kazakh Autonomous Prefecture là gì?

Ili Kazakh Autonomous Prefecture còn được gọi là: Ili, I-li-ha-sa-k’o-tsu Tzu-chih-ch’ü, I-li-ha-sa-k’o Tzu-chih-chou, I-li-ka-sa-k’o Tzu-chih-chou, I-li Kazakh Autonomous Chou, Ili Kazakh Autonomous District, Ili Kazakh Autonomous Prefecture, Ili Kazakh Nationality Autonomous Chou, Ili Kazak Zizhizhou, Ili Qazaq Aptonom Oblasti.

Thời gian hiện tại tại Ili Kazakh Autonomous Prefecture, Trung Quốc