Thời gian hiện tại tại San-Pédro, Bờ Biển Ngà

Cờ Bờ Biển Ngà

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại San-Pédro, Bờ Biển Ngà, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

San-Pédro, Bờ Biển Ngà Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — San-Pédro

Đồng hồ trực tuyến — San-Pédro

Africa/Abidjan

Đồng hồ trực tuyến — San-Pédro

San-Pédro so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với San-Pédro
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với San-Pédro.
San-Pédro
00:00:00
Africa/Abidjan · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại San-Pédro —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của San-Pédro
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
San-Pédro
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của San-Pédro Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại San-Pédro
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho San-Pédro

Business hours and time difference: San-Pédro

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and San-Pédro, Bờ Biển Ngà. Time calculations use the Africa/Abidjan time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại San-Pédro

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 57 phút 23 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−13 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 23 phút 57 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 50 phút 56 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 104° ĐĐN ↓ 256° TTN
Giờ vàng
06:11–06:39 / 17:40–18:08
Giờ xanh
05:50–05:58 / 18:22–18:30
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 62° ĐĐB ↓ 295° TTB
Độ chiếu sáng
76%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
19.6 ng
Khoảng cách
366.188 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại San-Pédro

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại San-Pédro

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại San-Pédro, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Abidjan

Giới thiệu về San-Pédro

4.7677, -6.6503

Bản đồ

San-Pédro is a region of Bờ Biển Ngà, located in Châu Phi. The population of San-Pédro is 826.666 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Bờ Biển Ngà
Vùng San-Pédro
Largest city Djapadji
ISO CI / CIV
Dân số 826.666
TLD .ci
Tiền tệ XOF — Franc
Tọa độ 4.7677, -6.6503

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của San-Pédro

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Adjaméné Africa/Abidjan (—)—
Blahou Africa/Abidjan (—)—
Dagadji Africa/Abidjan (—)—
Djapadji Africa/Abidjan (—)—
Gabiadji Africa/Abidjan (—)—
Gagny Africa/Abidjan (—)—
Gligbeuadji Africa/Abidjan (—)—
Gnanké Africa/Abidjan (—)—
Gnépasso Africa/Abidjan (—)—
Goh Africa/Abidjan (—)—
Grand Berebi Africa/Abidjan (—)—
Hannié Africa/Abidjan (—)—
Kpotè Africa/Abidjan (—)—
Magnéry Africa/Abidjan (—)—
Négbatchi Africa/Abidjan (—)—
Néro Africa/Abidjan (—)—
Nonouan Africa/Abidjan (—)—
Saph Africa/Abidjan (—)—
Touih Africa/Abidjan (—)—
Watté Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của San-Pédro

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bloho Africa/Abidjan (—)—
Dapo-Iboké Africa/Abidjan (—)—
Djahio Africa/Abidjan (—)—
Djamandioké Africa/Abidjan (—)—
Djéka Africa/Abidjan (—)—
Djiro-Gnépahio Africa/Abidjan (—)—
Gbarou Africa/Abidjan (—)—
Gbéléto Africa/Abidjan (—)—
Grand Tabu Africa/Abidjan (—)—
Grand-Djoro Africa/Abidjan (—)—
Hiépodioké Africa/Abidjan (—)—
Hyrré Africa/Abidjan (—)—
Mané Africa/Abidjan (—)—
Ménolé Africa/Abidjan (—)—
Naboville Africa/Abidjan (—)—
Petit-Nado Africa/Abidjan (—)—
Pont-Néro Africa/Abidjan (—)—
Ranouinké Africa/Abidjan (—)—
Sèh Africa/Abidjan (—)—
Youwasso Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bờ Biển Ngà

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abengourou Africa/Abidjan (—)—
Abobo Africa/Abidjan (—)—
Adzopé Africa/Abidjan (—)—
Agboville Africa/Abidjan (—)—
Anyama Africa/Abidjan (—)—
Bingerville Africa/Abidjan (—)—
Bonoua Africa/Abidjan (—)—
Boundiali Africa/Abidjan (—)—
Daoukro Africa/Abidjan (—)—
Diégonéfla Africa/Abidjan (—)—
Dimbokro Africa/Abidjan (—)—
Grand-Bassam Africa/Abidjan (—)—
Guiglo Africa/Abidjan (—)—
Marcory Africa/Abidjan (—)—
Méagui Africa/Abidjan (—)—
Odienné Africa/Abidjan (—)—
Séguéla Africa/Abidjan (—)—
Sinfra Africa/Abidjan (—)—
Zagné Africa/Abidjan (—)—
Zuénoula Africa/Abidjan (—)—

Các quận và hạt của Bas-Sassandra District

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở San-Pédro?

Giờ địa phương hiện tại ở San-Pédro là —.

San-Pédro thuộc múi giờ nào?

San-Pédro sử dụng múi giờ Africa/Abidjan.

Khi nào DST bắt đầu tại San-Pédro?

San-Pédro không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại San-Pédro?

San-Pédro không áp dụng giờ mùa hè.

What country does San-Pédro belong to?

San-Pédro is a region of Bờ Biển Ngà.

What is the population of San-Pédro?

The population of San-Pédro is 826.666 people.

Các tên thay thế của San-Pédro là gì?

San-Pédro còn được gọi là: San Pedro.

Thời gian hiện tại tại San-Pédro, Bờ Biển Ngà