Thời gian hiện tại tại Tigray, Ethiopia

Cờ Ethiopia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Tigray, Ethiopia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Tigray, Ethiopia Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Tigray

Đồng hồ trực tuyến — Tigray

Africa/Addis_Ababa

Đồng hồ trực tuyến — Tigray

Tigray so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Tigray
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Tigray.
Tigray
00:00:00
Africa/Addis_Ababa · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Tigray —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tigray
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Tigray
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tigray Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tigray
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tigray

Business hours and time difference: Tigray

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Tigray, Ethiopia. Time calculations use the Africa/Addis_Ababa time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Tigray

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 37 phút 10 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−41 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 57 phút 54 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 17 phút 29 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
06:19–06:48 / 17:27–17:56
Giờ xanh
05:57–06:06 / 18:10–18:18
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 66° ĐĐB ↓ 292° TTB
Độ chiếu sáng
56%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
21.6 ng
Khoảng cách
371.073 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Tigray

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tigray

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Tigray, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Addis_Ababa

Giới thiệu về Tigray

14.1667, 38.8333

Bản đồ

Tigray is a region of Ethiopia, located in Châu Phi. The population of Tigray is 5.443.000 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ethiopia
Vùng Tigray
Largest city Mek'ele
ISO ET / ETH
Dân số 5.443.000
TLD .et
Tiền tệ ETB — Birr
Tọa độ 14.1667, 38.8333

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Tigray

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abala Africa/Addis_Ababa (—)—
Ābīy Ādī Africa/Addis_Ababa (—)—
Adebaye Africa/Addis_Ababa (—)—
Ādīgrat Africa/Addis_Ababa (—)—
Adwa Africa/Addis_Ababa (—)—
Aksum Africa/Addis_Ababa (—)—
Alamata Africa/Addis_Ababa (—)—
Arepok Africa/Addis_Ababa (—)—
Dolo Africa/Addis_Ababa (—)—
Idaga Hamus Africa/Addis_Ababa (—)—
Inda Silasē Africa/Addis_Ababa (—)—
Indabaguna Africa/Addis_Ababa (—)—
Intich’o Africa/Addis_Ababa (—)—
Korem Africa/Addis_Ababa (—)—
May Cadera Africa/Addis_Ababa (—)—
Maych’ew Africa/Addis_Ababa (—)—
Mek'ele Africa/Addis_Ababa (—)—
Shaguby Africa/Addis_Ababa (—)—
Sheraro Africa/Addis_Ababa (—)—
Wik’ro Africa/Addis_Ababa (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Tigray

1 / 1
Thành phố ▲Thời gian
Awdah Africa/Addis_Ababa (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ethiopia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Addis Ababa Africa/Addis_Ababa (—)—
Ādīgrat Africa/Addis_Ababa (—)—
Alamata Africa/Addis_Ababa (—)—
Ārabī Africa/Addis_Ababa (—)—
Āreka Africa/Addis_Ababa (—)—
Āsela Africa/Addis_Ababa (—)—
Awasa Africa/Addis_Ababa (—)—
Bahir Dar Africa/Addis_Ababa (—)—
Bishoftu Africa/Addis_Ababa (—)—
Burayu Africa/Addis_Ababa (—)—
Ciro Africa/Addis_Ababa (—)—
Debre Berhan Africa/Addis_Ababa (—)—
Dire Dawa Africa/Addis_Ababa (—)—
Gode Africa/Addis_Ababa (—)—
Gununo Africa/Addis_Ababa (—)—
Jimma Africa/Addis_Ababa (—)—
Mek'ele Africa/Addis_Ababa (—)—
Shashamane Africa/Addis_Ababa (—)—
Tēpī Africa/Addis_Ababa (—)—
Weldiya Africa/Addis_Ababa (—)—

Các quận và hạt của Tigray

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Tigray?

Giờ địa phương hiện tại ở Tigray là —.

Tigray thuộc múi giờ nào?

Tigray sử dụng múi giờ Africa/Addis_Ababa.

Khi nào DST bắt đầu tại Tigray?

Tigray không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Tigray?

Tigray không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Tigray belong to?

Tigray is a region of Ethiopia.

What is the population of Tigray?

The population of Tigray is 5.443.000 people.

Các tên thay thế của Tigray là gì?

Tigray còn được gọi là: Tigray, 티그라이주, Estat regional de Tigrai, Jimbo la Tigray, Naannoo Tigraay, Região Tigré, Regija Tigraj, regione dei Tigrè, Regiono Tigrajo, Region Tigray.

Thời gian hiện tại tại Tigray, Ethiopia