Thời gian hiện tại tại Sicily, Italia (Ý)

Cờ Italia (Ý)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Sicily, Italia (Ý), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Sicily, Italia (Ý) Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Sicily

Đồng hồ trực tuyến — Sicily

Europe/Rome

Đồng hồ trực tuyến — Sicily

Sicily so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Sicily
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Sicily.
Sicily
00:00:00
Europe/Rome · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Sicily —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Sicily
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Sicily
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Sicily Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Sicily
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Sicily

Business hours and time difference: Sicily

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Sicily, Italia (Ý). Time calculations use the Europe/Rome time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Sicily

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 34 phút 16 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−127 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 46 phút 48 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 32 phút 59 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 108° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
06:29–07:06 / 16:26–17:03
Giờ xanh
06:01–06:12 / 17:20–17:30
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 66° ĐĐB ↓ 290° TTB
Độ chiếu sáng
43%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
22.8 ng
Khoảng cách
374.637 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Sicily

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Sicily

Không áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Sicily

37.7500, 14.2500

Bản đồ

Sicily is a region of Italia (Ý), located in Châu Âu. The population of Sicily is 4.969.147 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Italia (Ý)
Vùng Sicily
Largest city Palermo
ISO IT / ITA
Dân số 4.969.147
TLD .it
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 37.7500, 14.2500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Sicily

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Acireale Europe/Rome (—)—
Alcamo Europe/Rome (—)—
Bagheria Europe/Rome (—)—
Caltagirone Europe/Rome (—)—
Caltanissetta Europe/Rome (—)—
Catania Europe/Rome (—)—
Gela Europe/Rome (—)—
Licata Europe/Rome (—)—
Marsala Europe/Rome (—)—
Mazara del Vallo Europe/Rome (—)—
Messina Europe/Rome (—)—
Misterbianco Europe/Rome (—)—
Modica Europe/Rome (—)—
Palermo Europe/Rome (—)—
Paternò Europe/Rome (—)—
Ragusa Europe/Rome (—)—
Sciacca Europe/Rome (—)—
Syracuse Europe/Rome (—)—
Trapani Europe/Rome (—)—
Vittoria Europe/Rome (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Sicily

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aci Catena Europe/Rome (—)—
Adrano Europe/Rome (—)—
Agrigento Europe/Rome (—)—
Augusta Europe/Rome (—)—
Avola Europe/Rome (—)—
Belpasso Europe/Rome (—)—
Canicattì Europe/Rome (—)—
Carini Europe/Rome (—)—
Comiso Europe/Rome (—)—
Enna Europe/Rome (—)—
Floridia Europe/Rome (—)—
Gravina di Catania Europe/Rome (—)—
Monreale Europe/Rome (—)—
Noto Europe/Rome (—)—
Pachino Europe/Rome (—)—
Partinico Europe/Rome (—)—
Ribera Europe/Rome (—)—
Rosolini Europe/Rome (—)—
Scordia Europe/Rome (—)—
Termini Imerese Europe/Rome (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Italia (Ý)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Acilia-Castel Fusano-Ostia Antica Europe/Rome (—)—
Bari Europe/Rome (—)—
Barletta Europe/Rome (—)—
Bergamo Europe/Rome (—)—
Bologna Europe/Rome (—)—
Bolzano Europe/Rome (—)—
Cagliari Europe/Rome (—)—
Cesena Europe/Rome (—)—
Ferrara Europe/Rome (—)—
Florence Europe/Rome (—)—
Forlì Europe/Rome (—)—
La Spezia Europe/Rome (—)—
Monza Europe/Rome (—)—
Palermo Europe/Rome (—)—
Prato Europe/Rome (—)—
Sassari Europe/Rome (—)—
Syracuse Europe/Rome (—)—
Terni Europe/Rome (—)—
Udine Europe/Rome (—)—
Verona Europe/Rome (—)—

Các quận và hạt của Sicily

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Sicily?

Giờ địa phương hiện tại ở Sicily là —.

Sicily thuộc múi giờ nào?

Sicily sử dụng múi giờ Europe/Rome.

Khi nào DST bắt đầu tại Sicily?

Giờ mùa hè ở Sicily bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Sicily?

Giờ mùa hè ở Sicily kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Sicily belong to?

Sicily is a region of Italia (Ý).

What is the population of Sicily?

The population of Sicily is 4.969.147 people.

Các tên thay thế của Sicily là gì?

Sicily còn được gọi là: Sicile, Sicilia, Sicília, Sicily, Sizilien, 시칠리아, An tSicil, Región de Sicilia, Regione Autonoma Siciliana, Regione Siciliana.

Thời gian hiện tại tại Sicily, Italia (Ý)